Bài tập ôn tập Covid 19 các môn Khối 7 - Lần 3

docx 16 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 26/11/2025 Lượt xem 33Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Covid 19 các môn Khối 7 - Lần 3", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 BÀI TẬP ÔN TẬP TOÁN 7 LẦN 3 (COVID 19)
Bài 1:Làm tính bằng cách hợp lí
 21 9 26 4 15 5 3 18 13 6 38 35 1
 a) b) c) 
 47 45 47 5 12 13 12 13 25 41 25 41 2
 27 5 4 6 1
 d) e) 5, 7 3, 6 3.(1, 2 2,8) f) 12,7 – 17,2 + 199,9 – 22,8 – 149,9 
 23 21 23 21 2
 1 2 5 3 7 5 1 2 4 7 1 2 27.92 4
 25 3
 g) h) . . i) 3 5 k) 
 2 3 3 2 3 2 3 11 11 3 3 .2 9
 1 3 1 2 1 3 4 2 7 3 5 3 
 m) n) .( ) l) p) 
 7 14 2 5 5 4 5 7 10 7 2 5 
Bài 2: Tính:
 9 4 3 1 3 1 4 5 4 16
 a) 2.18 : 3 0,2 b) .19 .33 c)1 0,5 
 25 5 8 3 8 3 23 21 23 21
 2 2
 2 4 5 5 2 3 
 d)12. e) 12,5. 1,5. f) 1: 
 3 3 7 7 3 4 
 2 2
 2 7 3 1 54.204
g) 15. h) k) 5 5
 3 3 7 2 25 .4
 12 1 2 5 5 x 12 x 4
Bài 3 tìm x, biết: a) x 5 6 b) x c) d) 
 13 13 3 3 7 10 5 28 7
 1 4 3 2 29 3 1 4
Bài 4 tìm x, biết : a) x + b) x c) 1 .x 1 
 4 3 4 5 60 4 2 5
 11 2 2 3 1 1
 d) ( x) e) 2 x 3 : 0,01 g) 2x.(x ) 0
 12 5 3 4 7 7
 3 1 2 3 11
 h) x 2,2 1,3 k) x 0 m) x 
 4 3 5 4 4
 4 2 3 1
 n) x 14 l) x 4 1 p) x 1,5 2,5 x 0 f) x 5 6 9
 5 5 5 3
 x 5
Bài 5: Tìm 2 số x,y biết: và x y 72
 y 7
 x y
Bài 6: Tìm x,y biết: và x y 36
 12 3
 x y z
Bài 7: Tìm x, y, z khi và x y z 21
 6 4 3
Bài 8:Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 6 thì y = 30
 a)Tìm hệ số tỉ lệ của y đối với x
 b)Tính giá trị của y khi x = -2 ; x = -1 ; x = 1 ; x = 2
 c)Tính giá trị của x khi y =-10 ; y = -5 ; y = 5
Bài 9: Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 8 thì y = 15.
 a) Hãy biểu diễn y theo x. 
 b) Tính giá trị của y khi x = 6; x = 10 .
 c) Tính giá trị của x khi y = 2; y = 30
Bài 10 : Cho hàm số y = f(x) = 3x – 8 
 1 a)Tính f(3) ; f(-2) 
 b)Tìm x khi biết giá trị tương ứng y là 1 
 µ 0
Bài 11: Cho hình 1 biết a // b và A4 = 37 . a 3 A 2
 µ 4 1
 a) Tính B4 . 3 7 0 
 b) So sánh Aµ 1 và Bµ 4 . 
 3 2
 µ b
 c) Tính B2 . 4 B 1
 A D m
 0
Bài 12: Cho hình 2: 110
 a) Vì sao a//b?
 b) Tính số đo góc C B ? n
 C
Bài 13: Cho hình vẽ 3 (xy//mn). Tính số đo góc AOB. 
 A y
 x (Hình 3)
 300
 O
 m 1200 n
 B
 Bai 14: Cho ABCcó AB = AC. Tia phân giác của góc A cắt cạnh BC tại D. Chứng minh 
 rằng
 a/ ABD ACD
 b/ Bˆ Cˆ
 Bài 15 : Cho ABC có A =900 và AB=AC.Gọi K là trung điểm của BC
 a) Chứng minh : AKB = AKC 
 b) Chứng minh : AKBC
 c ) Từ C vẽ đường vuông góc với BC cắt đường thẳng AB tại E. Chứng minh EC //AK 
 Bài 16 : Cho tam giác ABC có AB =AC Gọi M là trung điểm của BC
 a) Chứng minh rằng AMB= AMC
 b) Chứng minh rằng AM là tia phân giác của góc BAC
 Bài 17 : Cho ABC với AB = AC .Lấy I là trung điểm của BC.
 a) Chứng minh rằng ABI ACI
 b) Trên tia đối của tia BC lấy điểm M, trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao cho CN = 
 BM.
 Chứng minh rằng AM = AN
 Bài 18 : Cho tam giác ABC có AB = AC, B C .Kẻ BD vuông góc với AC và kẻ CE vuông 
 góc với 
 AB.Hai đoạn thẳng BD và CE cắt nhau tại I.
 a) Chứng minh rằng BDC= CEB
 2 
 b) So sánh IBE và ICD
 c) Đường thẳng AI cắt BC tại trung điểm H Chứng minh rằng AI vuông góc BC
 Bài 19: Cho đoạn thẳng BC,gọi I là trung điểm của BC.Trên đường trung trực của đoạn thẳng 
 BC lấy 
 điểm A (A khác I)
 a)Chứng minh rằng : AIB= AIC
 b)Chứng minh rằng AI là tia phân giác BAC
 c)Kẻ IH vuông góc AB,IK vuông góc AC. Chứng minh rằng IH = IK.
 Bài 20: Cho góc nhọn xOy. Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB. 
Trên tia Ax lấy điểm C, trên tia By lấy điểm D sao cho AC = BD.
 a) Chứng minh: AD = BC.
 b) Gọi E là giao điểm AD và BC. Chứng minh: EAC = EBD.
 c) Chứng minh: OE là phân giác của góc xOy.
 CÂU HỎI ÔN TẬP VẬT LÝ 7 ( Lần 3 )
Câu 1: Nhật thực là gì? Nguyệt thực xảy ra khi nào?
 Câu 2: Tính chất ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi?
Câu 3: Tính chất ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lõm? Gương cầu lõm có tác dụng gì?
Câu 4: Tính chất ảnh của vật tạo bởi gương phẳng?
Câu 5: Hiện tượng nhật thực là gì?
Câu 6: Hiện tượng nguyệt thực là gì?
Câu 7: Ảnh của một vật qua gương phẳng có đặc điểm gì? 
Câu 8: Ảnh của vật tạo bởi gương cầu lồi có tính thất gì?
Câu 9: So sánh vùng nhìn thấy của gương phẳng và gương cầu lồi (nếu đặt mắt ở cùng một vị trí và 
kích thước của hai gương bằng nhau)?
Câu 10: Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lõm có tính chất gì?
Câu 11: Tác dụng của gương cầu lõm?
Câu 12: Một vật hình mũi tên AB đặt trước gương phẳng như hình vẽ. Hãy xác định ảnh A’B’ của 
vật AB qua gương.
Câu 13: Một điểm sáng S đặt trước và chiếu một chùm sáng phân kỳ lên một gương phẳng như 
hình vẽ. Hãy xác định chùm tia phản xạ.
Câu 14: Trên hình vẽ 1 tia tới SI chiếu lên một GP. a)Hãy vẽ tia phản xạ?b)Giữ nguyên tia tới SI, 
muốn thu được 1 tia phản xạ có hướng thẳng đứng từ dưới lên trên thì phải đặt gương như thế 
nào?Vẽ hình?
Câu 15: Vẽ ảnh của vật tạo bởi gương phẳng trong các trường hợp sau:
 S
Câu 16: Cho tia tới SI hợp với gương phẳng 1 góc 300 như hình vẽ: 
Câu 17: Nguồn âm là gì? Các nguồn âm có chung đặc điểm gì?
Câu 18: Tần số dao động là gì? Đơn vị tần số là gì? Khi nào vật phát ra âm phát ra cao (âm bổng)? 
khi nào vật phát ra âm thấp (âm trầm)?
 thể nghe được.
Câu 19: Khi nào âm phát ra to? Khi nào âm phát ra nhỏ? Độ to của âm được đo bằng đơn vị gì?
 3 Câu 20: Âm thanh có thể truyền được trong những môi trường nào? Âm thanh không truyền được 
trong môi trường nào?
Câu 21: Trong 3 môi trường rắn, lỏng, khí. Vận tốc truyền âm trong môi trường nào lớn nhất, môi 
trường nào nhỏ nhất?
Câu 22: Nêu một số biện pháp có thể chống ô nhiễm tiếng ồn?
Câu 23: Để xác định độ sâu của đáy biển, một tàu neo cố định trên mặt nước và phát ra siêu âm rồi 
thu lại siêu âm phản xạ sau 1,4 giây. Biết vận tốc truyền siêu âm trong nước là 1500m/s. Em hãy 
tính độ sâu của đáy biển.
Câu 24:Em phải đứng cách một vách núi ít nhất là bao nhiêu để tại đó em nghe được tiếng vang 
tiếng nói mình? Biết rằng vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s
Câu 25:Tại sao khi áp tai vào tường, ta có thể nghe được tiếng cười nói ở phòng bên cạnh, còn khi 
không áp tai vào tường ta lại không nghe được?
 ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN LỊCH SỬ 7 (ĐỢT 3)
BÀI 19. CUỘC KHỞI NGHĨA LAM SƠN (1418-1427).
Câu 1: Vì sao Lê Lợi chọn Lam Sơn làm căn cứ cho cuộc khởi nghĩa?
A. Lam Sơn nằm bên tả ngạn sông Chu dễ vận chuyển bằng đường thủy
B. Lam Sơn nối liền đồng bằng với miền núi và có địa thế hiểm trở, là nơi giao tiếp với các 
dân tộc Việt, Mường, Thái
C. Vì những lý do trên.
Câu 2: Nguyễn Trãi từ đâu bí mật về Lam Sơn theo Lê Lợi khởi Nghĩa và dâng bản Bình 
Ngô Sách?
A. Thăng Long B. Nghệ An
C. Đông Quan D. Hải Phòng
Câu 3: Lê Lợi dựng cờ khởi nghĩa vào, ngày, tháng, năm nào?
A. Ngày 7 tháng 3 năm 1418 B. Ngày 2 tháng 7 năm 1418
C. Ngày 3 tháng 7 năm 1417 D. Ngày 7 tháng 2 năm 1418
Câu 4: Những ngày đầu khởi nghĩa, lực lượng nghĩa quân Lam Sơn như thế nào?
A. Rất mạnh, quân sĩ đông, vũ khí đầy đủ B. Còn yếu
C. Gặp nhiều khó khăn, gian nan. D. Cả 3 ý trên
Câu 5: Khi quân Minh tấn công căn cứ Lam Sơn, trước thế mạnh của giặc nghĩa quân đã 
làm gì?
A. Rút lên núi Chí Linh (Thanh Hóa) B. Rút lên núi Núi Do (Thanh Hóa)
C. Rút vào Nghệ An D. Không hề rút lui, cầm cự đến cùng
Câu 6: Trong lúc nguy khốn, Lê Lai đã làm gì để cứu Lê Lợi?
A. Thay Lê Lợi lãnh đạo kháng chiến B. Giúp Lê Lợi rút quân an toàn
C. Đóng giả Lê Lợi và hi sinh thay chủ tướng D. Cả 3 ý trên
Câu 7: Lê Lai người dân tộc nào? Quê ở đâu?
A. Dân tộc Tày, quê ở Dung Tú (Ngọc Lặc, Thanh Hóa)
B. Dân tộc Nùng, quê ở Lũng Nhai, Thanh Hóa
C. Dân tộc Kinh, quê ở Lam Sơn, Thanh Hóa
D. Dân tộc Mường, quê ở Dựng Tú (Ngọc Lặc, Thanh Hóa)
Câu 9: Trước tình hình quân Minh tấn công nghĩa quân, ai là người đã đề nghị tạm rời núi 
rừng Thanh Hóa, chuyển quân vào Nghệ An?
A. Nguyễn Trãi B. Lê Lợi
C. Nguyễn Chích D. Trần Nguyên Hãn
 4 Câu 10: Vào thời gian nào nghĩa quân bất ngờ tập kích đồn Đa Căng (Thọ Xuân – Thanh 
Hóa)?
A. Vào ngày 12 tháng 9 năm 1424 B. Vào ngày 12 tháng 10 năm 1424
C. Vào ngày 10 tháng 12 năm 1424 D. Vào ngày 9 tháng 12 năm 1424
Câu 11: Từ tháng 10.1424 đến tháng 8.1425, nghĩa quân Lam Sơn đã giải phòng khu vực 
rộng lớn từ đâu đến đâu?
A. Từ Nghệ An vào đến Thuận Hóa B. Từ Thanh Hóa vào đến đèo Hải Vân
C. Từ Thanh Hóa vào đến Quảng Nam D. Từ Nghệ An vào đến Quảng Bình
Câu 12: Tháng 9.1426, Lê Lợi và bộ chỉ huy quyết định mở cuộc tiến quân đến đâu?
A. Vào Miền Trung B. Vào Miền Nam
C. Ra Miền Bắc D. Đánh thẳng ra Thăng Long
Câu 13: Với thắng lợi của nghĩa quân Lam Sơn, quân Minh phải rút về đâu để cố thủ?
A. Nghệ An B. Thanh Hóa
C. Đông Quan D. Đông Triều
Câu 14: Tháng 10.1426, 5 vạn viện binh của giặc do tướng nào chỉ huy kéo vào Đông 
Quan?
A. Trương Phụ B. Liễu Thăng
C. Mộc Thạnh D. Vương Thông
Câu 15: Vương Thông đã quyết định mở cuộc phản công đánh vào chủ lực của nghĩa quân 
Lam Sơn ở đâu?
A. Cao Bộ (Chương Mi, Hà Tây) B. Đông Quan
C. Đào Đặng (Hưng Yên) D. Tất cả các vùng trên
Câu 16: Chiến thắng nào của nghĩa quân đã làm cho 5 vạn quân Minh bị tử thương?
A. Cao Bộ B. Đông Quan
C. Chúc Động – Tốt Động D. Chi Lăng – Xương Giang
Câu 17: Khi Liễu Thăng hùng hổ dẫn quân ào ạt tiến vào biên giới nước ta, chúng đã bị 
nghĩa quân phục kích và giết ở đâu?
A. Ở Nam Quan B. Ở Đông Quan
C. Ở Vân Nam D. Ở Chi Lăng
Câu 18: Tên tướng nào đã thay Liễu Thăng chỉ huy quân Minh tiến vào Đông Quan?
A. Lý Khánh B. Lương Minh
C. Thôi Tụ D. Hoàng Phúc
Câu 19: Vì sao quân ta phải chiếm thành Xương Giang trước khi viện binh của giặc đến?
A. Để chủ động đón đoàn quân địch
B. Không cho giặc có thành trú đóng, phải co cụm giữa cánh đồng
C. Lập phòng tuyến, không cho giặc về Đông Quan
D. Câu a và c đúng
Câu 20: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau đây: “Nghe tin hai đạo viện binh Liễu 
Thăng, Mộc Thanh bị tiêu diệt hoàn toàn, Vương Thông ở . (1) vô cùng khiếp đảm, vội 
vàng xin hòa và chấp nhận .(2) . Để được an toàn rút quân về nước””.
A. 1) Đông Quan 2) Đầu hàng không điều kiện
B. 1) Chi Lăng 2) thua đau
C. 1) Đông Quan 2) Mở hội thề Đông Quan
D. 1) Xương Giang
Câu 21: Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến thắng lợi của khởi 
nghĩa Lam Sơn?
A. Lòng yêu nước của nhân dân ta được phát huy cao độ
 5 B. Bộ chỉ huy khởi nghĩa là những người tài giỏi, mưu lược cao, tiêu biểu là Lê Lợi và 
Nguyễn Trãi
C. Nghĩa quân Lam Sơn có tinh thần kĩ thuật cao và chiến đấu dũng cảm
D. Sự ủng hộ của các tầng lớp nhân dân cho cuộc khởi nghĩa
 ---HẾT---
 ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN NGỮ VĂN 7 (ĐỢT 3)
I. Câu hỏi trắc nghiệm:
Câu 1. Câu “Chuồn chuồn bay thấp thì mưa, Bay cao thì nắng bay vừa thì râm” thuộc 
thể loại văn học dân gian nào?
A. Thành ngữ
B. Tục ngữ
C. Ca dao
D. Vè
Câu 2. Câu tục ngữ nào trong các câu sau đồng nghĩa với câu “Thâm đông, hồng tây, 
dựng may, Ai ơi ở lại ba ngày hãy đi”?
 A. Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa.
 B. Tháng bảy kiến bò, chỉ lo lại lụt.
 C. Trăng quầng trời hạn, trăng tán trời mưa.
 D. Mống đông, vồng tây, chẳng mưa dây cũng bão giật.
Câu 3. Trường hợp nào cần bị phê phán trong việc sử dụng câu tục ngữ “Tấc đất, tấc 
vàng”?
 A. Phê phán hiện tượng lãng phí đất.
 B. Đề cao giá trị của đất ở một vùng đất được ưu đãi về thời tiết, địa hình nên dễ trồng 
 trọt, làm ăn.
 C. Cổ vũ mọi người khai thác các nguồn lợi từ đất một cách bừa bãi.
 D. Kêu gọi mọi người hãy tiết kiệm và bảo vệ đất.
Câu 4. Dòng nào không phải là đặc điểm về hình thức của tục ngữ?
 A. Ngắn gọn.
 B. Thường có vần, nhất là vần chân.
 C. Các vế thường đối xứng nhau cả về hình thức và nội dung.
 D. Lập luận chặt chẽ, giàu hình ảnh.
Câu 5. Nội dung của hai câu tục ngữ “Không thầy đố mày làm nên” và “Học thầy không 
tày học bạn” có mối quan hệ như thế nào?
 A. Hoàn toàn trái ngược nhau.
 B. Bổ sung ý nghĩa cho nhau.
 C. Hoàn toàn giống nhau.
 D. Gần nghĩa với nhau.
Câu 6. Trong các câu tục ngữ sau, câu nào có ý nghĩa giống với câu “ Đói cho sạch, 
rách cho thơm”?
 A. Đói ăn vụng, túng làm càn.
 6 B. Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.
 C. Ăn phải nhai, nói phải nghĩ.
 D. Giấy rách phải giữ lấy lề.
Câu 7. Vấn đề nghị luận của bài Tinh thần yêu nước của nhân dân ta nằm ở vị trí nào?
 A. Câu mở đầu tác phẩm
 B. Câu mở đầu đoạn hai
 C. Câu mở đầu đoạn ba
 D. Phần kết luận
Câu 8. Đâu là câu rút gọn trả lời cho câu hỏi “Hằng ngày, cậu dành thời gian cho việc gì 
nhiều nhất?” ?
 A. Hằng ngày mình dành thời gian cho việc đọc sách nhiều nhất.
 B. Đọc sách là việc mình dành nhiều thời gian nhất.
 C. Tất nhiên là đọc sách.
 D. Đọc sách.
Câu 9. Trong các dòng sau, dòng nào không nói lên tác dụng của việc sử dụng câu đặc 
biệt?
 A. Bộc lộ cảm xúc.
 B. Gọi đáp.
 C. Làm cho lời nói ngắn gọn hơn.
 D. Liệt kê nhằm thông báo sự tồn tại của sự vật, hiện tượng.
Câu 10. Trong lập luận của bài văn nghị luận, dẫn chứng và lí lẽ phải có mối quan hệ 
như thế nào với nhau?
 A. Phải phù hợp với nhau.
 B. Phải phù hợp với luận điểm.
 C. Phải phù hợp với nhau và phù hợp với luận điểm.
 D. Phải tương đương với nhau.
II. Bài tập:
Câu 1. Em hãy tìm 10 câu tục ngữ viết về đề tài thiên nhiên và lao động sản xuất, 10 câu tục 
ngữ viết về đề tài con người và xã hội.
Câu 2. Tìm nghĩa những câu tục ngữ:
 - Lá lành đùm lá rách.
 - Bán anh em xa, mua láng giềng gần.
Câu 3. Viết đoạn văn ngắn ( 7-10 câu), chủ đề tự chọn, trong đó có sử dụng 3 câu rút gọn. 
Gạch dưới những câu rút gọn được sử dụng và cho biết rút gọn thành phần nào, tác dụng gì? 
Câu 4. Văn nghị luận được viết nhằm mục đích gì? Muốn đạt được mục đích đó văn nghị 
luận cần có những yếu tố nào? 
Câu 5. Em đã học truyện ngụ ngôn Thầy bói xem voi và Ếch ngồi đáy giếng . Từ mỗi truyện 
ấy, hãy rút ra một kết luận làm thành luận điểm của em và lập luận cho luận điểm đó.
 .. HẾT 
 7 (Lưu ý: Các em dựa vào các kiến thức đã học từ tuần 20 đến tuần 23 để trả lời những câu 
hỏi trắc nghiệm và làm các bài tập này nhé. Chúc các em học tốt!)
 ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN GDCD 7 ( ĐỢT 3)
 I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Khai thác tài nguyên thiên nhiên bừa bãi gây ra hậu quả gì?
A. Làm cho tài nguyên thiên nhiên ngày càng phong phú
B. Làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên và phá hủy môi trường
C. Làm cho tài nguyên thiên nhiên ngày càng phát triển mạnh hơn
D. Cả a, c đều đúng
Câu 2:Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ môi trường
A. Khai thác nước ngầm bừa bãi
B. Vứt rác thảy xuống dòng sông
C. Đổ nhớt xả vào đường thoát nước
D. Giữ gìn vệ sinh xung quanh nhà ở, nơi công cộng
Câu 3 Hành vi nào sau đây phá hoại môi trường
A. Tự chặt cây cối trên rừng để xây nhà ở
B. Đốt rừng để trồng cây lương thực
C. Nổ bom để đánh bắt thủy, hải sản
D. Cả a, b, c đều đúng
Câu 4: Ngày nào trong năm được chọn là ngày môi trường thế giới
A. Ngày 5 tháng 
B. Ngày 6 tháng 6
C. Ngày 7 tháng 6
D. Ngày 8 tháng 6
Câu 5: Chọn biện pháp góp phần bảo vệ môi trường của học sinh:
A.Nghiên cứu, xây dựng các phương pháp xử lí rác
B. Khai thác nước ngầm bừa bãi
C. Giữ gìn vệ sinh xung quanh trường học và nơi ở
D. Sử dụng phân hóa học và chất bảo vệ thực vật quá mức qui định
Câu 6. Điền vào chỗ trống cho đúng với câu nói của Bác Hồ:
"Vì lợi ích mười năm thì phải trồng cây, vì lợi ích ........... thì phải trồng người"
A.Trăm năm 
B. Trăm hai mươi năm
C.Chín mươi năm
D. Tám mươi năm
Câu 7. Biện pháp nào dưới đây có tác dụng bảo vệ môi trường
A.Dùng than tổ ông để đốt thay củi, rơm rạ cho đỡ khói bụi
B.Bón thật nhiều phân bón hóa học để cây trồng được xanh tốt
C.Xử lý nước thảy công nghiệp trước khi đổ vào nguồn nước
D. Diệt hết các loại côn trùng để bảo vệ cây
Câu 8. Điền vào chỗ trống cho đúng với câu thành ngữ:
"Rừng....., biển bạc"
A. Đồng 
B. Kẽm
C. Vàng
D. Sắt
 8 Câu 9. Khi môi trường bị ô nhiễm sẽ gây ra điều gì?
A.Bệnh hô hấp cho con người
B.Con người khỏe mạnh
C. Cây cối phát triển tốt
D. Tăng năng xuất nông nghiệp
Câu10. Rừng bị chặt phá trên thượng nguồn sẽ gây ra tác động gì?
A.Cân bằng sinh thái
B. Lụt lội, xói mòn đất
C. Môi trường sạch đẹp
D. Cả a, b, c đều sai
II. TỰ LUẬN:
Câu 1:
Hãy kể ra những việc làm, hành vi đã vi phạm quyền cơ bản của trẻ em.
Câu 2:
Câu thành ngữ: “Con dại cái mang”
a) Câu thành ngữ trên muốn nói đến trách nhiệm của ai đối với trẻ em? 
b) Em hãy nêu quyền được bảo vệ, chăm sóc và giáo dục của trẻ em Việt Nam? 
Câu 3:
Em hãy kể ra những việc làm của nhà nước, xã hội nhằm bảo vệ, chăm sóc, giáo dục trẻ em.
 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIENG ANH LẦN 3
I. Choose A, B,C or D which best completes the sentences 
1. The sound of the drill was so __________.
A. loud B. aloud C. loudly D. louder
2. My aunt tells us a lot__________ you.
A. about B. of C. for D. concerning
3. __________do you brush your teeth?
A. How many times a day B. How often
C. How usually D. A & B are correct
4. Last week, the Robinsons ___________ to a new apartment yesterday.
A. move B moved C . to move D. moving
5. We like playing and __________ together.
A. talking B. talk C. to talk D. are talking
6. Liz helps me __________ my stamp collection. 
A. on B. with C. about D. at
7. I received a letter________ your aunt last week.
A. from B. to C. on D. with
8. Don’t eat too________ candy.
A. much B. many C. lots of D. a lot of
9. Remember ________ your teeth after meals.
A. brush B. to brush C. brushing D. is brushing
10. The cavity in my tooth was small and wasn’t very________.
A. serve B. serious C. heavy D. 
grave
II/ Supply the correct verb form 
1. Would you like (go) ..out for a walk?
2. My sister (buy) .a new shirt two days ago.
3. Mai’s mother is clever . She usually (make) ..lovely things.
4. you (buy) ..a new bike yesterday?.
5. Last night we (go) to Lan’s birthday party.
 9 6. We (work) ..in the garden yesterday morning.
III/ Match the questions in column A with the suitable answers in column B
1. Why were you absent yesterday ? a. She had a toothache 1. ..
2. What was wrong with Linh ? b. I’m 40 kilos. 2. . 
3. What would you like to see ? c. I’d like to see detective movies. 3. 
4. What is your weight? d. Because I was sick. 4. 
IV. Read the passage and decide whether the sentences are true ( T ) or false( F) 
 How can we keep our teeth healthy? First, we ought to visit our dentist twice a year. He can fill the 
small holes in our teeth before they destroy the teeth. Secondly, we should brush our teeth at least twice a 
day – once after breakfast and once before we go to bed. We can also use wooden toothpicks to clean 
between our teeth after meals. Thirdly , we should eat food that good for our teeth and our body: milk, fish, 
potatoes, raw vegetables and fresh fruit. Chocolate, sweets, biscuits are bad especially when we eat them 
between meals. They are harmful because they stick to our teeth and cause decay.
1. ........... We ought to visit our dentist twice a year.
2. ........... We should brush our teeth once a day.
3. ........... We should brush our teeth before going to bed
4. ........... Milk, fish, potatoes, raw vegetables and fresh milk are good for our teeth
5. ........... Chocolate is not good for our teeth and causes decay.
V/ Put the following words in the correct order. 
1. Hoa. / nurse/ Mai/ The / measuring/ is/ and
2. records./ nurse/ gave/ They/ to/ the/ their/ medical 
VI Write the complete sentences with the cue words:
1.What / you / buy / supermarket / last week?
 .. ?
2.There / be / many / people / perty / last night?
 .. 
3.you / go / Mui Ne / last summer?
 .. ?
4.Why / be / you / absent / yesterday?
 .. ?
 ÔN TẬP CỘNG NGHỆ 7(LẦN 3)
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM:
Khoanh tròn vào câu có đáp án đúng nhất.
Câu 1. Những biện pháp thường dùng để cải tạo và bảo vệ đất là:
 10 A. Thủy lợi B. Làm ruộng bậc thang C. Canh tác D. Bón phân.
Câu 2. Vai trò của giống cây trồng là:
A. Tăng năng suất cây trồng B. Tăng chất lượng nông sản
C. Tăng năng suất, chất lượng nông sản D. Tăng năng suất, chất lượng nông sản và thay đổi cơ cấu cây 
trồng.
Câu 3. Quy trình sản xuất giống cây trồng bằng hạt là:
A. Phục tráng – Nhân dòng – Nguyên chủng – Siêu nguyên chủng – Giống đại trà.
B. Phục tráng – Nguyên chủng – Nhân dòng – Siêu nguyên chủng – Giống đại trà.
C. Phục tráng – Nhân dòng – Siêu nguyên chủng – Nguyên chủng – Giống đại trà.
D. Phục tráng – Giống đại trà – Nhân dòng – Siêu nguyên chủng – Nguyên chủng.
Câu 4. Tiêu chí giống cây trồng tốt là:
A. Sinh trưởng mạnh B. Chất lượng giống tốt và chống chịu được sâu bệnh.
C. Năng suất cao và chất lượng ổn định. D. Chất lượng tốt
Câu 5. Các giai đoạn biến thái hoàn toàn của côn trùng gồm:
A. Trứng – Sâu non – Sâu trưởng thành – Nhộng.
B. Trứng – Nhộng – Sâu non – Sâu trưởng thành.
C. Trứng – Sâu non – Nhộng – Sâu trưởng thành.
D. Sâu non – Sâu trưởng thành – Nhộng – Trứng
Câu 6. Nếu dùng giống mới ngắn ngày có tác dụng gì ?
A. Tăng vụ gieo trồng trong năm B. Giảm vụ gieo trồng trong năm C. Không tăng cũng không giảm
Câu 7. Bộ phận cây trồng bị thối do nguyên nhân:
A. Nhiệt độ cao B. Vi khuẩn C. Nấm D. Vi rút
Câu 8. Công việc làm đất là:
A. Lên luống B. Thăm đồng C. Thu hoạch D. Cày, bừa
Câu 9. Thời gian chăm sóc cây rừng là:
A. 4 năm B. 5 năm C. 6 năm D. 7 năm
Câu 10. Yếu tố nào không gây ra bệnh cây:
A. Vi khuẩn. B. Vi rút C. Sâu D. Nấm
Câu 11. Ưu điểm của biện pháp sinh học là:
A. Thực hiện đơn giản.
B. Hiệu quả cao, chi phí thấp.
C. Hiệu quả cao, không ô nhiễm môi trường.
D. Thực hiện rộng rãi, tiêu diệt sâu bệnh nhanh.
Câu 12. Khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng của đất được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:
A. Đất cát, đất thịt, đất sét.
B. Đất thịt, đất sét, đất cát.
C. Đất sét, đất thịt, đất cát.
D. Đất sét, đất cát, đất thịt.
Câu 13. Căn cứ vào thời kì bón phân người ta chia ra:
A. Bón vãi, bón thúc.
B. Bón lót, bón theo hàng.
C. Bón theo hàng, theo hốc.
D. Bón lót, bón thúc. 
Câu 14. Phân chuồng, phân lân, phân rác...... thuộc nhóm phân:
A. Phân hữu cơ.
B. Phân hóa học.
C. Phân vi sinh. 
D. Phân khó hòa tan.
Câu 15. Biện pháp cải tạo bón vôi được áp dụng cho loại đất:
 11 A. Đất đồi dốc. B. Đất chua. C. Đất phèn D. Đất mặn.
Câu 16. Khi đốt trên than đỏ có mùi khai là loại phân:
A. Phân đạm B. Phân kali C. Phân lân D. Vôi
Câu 17. Biện pháp luân canh có tác dụng lớn nhất là:
A. Tăng sức chống chịu sâu bệnh của cây.
B. Thay đổi điều kiện sống của sâu, bệnh.
C. Tránh thời kì sâu, bệnh phát triển mạnh.
D. Giúp cây phát triển tốt.
Câu 18. Loại đất nào sau đây phù hợp cho lập vười gieo ươm:
A. Đất cát. B. Đất cát pha. C. Đất thịt nặng D. Đất sét.
Câu 19. Mùa gieo hạt cây rừng ở các tỉnh Miền Bắc là:
A. Tháng 11 - 12
B. Tháng 1 - 2
C. Tháng 2 – 3
D. Tháng 3 - 4
Câu 20 . Ghi vào tờ giấy thi tên các phương pháp thu hoạch nông sản:
Tranh 1 Tranh 2 Tranh 3 Tranh 4
II. TỰ LUẬN:
Câu 1 . Nêu sự khác nhau giữa biến thái hoàn toàn và không hoàn toàn của kiểu biến thái côn trùng? 
Câu 2. 
a) Thế nào là biện pháp hóa học ? 
b) Biện pháp này có những ưu điểm, nhược điểm gì ? 
Câu 3. Trình bày các phương pháp tưới cây? 
 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP ĐỊA 7 - Lần 3
 ( Dành cho học sinh ôn tập trong thời gian nghỉ học do dịch COVID-19)
Chọn ý đúng trong các câu sau: 
 Bài 37: DÂN CƯ BẮC MỸ.
Câu 1: Dân cư Bắc Mỹ phân bố như thế nào?
 A. Rất đều. B. Đều.
 C. Không đều. D. Rất không đều.
Câu 2: Hai khu vực thưa dân nhất Bắc Mỹ là:
 A. Alaxca – Bắc Canada B. Bắc Canada – Tây Hoa kỳ
 C. Tây Hoa kỳ – Mê-hi-cô D. Mê-hi-cô – Alaxca.
Câu 3: Quá trình đô thị hóa ở Bắc Mỹ gắng liền với quá trình:
 A. Di dân B. Chiến tranh
 C. Công nghiệp D.Tác động thiên tai.
Câu 4: Vấn đề đáng quan tâm nhất ở các đô thị Bắc Mỹ hiện nay là:
 A. Quá đông dân B. Ô nhiễm môi trường
 12 C. Ách tắc giao thông D. Thất nghiệp.
 Bài 38: KINH TẾ BẮC MỸ.
Câu 5: Nền nông nghiệp ở Bắc Mỹ là nền nông nghiệp:
 A. Rộng lớn B. Ôn đới
 C. Hàng hóa D. Công nghiệp.
Câu 6: Quốc gia có tỷ lệ dân cư tham gia hoạt động nông nghiệp ít nhất là:
 A. Canada B. Hoa kỳ
 C. Mê-hi-cô D. Ba nước bằng nhau.
Câu 7: Nền nông nghiệp Bắc Mỹ còn nhiều hạn chế :
 A. Giá thành cao B. Nhiều phân hóa học, thuốc hóa học
 C. Ô nhiễm môi trường D. Tất cả các ý trên.
Câu 8: Sự phân hóa nông sản ở Bắc Mỹ là do tác động của:
 A. Địa hình B. Khí hậu
 C. Kinh tế D. Tất cả các ý trên.
 Bài 39: KINH TẾ BẮC MỸ (tt).
Câu 9: Ngành CN nào sau đây ở Bắc Mỹ chưa phải là CN hàng đầu TG?
 A. Hàng không B. Vũ trụ
 C. Nguyên tử D. Cơ khí.
Câu 10: Trong cơ cấu kinh tế ở Bắc Mỹ, lĩnh vực chiếm tỷ trọng lớn nhất là:
 A. Nông nghiệp B. Công nghiệp 
 C. Dịch vụ D. Ba lĩnh vực bằng nhau.
Câu 11: Quốc gia có thu nhập bình quân đầu người cao nhất ở Bắc Mỹ là:
 A. Canada B. Hoa kỳ
 C. Mê-hi-cô D. Ba nước bằng nhau.
Câu 12: Hãng máy bay Bôing là hãng máy bay của:
 A. Canada B. Hoa kỳ
 C. Mê-hi-cô D. Ba nước hợp tác.
 Bài 40: THỰC HÀNH.
Câu 13: Vùng công nghiệp truyền thống của Hoa Kỳ là:
 A. Đông Bắc B. Tây Bắc
 C. Trung tâm D. Đông Nam.
Câu 14: Nền công nghiệp Hoa Kỳ đang diễn ra quá trình chuyển dịch:
 A. Cơ cấu ngành B. Cơ cấu lãnh thổ 
 C. Cơ cấu lao động D. Thị trường.
Câu 15: Vùng kinh tế “ Vành đai Mặt Trời” có thế mạnh gì?
 A. Rộng lớn B. Ven biển
 C. Gần nguồn lao động D. Tất cả.
Câu 16: Vùng kinh tế mới của Hoa Kỳ có những hoạt động chính nào?
 A. Xuất khẩu B. Nhập khẩu nhiên liệu, lao động
 C. Xâm nhập kinh tế ra bên ngoài D. Tất cả các hoạt động trên.
 Bài 41: THIÊN NHIÊN TRUNG VÀ NAM MỸ.
Câu 17: Quốc gia có diện tích hẹp ngang nhất ở Trung và Nam Mỹ là:
 A. Cu ba B. Chi lê
 C. Panama D. Braxin.
Câu 18: Dãy núi cao, đồ sộ nhất Nam Mỹ là:
 A. Andet B. Coocdie
 C. Atlat D. Himalaya.
 13 Câu 19: Đồng bằng rộng lớn nhất Nam Mỹ là:
 A. Panama B. Laplata
 C. Pampa D. Amazon.
Câu 20: Nguyên nhân chính khiến phía Tây Nam Mỹ khô hạn là:
 A. Núi cao B. Ngược gió
 C. Gần dòng biển lạnh D. Tất cả.
 Bài 42: THIÊN NHIÊN TRUNG VÀ NAM MỸ (tt).
Câu 21: Khí hậu Trung và Nam Mỹ có bao nhiêu kiểu môi trường?
 A. Ba kiểu B. Bốn kiểu
 C. Năm kiểu D. Sáu kiểu.
Câu 22: Kiểu môi trường chiếm diện tích lớn nhất ở Nam Mỹ là:
 A. Xích đạo B. Cận xích đạo
 C. Ôn đới D. Núi cao.
Câu 23: Thiên nhiên ở Trung và Nam Mỹ có các sự phân hóa:
 A. Bắc – Nam B. Tây – Đông
 C. Theo độ cao D. Tất cả.
Câu 24: Sự thay đổi của thiên nhiên Trung và Nam Mỹ là do tác động của:
 A. Địa hình B. Vĩ độ
 C. Khí hậu D. Tất cả.
 Bài 43: DÂN CƯ – XÃ HỘI TRUNG VÀ NAM MỸ.
Câu 25: Người gốc ở Nam Mỹ là:
 A. Anh điêng B. Exkimo
 C. Nêgroit D. Ơ-rô-pê-ô-it.
 -- Hết --
 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 7
 1. Thủy tức bắt mồi có hiệu quả nhờ:
 A. Di chuyển nhanh nhẹn 
 B. Phát hiện ra mồi nhanh
 C. Có tua miệng dài trang bị các tế bào gai độc 
 D. Có miệng to và khoang ruột rộng
 2. Sứa bơi lội trong nước nhờ
 A. Tua miệng phát triển và cử động linh hoạt 
 B. Dù có khả năng co bóp
 C. Cơ thể có tỉ trọng xấp xỉ nước 
 D. Cơ thể hình dù, đối xứng tỏa tròn
 3. Giun dẹp cấu tạo cơ thể có các lớp cơ chính
 A. Cơ học B. Cơ chéo
 C. Cơ vòng D. Cả A, B và C
 4. Giun dẹp thường kí sinh ở
 A. Trong máu B. Trong mật và gan
 C. Trong ruột D. Cả A, B và C
 5. Vỏ cuticun và lớp cơ ở giun tròn đóng vai trò
 A. Hấp thụ thức ăn B. Bộ xương ngoài
 C. Bài tiết sản phẩm D. Hô hấp, trao đổi chất
 14 6. Giun đất di chuyển nhờ
A. Lông bơi B. Vòng tơ
C. Chun giãn cơ thể D. Kết hợp chun giãn và vòng tơ.
7.Máu thân mềm được lọc các chất bài tiết ở
A. Dạ dày B. Thận
C. Gan D. Tim
8.Ấu trùng loài thân mềm có tập tính kí sinh ở cá là 
A. Mực B. Trai sông
C. Ốc bươu D. Bạch tuộc
9. Mực tự vệ bằng cách
A. Thu mình vào vỏ B. Phụt nước chạy trốn
C. Chống trả D. Phun mực ra
10. Muốn mua được trai tươi sống ở chợ, phải lựa chọn
A. Con vỏ đóng chặt B. Con vỏ mở rộng
C. Con to và nặng D. Cả A, B và C
11. Ở cơ thể thủy tức, tế bào thần kinh, tế bào gai, tế bào mô-bì cơ nằm ở
A. Lớp ngoài B. Lớp trong
C. Tầng keo D. Cả A, B và C
12. Cây thủy sinh có thủy tức bám (được coi là cây chỉ thị của chúng)
A. Cây sen B. Rong đuôi chó
C. Bèo tấm D. Cả A, B và C
13. Sán lá gan di chuyển nhờ
A. Lông bơi B. Chân bên
C. Chun giãn cơ thể D. Giác bám
14. Sán dây lây nhiễm cho người qua
A. Trứng B. Ấu trùng
C. Nang sán (hay gạo) D. Đốt sán
15. Chỗ bắt đầu của chuỗi thần kinh bụng giun đất ở 
A. Hạch não B. Vòng thần kinh hầu
C. Hạch dưới hầu D. Hạch ở vùng đuôi
16. Sự trao đổi khí ở ốc sên ở
A. Phổi B. Bề mặt cơ thể
C. Mang D. Cả A, B và C
17. Lớp xà cừ của vỏ thân mềm có màu óng ánh cầu vồng 
A. Do tác dụng của ánh sáng B. Do cấu trúc của lớp xà cừ
C. Khúc xạ tia ánh sáng D. Cả A, B và C
18. Động vật được giới thiệu trong Sinh học 7 sắp xếp theo
A. Từ nhỏ đến lớn B. Từ quan trọng ít đến nhiều
C. Trật tự biến hóa D. Thứ tự xuất hiện từ trước đến sau
19. Trùng biến hình có tên gọi như vậy là do
A. Di chuyển bằng chân giả B. Cơ thể cấu tạo đơn giản nhất
C. Cơ thể trong suốt D. Không nhìn thấy chúng bằng mắt thường
20. Thủy tức thuộc nhóm
A. Động vật phù phiêu B. Động vật sống bám
C. Động vật ở đáy C. Động vật kí sinh
21. Tính tuổi trai sông căn cứ vào
A. Cơ thể to nhỏ B. Vòng tăng trưởng của vỏ
 15 C. Màu sắc của vỏ D. Cả A, B và C
22. Ấu trùng giun đũa xâm nhập vào cơ thể, theo máu đi qua
A. Ruột non B. Tim
C. Phổi D. Cả A, B và C
23. Trùng biến hình sinh sản bằng cách
A. Phân đôi B. Phân ba
C. Phân bốn D. Phân nhiều
24. Trùng roi dùng điểm mắt để
A. Tìm thức ăn B. Tránh kẻ thù
C. Hướng về phía ánh sáng D. Tránh ánh sáng
25. Thủy tức hô hấp
A. Bằng phổi B. Bằng mang
C. Bằng toàn bộ bề mặt cơ thể D. Bằng cả ba hình thức 
 16

Tài liệu đính kèm:

  • docxbai_tap_on_tap_covid_19_cac_mon_khoi_7_lan_3.docx