Biên soạn: Lop7.net Câu 7. (0,25 điểm) Tại sao tỉa cây ở chỗ mọc dày và dặm cây ở chỗ bị khuyết tuy làm số cây thay đổi theo hai hướng nhưng vẫn cùng cần thiết? A. Vì cả hai đều giúp đưa mật độ cây về B. Vì cả hai đều chỉ nhằm làm số cây trên mức phù hợp luống tăng lên C. Vì tỉa giúp bổ sung cây khỏe, còn dặm D. Vì chỉ cần điều chỉnh số cây, khoảng giúp bỏ cây thừa cách giữa các cây không còn quan trọng Câu 8. (0,25 điểm) Người chăm sóc dùng tay thu gom ổ trứng sâu trên lá. Đây là biện pháp phòng trừ nào? A. Thủ công B. Sinh học C. Kiểm dịch thực vật D. Hóa học Câu 9. (0,25 điểm) Trong biện pháp canh tác và sử dụng giống chống sâu, bệnh, việc nào sau đây phù hợp? A. Đặt bẫy để thu bắt côn trùng B. Chọn giống có khả năng chống chịu sâu, bệnh C. Dùng thuốc hóa học để diệt sâu D. Dùng chế phẩm sinh học để diệt sâu Câu 10. (0,25 điểm) Tổ thu hoạch dự định nhổ nhẹ cả cây để lấy sản phẩm. Nhóm đặc điểm nào là căn cứ phù hợp cho cách thu đó? A. Sản phẩm là quả trên cành cao, cần tách B. Sản phẩm nằm sâu, đất giữ chặt, kéo riêng từng quả thân dễ làm đứt phần thu C. Sản phẩm bám ở gốc nông, đất tơi, nhấc D. Sản phẩm là hoa cần cắt rời, cây được nhẹ cây lấy được nguyên vẹn sản phẩm giữ lại cho đợt thu sau Câu 11. (0,25 điểm) Mục đích của thu hoạch sản phẩm trồng trọt là gì? A. Làm đất tơi nhỏ trước khi gieo hạt B. Tạo bộ rễ mới để cây giống phát triển C. Thu được sản phẩm, hạn chế tổn thất và D. Bổ sung dinh dưỡng cho cây trong thời bảo đảm chất lượng gian sinh trưởng Câu 12. (0,25 điểm) Cơ sở P tạo cây mới từ hạt, cơ sở Q tạo cây mới từ một đoạn thân phù hợp. Một bạn xếp cả hai cách vào nhân giống vô tính vì vật liệu đều lấy từ cây mẹ. Nhận xét nào phù hợp? A. Đúng, nguồn vật liệu từ cây mẹ là đủ để xếp cả hai vào nhân giống vô tính B. Sai, chỉ P là nhân giống vô tính vì hạt tách khỏi cây mẹ trước khi được gieo C. Đúng, cách nhân giống do loại cây quyết định, không phụ thuộc bộ phận dùng tạo cây mới D. Sai, chỉ Q là nhân giống vô tính vì dùng bộ phận sinh dưỡng, còn P dùng hạt 41 Biên soạn: Lop7.net PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (1 điểm) Với mỗi câu, ghi Đúng hoặc Sai cho từng ý a), b), c), d) vào giấy thi. Câu 13. (1,0 điểm) Một phiếu ôn tập về đất, chăm sóc và thu hoạch có các nhận định sau. Với mỗi ý a đến d, hãy xác định đúng hay sai. a) Phần lỏng của đất hòa tan một số chất dinh dưỡng, giúp cây dễ hấp thụ. b) Bón phân khi cây đang lớn nhằm bổ sung dinh dưỡng kịp thời vẫn là bón lót vì cùng dùng phân bón. c) Dùng cuốc làm tơi đất quanh củ rồi lấy củ lên là phương pháp đào. d) Đã chọn đúng thời điểm thu thì việc làm dập sản phẩm không còn ảnh hưởng đến yêu cầu chất lượng. PHẦN III. TỰ LUẬN (6 điểm) Trình bày lời giải vào giấy thi; ghi rõ phần và số câu. Câu 14. (1,0 điểm) Kĩ sư chọn giống cây trồng có nhiệm vụ bảo tồn giống hiện có và chọn tạo giống mới. Hãy giải thích vì sao hai công việc này không mâu thuẫn nhau; nêu mục đích của mỗi công việc. Câu 15. (1,5 điểm) Trong sổ trực vườn, Lan chỉ ghi: “Cây rau có biểu hiện héo; cần tưới thêm ngay.” Sổ không ghi tình trạng đất hoặc nước quanh rễ. Trước khi tư vấn về nước cho luống rau, em cần kiểm tra điều gì? Hãy nêu hai hướng xử lí khác nhau về nước tùy kết quả kiểm tra và giải thích ngắn. Không yêu cầu chẩn đoán bệnh. Câu 16. (0,5 điểm) Hai bản ghi X và Y đều chỉ nói: “Cành đã ra rễ rồi được đem trồng”, nhưng một cành được giâm, cành kia được chiết. Em cần biết thêm thông tin gì về quan hệ giữa cành và cây mẹ trong lúc ra rễ? Từ thông tin đó, hãy nêu dấu hiệu phân biệt cành giâm với cành chiết. Câu 17. (1,0 điểm) Nêu nguyên tắc về thời điểm xử lí khi đã phát hiện sâu, bệnh hại và một việc thuộc biện pháp canh tác để phòng sâu, bệnh. Câu 18. (2,0 điểm) Một bản khuyến cáo cho người trồng ghi: “Khi dùng thuốc hóa học, tăng liều so với hướng dẫn để diệt sâu nhanh hơn; nếu gần ngày thu hoạch thì tự rút ngắn thời gian cách li. Chỉ cần thực hiện hai việc đó là đủ.” a) Sửa hai lời khuyên về liều dùng và thời gian cách li; giải thích ít nhất một nguy cơ mà lời khuyên sai có thể gây ra. Không nêu tên thuốc, con số liều hoặc thực hiện pha, phun. b) Để bản khuyến cáo không coi một cách xử lí là đủ cho mọi trường hợp, em bổ sung một điều cần kiểm khi chọn hoặc phối hợp biện pháp phòng trừ; giải thích tác dụng của điều đó. Ý này không lặp lại việc sửa liều và thời gian cách li ở a. HẾT 42 Biên soạn: Lop7.net ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 05 GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Công nghệ - Lớp: 7 Chấm từng nội dung; chấp nhận cách diễn đạt hoặc cách làm tương đương đúng, phù hợp dữ kiện. Không cộng điểm cho nội dung lặp; điểm mỗi câu/ý không vượt mức ghi trong bảng. Cộng điểm các phần trước, không làm tròn từng câu. Điểm toàn bài làm tròn đến một chữ số thập phân; ví dụ 7,25 thành 7,3. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B C D D B C A A B C C D Mỗi câu chọn đúng duy nhất phương án được 0,25 điểm; chọn sai, chọn nhiều phương án hoặc bỏ trống: 0 điểm. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (1 điểm) Câu a b c d 13 Đ S Đ S Đ: Đúng; S: Sai. Mỗi ý xác định đúng được 0,25 điểm, chấm độc lập; ý sai hoặc bỏ trống: 0 điểm. Giải thích câu 13: a) Đúng theo vai trò nước trong đất. b) Sai: đó là bón thúc; tên phân bón không thay thời điểm và mục đích. c) Đúng theo thao tác đào lấy phần sản phẩm nằm trong đất. d) Sai: đúng thời điểm và thao tác cẩn thận là yêu cầu khác nhau; dập làm giảm chất lượng. PHẦN III. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 14. (1,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Giải thích bảo tồn để duy trì, phát triển các giống hiện có (0,25); chọn tạo 0,5 giống mới phục vụ nhu cầu sản xuất hoặc xuất khẩu (0,25). Giải thích hai mục tiêu bổ sung: vừa giữ nguồn giống hiện có vừa tạo thêm giống phù hợp nhu cầu; không coi chọn tạo giống mới là phải loại bỏ mọi 0,5 giống cũ. Chấp nhận cách diễn đạt tương đương. 43 Biên soạn: Lop7.net Câu 15. (1,5 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Nêu cần kiểm độ ẩm đất hoặc tình trạng nước quanh rễ; không chỉ hỏi đã tưới 0,5 lúc nào. Chấm 0,5 cho hướng thứ nhất hợp lí: nêu điều kiện và xử lí phù hợp (0,25), giải thích (0,25). Nhánh được chấp nhận: đất khô/thiếu nước → tưới phù hợp 0,5 để bổ sung nước; đất ngập/đọng → tiêu nước, chưa tưới thêm để tránh úng; đất đủ ẩm → chưa tưới thêm, tìm nguyên nhân khác vì chưa đủ căn cứ thiếu nước. Chấm 0,5 cho hướng thứ hai hợp lí, khác hướng thứ nhất: điều kiện và xử lí (0,25), giải thích (0,25), theo các nhánh đã nêu. Chấp nhận bất kì hai nhánh 0,5 phù hợp; không buộc đúng cặp thiếu/thừa. Hai hướng trùng nhau chỉ chấm một hướng. Câu 16. (0,5 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Nêu cần biết cành còn gắn hay đã tách cây mẹ khi ra rễ (0,25); gắn đúng giâm = tách trước, chiết = ra rễ trước khi tách (0,25). Không yêu cầu mô tả quy trình 0,5 hoặc thuốc kích rễ. Câu 17. (1,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Nêu trừ sớm, kịp thời; chấp nhận “xử lí sớm, nhanh chóng” phù hợp nguyên 0,5 tắc. Nêu một việc canh tác đã học như vệ sinh đồng ruộng, gieo trồng đúng thời vụ, 0,5 chăm sóc kịp thời hoặc luân canh. Không tính bắt sâu bằng tay là canh tác. Câu 18. (2,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Sửa tăng liều thành dùng đúng nồng độ, liều lượng theo hướng dẫn; không 0,5 hướng dẫn pha hay thực hành. Sửa rút ngắn thành bảo đảm đủ thời gian cách li; không tự rút ngắn vì gần ngày 0,5 thu hoạch. Giải thích ít nhất một nguy cơ từ lời khuyên sai đối với sức khỏe/an toàn sản 0,5 phẩm hoặc môi trường. Không chấm chỉ viết khẩu hiệu “an toàn là trên hết”. b) Nêu một điều cần kiểm về cách chọn hoặc phối hợp biện pháp, chẳng hạn còn cần xem tình trạng sâu, bệnh và điều kiện thực tế; không chỉ lặp sửa liều 0,25 hoặc thời gian cách li ở a. Giải thích để tránh dùng một cách cho mọi tình huống, phù hợp nguyên tắc sử dụng tổng hợp biện pháp; chấp nhận tiêu chí đúng tương đương. Ý b chấm độc 0,25 lập với a, không trừ lại lỗi ở a. 44 Biên soạn: Lop7.net MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I Môn Công nghệ - Lớp 7 - Năm học 2026-2027 - Đề số 06 Thời gian làm bài: 45 phút Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S Số 2 (C1, Giới thiệu về - 1 (C18) 1 (C3) - - - - - - - - 4 1 Trồng trọt câu/ý C2) trồng trọt Điểm 0,5 - 0,5 0,25 - - - - - - - - 1,25 Số 2 (C4, Làm đất và bón - - 1 (C6) - - - - 1 (C19) - - - 4 2 Trồng trọt câu/ý C5) phân lót Điểm 0,5 - - 0,25 - - - - 1,5 - - - 2,25 Số 3 (C7, 1 1 Gieo trồng và - - - - - - - - - 5 3 Trồng trọt câu/ý C8, C9) (C20a) (C20b) chăm sóc Điểm 0,75 - - - - 1 - - 1 - - - 2,75 Số 2 (C10, Phòng trừ sâu, - - 1 (C11) - - - - - - - - 3 4 Trồng trọt câu/ý C12) bệnh Điểm 0,5 - - 0,25 - - - - - - - - 0,75 Số 1 1 Thu hoạch sản 1 (C13) - - 1 (C14) - - - - - - 4 5 Trồng trọt câu/ý (C17a) (C17b) phẩm Điểm 0,25 - - 0,25 - 1 - - 1 - - - 2,5 Số Nhân giống vô 1 (C15) - - 1 (C16) - - - - - - - - 2 6 Trồng trọt câu/ý tính Điểm 0,25 - - 0,25 - - - - - - - - 0,5 Tổng số câu/ý 11 - 1 5 - 2 - - 3 - - - 22 Tổng điểm 2,75 - 0,5 1,25 - 2 - - 3,5 - - - 10 (100%) Tỉ lệ theo mức 32,5% 32,5% 35% 0% 100% Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 20 câu chính. 45
Tài liệu đính kèm: