CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC Khối lượng Trái Đất khoảng kg. 24 Khối lượng Sao Hỏa khoảng5,9724. 10 kg. 23 6,417. 10 Khối lượng Sao Hỏa bằng khoảng bao nhiêu lần khối lượng Trái Đất? 23 6,417. 10 24 5,9724. 10 BÀI 3: PHÉP TÍNH LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (4 tiết) NỘI DUNG BÀI HỌC Tích và thương của Phép tính luỹ thừa hai luỹ thừa cùng cơ với số mũ tự nhiên số Luỹ thừa của một luỹ Luyện tập thừa I. PHÉP LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN HĐ1 Viết các tích sau dưới dạng luỹ thừa a) 5 7.7.7.7.7 = 7 b) 푛 12.12. .12 푛 thừa số 12 = 12 Với là một số tự nhiên lớn hơn 1, lũy thừa bậc của một푛 số hữu tỉ , kí hiệu , là tích của thừa số :푛 푛 푛 푛 = . . . ( ∈ ℚ, 푛 ∈ ℕ, 푛 > 1) Số được gọi là푛 thừacơ số , được gọi là số mũ. Quy ước: 푛 1 0 = = 1( ≠ 0) Chú ý: đọc là " mũ " hoặc " lũy thừa " hoặc "lũy thừa bậc 푛 của " 푛 푛 푛 푛 còn được gọi là " bình phương" hay "bình phương của " 2 còn được đọc là " lập phương" hay "lập phương của " 3 Ví dụ 1 Viết mỗi tích sau dưới dạng một luỹ thừa a) 4 −5 −5 −5 −5 −5 . . . = 7 7 7 7 7 b) 5 −0,4 . −0,4 . −0,4 . −0,4 . −0,4 = −0,4 * Lưu ý: Để viết lũy thừa bậc của phân số ta phải viết 푛 , trong dấu ngoặc , tức là . 푛 () 푛 푛 푛 = ( , ∈ℤ, ≠0) Ví dụ 2 So sánh a) 2 2 −3 −3 và 2 5 5 2 2 2 2 −3 −3 −3 −3 . −3 −3 −3 −3 = . = = 2 . Vậy = 2 5 5 5 5.5 5 5 5 b) 3 3 2 2 và 3 3 3 3 3 3 3 2 2 2 2 2.2.2 2 2 2 = . . = = 3 . Vậy = 3 3 3 3 3 3.3.3 3 3 3 Luyện tập 1 Tính thể tích một bể nước dạng hình lập phương có độ dài cạnh là . 1,8 m Giải 3 3 = 1,8 = 5,832 ( ) Luyện tập 2 Tính a) 3 −3 −3 −3 −3 −3 . −3 . −3 −27 = . . = = . 4 4 4 4 4.4.4 64 b) 5 1 1 1 1 1 1 1.1.1.1.1 1 = . . . . = = . 2 2 2 2 2 2 2.2.2.2.2 32 II. TÍCH VÀ THƯƠNG CỦA HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ HĐ2 Viết kết quả của các phép tính sau dưới dạng luỹ thừa a) 푛 +푛 2 . 2 = 2 , 푛 ∈ ℕ b) 푛 −푛 3 ∶ 3 = 3 ( ≥ 푛) Quy tắc: Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ. Khi chia hai lũy thừa 푛cùng +푛cơ số (khác 0), ta . = giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của lũy thừa bị chia trừ đi số mũ của lũy thừa chia. 푛 −푛 : = ≠ 0, ≥ 푛 Ví dụ 3 Viết kết quả của mỗi phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa a) 4 3 4+3 7 −5 −5 −5 −5 . = = 9 9 9 9 b) 5 2 5−2 3 −0,8 : −0,8 = −0,8 = −0,8 Luyện tập 3 Viết kết quả của mỗi phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa a) 6 8 8 1+8 9 . 1,2 = 1,2. 1,2 5 = 1,2 = 1,2 b) 7 7 2 7−2 5 −4 16 −4 −4 −4 −4 : = : = = 9 81 9 9 9 9 III. LUỸ THỪA CỦA LUỸ THỪA HĐ3 So sánh 3 2 3.2 Ta có 15 và 15 3 2 3 3 3+3 6 15 = 15 . 15 = 15 = 15 3.2 6 Vậy15 = 15 3 2 3.2 15 = 15 Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ: 푛 .푛 = Viết kết quả của mỗi phép tính sau dưới dạng luỹ Ví dụ 4 thừa của a. a) 3 5 3.5 15 −2 −2 −2 15 = = = 7 7 7 b) 2 4 2.4 8 8 0,1 = 0,1 = 0,1 =
Tài liệu đính kèm: