P PHÒNG GD&ĐT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS Độc Lập – Tự Do – Hạnh phúc MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn kiểm tra: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Lớp: 7 I. Khung ma trận 1. Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì I 2. Thời gian làm bài: 60 phút. 3. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 60% trắc nghiệm, 40% tự luận). 4. Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. - Phần trắc nghiệm: 6,0 điểm, (gồm 24 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 8 câu), mỗi câu 0,25 điểm; - Phần tự luận: 4,0 điểm (Thông hiểu: 1,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm). - Nội dung nửa đầu học kì I: 20% (2,0 điểm) - Nội dung nửa sau học kì I: 80% (8,0 điểm) 5. Chi tiết khung ma trận Vận dụng nâng Điểm số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng số câu cao TN TN TN TN TN TL TL TL TL TL 1. Mở đầu ( 6t) 1 1 2 0,5 2. Nguyên tử. Nguyên tố hoá học (8t) 2 1 3 0,75 3. Sơ lược về bảng tuần hoàn các 2 1 3 0,75 nguyên tố hoá học (7t) 4. Phân tử; đơn chất; hợp chất ( 4t) 1 1 0,25 5. Giới thiệu về liên kết hoá học (ion, 1 1 0,25 cộng hoá trị) ( 4t) 6. Hoá trị; công thức hoá học (4t) 1 1 1,0 7.Tốc độ chuyển động ( 4t) 1 1 1,0 8. Đo tốc độ (4t) 2 2 4 1,0 9. Đồ thị quãng đường – thời gian 1 1 1,0 (4t) 10. Mô tả sóng âm (3t) 2 1 3 0,75 11. Độ to và độ cao của âm (3t) 2 2 0,5 12. Phản xạ âm (3t) 1 1 2 0,5 13. Sự truyền ánh sáng (3t) 1 1 2 0.5 14. Sự phản xạ ánh sáng (3t) 1 1 0,25 15. Ảnh của vật tạo bởi gương 1 1 1,0 phẳng (3t) Số câu: 16 1 8 2 1 4 24 Số điểm: 4,0 1,0 2,0 2,0 1 4 6 Tỉ lệ %: 40% 10% 20% 20% 10% 40% 60% Tổng điểm: 10 4 3 2 1 10 40% 30% 20% 10% 100% Bảng đặc tả Nội dung Số câu hỏi Câu hỏi TT Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN 1 Mở đầu Nhận biết Trình bày được một số phương pháp và kĩ năng 1 C1 trong học tập môn Khoa học tự nhiên Thông hiểu - Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, 1 C2 phân loại, liên kết, đo, dự báo. - Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học tự nhiên 7). Vận dụng Làm được báo cáo, thuyết trình. 2 Nguyên tử. Nhận biết – Trình bày được mô hình nguyên tử của 1 C3 Nguyên tố Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp electron trong hoá học các lớp vỏ nguyên tử). – Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu (đơn vị khối lượng nguyên tử). – Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hoá học 1 C4 và kí hiệu nguyên tố hoá học. Thông hiểu Viết được công thức hoá học và đọc được tên của 1 C5 20 nguyên tố đầu tiên. 3 Sơ lược về Nhận biết – Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần 1 C6 bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học. hoàn các – Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, 1 C7 nguyên tố nhóm, chu kì. hoá học Thông hiểu Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm 1 C8 nguyên tố/nguyên tố kim loại, các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim, nhóm nguyên tố khí hiếm trong bảng tuần hoàn. 4 Phân tử Nhận biết Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất. 1 C9 Phân tử; đơn chất; hợp Thông hiểu - Đưa ra được một số ví dụ về đơn chất và hợp chất. chất – Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu. 5 Giới thiệu về Thông hiểu – Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ 1 C10 liên kết hoá nguyên tử của một số nguyên tố khí hiếm; sự hình học (ion, thành liên kết cộng hoá trị theo nguyên tắc dùng cộng hoá trị) chung electron để tạo ra lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng được cho các phân tử đơn giản như H2, Cl2, NH3, H2O, CO2, N2, .). – Nêu được được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho và nhận electron để tạo ra ion có lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng cho phân tử đơn giản như NaCl, MgO, ). – Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất ion và chất cộng hoá trị. 6 Hoá trị; công Nhận biết - Trình bày được khái niệm về hoá trị (cho chất cộng thức hoá học hoá trị). Cách viết công thức hoá học. – Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với công thức hoá học. Thông hiểu Viết được công thức hoá học của một số chất và hợp chất đơn giản thông dụng. – Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất khi biết công thức hoá học của hợp chất. Vận dụng Xác định được công thức hoá học của hợp chất dựa 1 C25 vào phần trăm (%) nguyên tố và khối lượng phân tử. Tốc độ 7 1. Tốc độ Nhận biết - Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ. chuyển động - Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng. Thông hiểu Tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng đường đó Vận dụng Xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian tương ứng. Xác định được tốc độ trung bình qua quãng đường vật 1 C26 đi được trong khoảng thời gian tương ứng. 8 2. Đo tốc độ Thông hiểu - Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm 2 C11 giây và cổng quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà C12 trường; thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông. Vận dụng Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo luận để 2 C13 nêu được ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao C14 thông. 9 3. Đồ thị Thông hiểu - Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian cho chuyển 1 C27 quãng đường động thẳng. – thời gian Vận dụng - Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho trước, tìm được quãng đường vật đi (hoặc tốc độ, hay thời gian chuyển động của vật). Âm thanh 1. Mô tả sóng Nhận biết - Nêu được đơn vị của tần số là hertz (kí hiệu là Hz). 2 C15 âm C16 Thông hiểu - Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, gõ vào thanh kim loại,...). - Giải thích được sự truyền sóng âm trong không khí. 1 C 17 Vận dụng - Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, gõ vào thanh kim loại,...) để chứng tỏ được sóng âm có thể truyền được trong chất rắn, lỏng, khí. - Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được biên độ và tần số sóng âm. 2. Độ to và độ Nhận biết - Nêu được sự liên quan của độ to của âm với biên độ 2 C18 cao của âm âm. C19 Vận dụng - Sử dụng nhạc cụ (hoặc học liệu điện tử, dao động kí) chứng tỏ được độ cao của âm có liên hệ với tần số âm. Vận dụng cao - Thiết kế được một nhạc cụ bằng các vật liệu phù hợp sao cho có đầy đủ các nốt trong một quãng tám (ứng với các nốt: đồ, rê, mi, pha, son, la, si, đố) và sử dụng nhạc cụ này để biểu diễn một bài nhạc đơn giản. 3. Phản xạ âm Nhận biết - Lấy được ví dụ về vật phản xạ âm tốt, vật phản xạ âm 1 C20 kém. Thông hiểu - Giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường 1 C21 gặp trong thực tế về sóng âm. Vận dụng cao - Đề xuất được phương án đơn giản để hạn chế tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khoẻ. Ánh sáng 1. Sự truyền Nhận biết - Nêu được ánh sáng là một dạng của năng lượng. 1 C22 ánh sáng Thông hiểu - Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm thu được 1 C23 năng lượng ánh sáng. - Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm tạo ra được mô hình tia sáng bằng một chùm sáng hẹp song song. Vận dụng - Thực hiện được thí nghiệm thu được năng lượng ánh sáng. - Thực hiện được thí nghiệm tạo ra được mô hình tia sáng bằng một chùm sáng hẹp song song. - Vẽ được hình biểu diễn vùng tối do nguồn sáng rộng và vùng tối do nguồn sáng hẹp. 2. Sự phản xạ Nhận biết - Nêu được các khái niệm: tia sáng tới, tia sáng phản 1 C24 ánh sáng xạ, pháp tuyến, góc tới, góc phản xạ, mặt phẳng tới, ảnh. - Phát biểu được nội dung định luật phản xạ ánh sáng. Thông hiểu Phân biệt được phản xạ và phản xạ khuếch tán Vận dụng - Vẽ được hình biểu diễn định luật phản xạ ánh sáng. - Thực hiện được thí nghiệm rút ra định luật phản xạ ánh sáng. - Vận dụng được định luật phản xạ ánh sáng trong một số trường hợp đơn giản. 3. Ảnh của Nhận biết - Nêu được tính chất ảnh của vật qua gương phẳng. vật tạo bởi gương phẳng Vận dụng - Dựng được ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng. Vận dụng cao - Dựng được ảnh của một hình bất kỳ tạo bởi gương 1 C28 phẳng trong thực tế. - Thiết kế và chế tạo được sản phẩm đơn giản ứng dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất ảnh của vật tạo bởi gương phẳng (như kính tiềm vọng, kính vạn hoa, ) ĐỀ KIỂM TRA Câu 1: Có bao nhiêu kĩ năng để học tốt môn KHTN A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 Câu 2: Để đo đường kính của một viên bi dụng cụ đo nào dưới đây là phù hợp nhất? A. Thước kẹp B. Thước dây C. Thước kẻ thẳng D. Cân đồng hồ Câu 3: Phát biểu nào dưới đây về nguyên tử là đúng nhất ? A. Tổng số proton bằng số electron B. Tổng số nơtron bằng số electron C. Tổng số proton bằng số nơtron D.Tổng số proton bằng số electron bằng số nơtron Câu 4: Hạt đại diện cho chất là A. nguyên tử B. phân tử C. electron D. proton Câu 5: Tên của nguyên tố hóa học có ký hiệu Na là A. Magnesium B. Sodium C. Helium D. Aluminium Câu 6: Cho các phát biểu sau - Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân - Các nguyên tố hóa học có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp vào cùng 1 hàng - Các nguyên tố có tính chất hóa học tương tự nhau được xếp thành 1 cột - Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần của nguyên tử khối Số phát biểu đúng là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 7: Các nguyên tố trong cùng 1 nhóm trong bảng tuần hoàn có cùng A. số lớp electron B. Số proton trong nguyên tử C. Số electron lớp ngoài cùng D. Số electron trong nguyên tử Câu 8: Nhóm các kim loại kiềm nằm ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn? A. Nhóm IA B. Nhóm IIA C. Nhóm IIIA D. Nhóm IVA Câu 9: Trong các nhóm chất sau, đâu là nhóm các hợp chất? A. O2, CO2, H2O, H2SO4 B. CO2, K2O, H2SO4, NaOH C. H2, Cu, N2, O2 D. Cu, Fe, H2O, KOH Câu 10: Phân tử khí Hidrogen tạo ra mấy cặp electron dùng chung? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 11: Để đo tốc độ chuyển động của 1 viên bi trong phòng thực hành khi dùng đồng hồ bấm giây, ta thực hiện theo các bước sau: 1- Dùng công thức v = s/t để tính tốc độ của vật 2- Dùng thước đo độ dài của quãng đường s 3- Xác định vạch xuất phát và vạch đích chuyển động của vật 4 - Dùng đồng hồ bấm giây đo thời gian t từ khi vật bắt đầu chuyển động từ vạch xuất phát tới khi qua vạch đích Cách sắp xếp sau đây là đúng? A. 1-2-3-4 B. 3-2-1-4 C. 2-4-1-3 D. 3-2-4-1 Câu 12: Thiết bị “ bắn tốc độ” cấu tạo đơn giản gồm: A. Một Camera được dùng chụp ảnh ô tô chạy trên đường. B. Một máy tính nhỏ để tính tốc độ của ô tô C. Một đồng hồ đo thời gian hiện số D. Cả A và B Câu 13: Quan sát hình vẽ cho biết tốc độ tối đa trên làn đường dành riêng cho ô tô là: A. 50 km/h B. 55 km/h C. 60 km/h D. 50 km/h và 60km/h Câu 14: Quan sát hình vẽ sau, hãy cho biết tỉ lệ rủi ro ( thương vong) với người đi bộ khi ô tô đi với vận tốc 60 km/h là: A. 20% B. 40% C. 60% D. 80% Câu 15: Đơn vị dùng để đo độ cao của âm là: A. dB B. Hz C. Niu tơn D. kg Câu 16: Em hãy chọn câu trả lời đúng Thế nào gọi là tần số? Đơn vị của nó? A. Là số lần dao động trên một đơn vị thời gian. Đơn vị Hz B. Là số dao động trong một giây. Đơn vị m/s C. Là số dao động trong một giây. Đơn vị Hz D. Là thời gian của một chu kỳ dao động. Đơn vị s Câu 17 : Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: A. Nguồn âm làm cho lớp khí tiếp xúc với nó dao động làm cho lớp không khí tiếp theo dao động , cứ thế các dao động của nguồn âm được không khí truyền tới tai ta, làm cho màng nhĩ dao động, do đó ta nghe thấy âm phát tra từ nguồn âm. B. Nguồn âm dao động làm cho lớp khí tiếp xúc với nó không dao động làm cho lớp không khí tiếp theo dao động , cứ thế các dao động của nguồn âm được không khí truyền tới tai ta, làm cho màng nhĩ dao động, do đó ta nghe thấy âm phát tra từ nguồn âm. C. Nguồn âm dao động làm cho lớp khí tiếp xúc với nó dao động làm cho lớp không khí tiếp theo dao động , cứ thế các dao động của nguồn âm được không khí truyền tới tai ta, làm cho màng nhĩ dao động, do đó ta nghe thấy âm phát tra từ nguồn âm. D. Nguồn âm dao động làm cho lớp khí tiếp xúc với nó dao động làm cho lớp không khí tiếp theo dao động , cứ thế các dao động của nguồn âm được không khí truyền tới tai ta, làm cho màng nhĩ không dao động, do đó ta nghe thấy âm phát tra từ nguồn âm. Câu 18: Một vật dao động phát ra âm có tần số 50Hz và một vật khác dao động phát ra âm có tần số 70 Hz. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Vật phát ra âm có tần số 70 Hz dao động nhanh hơn. B. Vật phát ra âm có tần số 50 Hz có âm nhỏ hơn. C. Vật phát ra âm có tần số 70 Hz có âm to hơn. D. Vật phát ra âm có tần số 50 Hz bổng hơn. Câu 19: Hãy chọn câu trả lời đúng nhất khi quan sát dao động một dây đàn A. Dây đàn càng to, âm phát ra càng cao. B. Dây đàn càng dài, âm phát ra càng cao. C. Biên độ dao động của dây đàn càng lớn thì âm phát ra càng to. D. Dây đàn càng căng âm phát ra càng to. Câu 20: Vật nào sau đây phản xạ âm tốt A. Miếng xốp B. Tấm gỗ C. Mặt Gương D. Đệm cao su Câu 21: Nhận xét nào sau đây là khôn chính xác khi nói về phản xạ âm và tiếng vang? A. Phòng càng lớn thì càng dễ nghe tiếng vang. B. Khoảng cách từ nguồn phát âm đến nguồn phản xạ âm phải lớn hơn (340 : 15 ) m mới nghe thấy tiếng vang. C. Tai ta nghe được âm thanh to hơn khi cùng một lúc nghe được nhiều âm phản xạ. D. Nhận được âm phản xạ tức là nghe được tiếng vang. Câu 22: Ánh sáng là một dạng của năng lượng vì nó có thể chuyển hoá thành: A. Điện năng B. Nhiệt năng C. Hoá năng D. Cả 3 đáp án trên Câu 23: Với các dụng cụ: đèn pin, pin quang điện, điện kế đã được nối với nhau để thu được năng lượng ánh sáng người ta tiến hành như sau: 1. Bật đèn pịn chiếu vào pin quang điện 2. Điều chỉnh điện kế chỉ vạch số 0 3. Quan sát số chỉ của kim điện kế khi bị lệch ( hoạt động) A. 1-2-3 B. 2-1-3 C 3-1-2 D. 2-3-1 Câu 24: Trong hiện tượng phản xạ ánh sáng, góc tới là A. góc tạo bởi tia sáng tới và mặt gương tại điểm tới B. góc tạo bởi tia sáng tới và pháp tuyến tại điểm tới C. góc tạo bởi tia sáng tới và tia phản xạ tại điểm tới D. góc tạo bởi tia phản xạ và pháp tuyến tại điểm tới TỰ LUẬN Câu 25: Khi phân tích hợp chất A nhận thấy phần trăm khối lượng Đồng là 40%, Lưu huỳnh là 20% còn lại là Oxygen. Xác định công thức hóa học của A biết khối lượng mol của A là 160 g/mol Câu 26: Lúc 6h sáng, bạn An đi bộ từ nhà ra công viên để tập thể dục cùng các bạn. Trong 15p đầu, An đi thong thả được 1000m thì gặp Bình. An đứng nói chuyện với Bình trong 5p, chợt An nhớ ra là hẹn với các bạn cùng tập thể dục ở công viên vào đúng lúc 6h30p nên An vội vã đi nốt 1000m còn lại và đến công viên vào đúng 6h30p. Xác định tốc độ của bạn An trong 15p đầu và trong quãng còn lại ? Câu 27: Một người đi xe đạp từ Bắc Ninh ra Hà Nội trên đoạn đường đầu 24 km đi hết 2h. Sau đó nghỉ ngơi 1h rồi tiếp tục đi quãng đường còn lại trong 1h. Vẽ đồ thị quảng đường – thời gian của người đi xem đạp trong cả đoạn đường từ Bắc Ninh đến Hà Nội Câu 28: Để quan sát những vật nằm sau vật cản che khuất tầm nhìn của mắt, bằng kiến thức đã học em hãy nêu những dụng cụ cần thiết và mô tả cách làm kính tiềm vọng tự làm, vẽ hình minh họa. Đáp án: Câu 26 Đổi: 15p = 900s ; 10p = 600s Tốc độ của An trong 15p đầu là: v1 = s1/t1 = 1000 : 900 = 1,1 m/s Tốc độ của An trên quãng đường còn lại là v2= s2/t2 = 1000 : 600 = 1,66 m/s Câu 28 - Học sinh nêu đc dụng cụ - Mô tả cách làm - Vẽ hình minh họa dụng cụ Câu 25 %mO= 100% - ( 40% + 20%) = 40% →mCu =(40.160):100 = 64 g →nCu = 64:64 = 1 mol → mS = (20.160):100 = 32 g →nS = 32:32 = 1 mol → mO = (40.160):100 = 64 g → nO = 64:32 = 4 mol CTHH của A là: CuSO4 Câu 27 Lập bảng thể hiện mối quan hệ giữa thời gian và quãng đường : 0.25 t (giờ) 1 2 3 4 S (km) 12 24 24 36 Vẽ đồ thị 0.25 s(km) 36 24 12 1 2 3 4 t (h)
Tài liệu đính kèm: