Đề kiểm tra cuối học kì 1 Lịch sử và Địa lí 7 - Mã đề 702 - Năm học 2023-2024 - SGD Bắc Giang

docx 2 trang Người đăng Hắc Nguyệt Quang Ngày đăng 20/03/2026 Lượt xem 12Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 1 Lịch sử và Địa lí 7 - Mã đề 702 - Năm học 2023-2024 - SGD Bắc Giang", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRACUỐI HỌC KỲ I
 THÀNH PHỐ BẮC GIANG NĂM HỌC 2023-2024
 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ - LỚP 7
 Mã đề: LS-ĐL702 Thời gian làm bài: 60 phút
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Hãy chọn một phương án đúng
Câu 1. Hai giai cấp cơ bản trong xã hội phong kiến châu Âu là:
 A. địa chủ và nông dân. B. chủ nô và nô lệ.
 C. nông dân và nông nô. D. lãnh chúa và nông nô.
Câu 2. Tại sao thảm thực vật ở châu Âu có sự thay đổi theo chiều từ Bắc xuống Nam, từ 
Tây sang Đông?
 A. Thay đổi theo sự phân hóa độ cao. 
 B. Thay đổi theo nhiệt độ và lượng mưa.
 C. Thay đổi theo sự phân bố của sông ngòi. 
 D. Thay đổi theo phân bố đất.
Câu 3. Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào?
 A. Thái Bình Dương. B. Đại Tây Dương. C. Ấn Độ Dương. D. Bắc Băng Dương.
Câu 4. Đặc trưng kinh tế của lãnh địa phong kiến là
 A. tự cấp tự túc, nông nghiệp đóng vai trò chủ đạo.
 B. khép kín, thương nghiệp đóng vai trò chủ đạo.
 C. kinh tế hàng hoá, trao đổi mua bán tự do.
 D. tự cung tự cấp, thủ công nghiệp là chủ yếu.
Câu 5. Cải cách tôn giáo đã làm Thiên Chúa giáo phân chia thành 2 giáo phái là
 A. Cựu giáo và Tân giáo. B. phái ôn hòa và phái cấp tiến.
 C. phái bảo thủ và phái Cộng hòa. D. phái cải cách và phái bạo động.
Câu 6. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được hình thành gắn liền với sự xuất hiện 
của 2 giai cấp cơ bản là
 A. tư sản và vô sản. B. nông dân và địa chủ.
 C. lãnh chúa và nông nô. D. nông nô và nô lệ.
Câu 7. Một trong những danh họa nổi tiếng thời Phục hưng là:
 A. Sếch-xpia. B. Ga-li-lê.
 C. Xéc-van-téc. D. Lê-ô-na đơ Vanh-xi.
Câu 8. Người dân châu Âu có trình độ học vấn như thế nào?
 A. thấp. B. trung bình. C. tương đối cao. D. cao.
Câu 9. Dưới thời Đường, tình hình nông nghiệp của Trung Quốc như thế nào?
 A. Phát triển mạnh mẽ. 
 B. Sa sút, thường xuyên mất mùa.
 C. Không có gì thay đổi so với trước đó. 
 D. Kém phát triển, nạn đói xảy ra thường xuyên.
Câu 10. Khu vực Tây Nam Á tập trung chủ yếu loại khoáng sản nào sau đây?
 A. Than, sắt. B. Vàng, crôm. C. Đồng, kẽm. D. Dầu mỏ, khí đốt.
Câu 11. Hệ tư tưởng chính thống của chế độ phong kiến Trung Quốc là
 A. Thiên chúa giáo. B. Phật giáo. C. Nho giáo. D. Hồi giáo.
Câu 12. Một trong những công trình kiến trúc đặc sắc của Trung Quốc thời phong kiến là:
 A. Thánh địa Mỹ Sơn. B. Tử Cấm Thành. C. Chùa Vàng. D. Đền Bô-rô-bua-đua.
 Trang 1/2-Mã đề LS-ĐL701 Câu 13. Khí hậu châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu nào?
 A. Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa.
 B. Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải.
 C. Các kiểu khí hậu hải dương và các kiểu khí hậu lục địa.
 D. Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hải dương.
Câu 14. Dãy núi nào sau đây là dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Á?
 A. Hi-ma-lay-a. B. Côn Luân. C. Thiên Sơn. D. Cap-ca.
Câu 15. Quốc gia nào có số dân đông nhất Châu Á?
 A. Nhật Bản. B. Ấn Độ. C. Việt Nam. D. Trung Quốc.
Câu 16. Người Ấn Độ có chữ viết của riêng mình từ rất sớm, phổ biến là
 A. chữ hình nêm. B. chữ Hán. C. chữ Phạn. D. chữ La-tinh.
Câu 17. Lãnh thổ Ấn Độ thuộc khu vực
 A. Trung Á. B. Đông Á. C. Nam Á. D. Tây Á.
Câu 18. Trên cơ sở cải tiến chữ Hán (Trung Quốc), người Việt đã sáng tạo ra
 A. chữ Chăm cổ. B. chữ Nôm. C. chữ La-tinh. D. chữ Khơ-me cổ.
Câu 19. Châu Á có cơ cấu dân số:
 A. Cơ cấu dân số già. B. Cơ cấu dân số trẻ.
 C. Cơ cấu dân số trung bình. D. Cơ cấu dân số cân bằng.
Câu 20. Châu Phi nối liền với châu Á bởi eo đất
 A. Pa-na-ma. B. Xuy-ê. C. Măng-sơ. D. Xô-ma-li.
Câu 21. Đường bờ biển của châu Phi có đặc điểm: 
 A. bị cắt xẻ mạnh, tạo thành nhiều bán đảo. 
 B. ít bị chia cắt, ít vịnh biển, bán đảo.
 C. thuận lợi xây dựng nhiều cảng biển lớn. 
 D. có nhiều vũng vịnh, đầm phá.
Câu 22. Phật giáo và Ấn Độ giáo ra đời ở khu vực nào của châu Á?
 A. Trung Á. B. Tây Nam Á. C. Nam Á. D. Đông Á.
Câu 23. Nhận xét nào đúng khi nói về đặc điểm địa hình châu Âu?
 A. 2/3 diện tích là núi trẻ và núi già.
 B. 2/3 diện tích là đồng bằng và phân bố chủ yếu ở phía tây của châu Âu.
 C. 2/3 diện tích là đồng bằng và phân bố chủ yếu ở phía đông của châu Âu.
 D. 2/3 diện tích là núi trẻ, núi già và sơn nguyên.
Câu 24. Công trình kiến trúc nào dưới đây không phải là thành tựu văn hóa của Cam-pu-
chia thời phong kiến?
 A. Đền Ăng-co-vát. B. Đền Ăng-co-thom.
 C. Đền Bay-on. D. Đền tháp Bô-rô-bu-đua.
Câu 25. Ai là người có công thống nhất các mường Lào, lập ra Vương quốc Lan Xang 
vào năm 1353?
 A. Pha Luông. B. Ong Kẹo. C. Pu-côm-bô. D. Pha Ngừm.
B. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1. (2,5 điểm) 
 a) Trình bày đặc điểm kinh tế trong lãnh địa phong kiến ở Tây Âu.
 b) Nêu và nhận xét sự phát triển của Vương quốc Cam-pu-chia thời Ăng-co.
Câu 2. (2,5 điểm)
 a) Trình bày đặc điểm địa hình châu Á.
 b) Ý nghĩa của đặc điểm khí hậu đối với việc sử dụng và bảo vệ tự nhiên ở châu Á.
 -----------------HẾT--------------
 Trang 2/2-Mã đề LS-ĐL701

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_lich_su_va_dia_li_7_ma_de_702_nam.docx