Đề ôn tập môn Tiếng Anh Lớp 7 - Cấu trúc các thì Tiếng Anh

Đề ôn tập môn Tiếng Anh Lớp 7 - Cấu trúc các thì Tiếng Anh

1. THE SIMPLE PRESENT - THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

Để chỉ các hành động thường xuyên, thuộc thói quen; một chân lý, sự thật hiển nhiên.

+ I / you / we / they + V

 He / she / it + V( + s, es )

- I /you / we / they + dont + V

 He / she / it + doesnt + V

? Do + I / you / we / they + V ?

 Does + he / she / it + V ?

Eg: He plays soccer.

 

doc 6 trang Người đăng phuongthanh95 Ngày đăng 18/07/2022 Lượt xem 104Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập môn Tiếng Anh Lớp 7 - Cấu trúc các thì Tiếng Anh", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
1. the Simple present - Thì hiện tại đơn
Để chỉ các hành động thường xuyên, thuộc thói quen; một chân lý, sự thật hiển nhiên.
+ I / you / we / they + V
 He / she / it + V( + s, es )
- 	I /you / we / they + don’t + V
 He / she / it + doesn’t + V 
? Do + I / you / we / they + V ?
 Does + he / she / it + V ? 
Eg: He plays soccer.
2. the present continuous - Thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại tiếp diễn chỉ một hành động diễn ra vào lúc đang nói ở hiện tại... .
+ I + am + V(ing)
 You / we / they + are + V(ing)
 He / she / it + is + V(ing)
- I + am not + V(ing)
 You / we / they + aren’t + V(ing)
 He / she / it + isn’t + V(ing) 
? Am I + V(ing) ?
 Are + you / we / they + V(ing) ?
 Is + he / she / it + V(ing) ?
Eg: I’m watching TV now.
3. the present perfect - Thì hiện tại hoàn thành
Thì hiện tại hoàn thành diễn tả sự việc hay hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả còn lưu tới hiện tại.
+ I / you / we / they + have + PII
 He / she / it + has + PII 
- I / you / we / they + haven’t + PII
 He / she / it + hasn’t + PII 
? Have + I / you / we / they + PII ?
 Has + He / she / it + PII ?
 Eg: + I’ve done my homework.
 - He hasn’t done his homework
 ? Have you done your homework ?
4. the present perfect continuous - Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Chỉ một sự việc đã xảy ra trong quá khứ và hiện vẫn còn tiếp diễn.
+ I / you / we / they + have been + V (+ing)
 He / she / it + has been + V (+ing) 
- I / you / we / they + haven’t been + V (+ing)
 He / she / it + hasn’t been + V (+ing)
? Have + I / you / we / they + been + V (+ing) ?
 Has + He / she / it + been + V (+ing) ?
Eg: I’ve been watching since 2 o’clock.
5. the simple past - Thì quá khứ đơn
Chỉ một hành động đã bắt đầu và kết thúc ở thời điểm rõ ràng trong quá khứ. ...
+ S + V-ed / irregular verb 
- S + didn’t + verb 
? Did + S + verb ?
Eg: When I lived in Ha Noi, I worked in a hospital.
 He didn’t go to school yesterday.
 Did you do your homework last night ?
6. the past continuous - Thì quá khứ tiếp diễn
Chỉ một sự việc hoặc một hành động tiếp diễn trong quá khứ vào khoảng thời gian không xác định. Chỉ hai hay nhiều hành động xảy ra trong quá khứ. ... 
+ You / we / they + were + V (+ing)
 I /He / she / it + was + V (+ing)
- You / we / they + weren’t + V (+ing)
 I /He / she / it + wasn’t + V (+ing)
? Were + You / we / they + V (+ing) ?
 Was + I /He / she / it + V (+ing) ?
Eg: This time last year I was living in Nha Trang.
7. the past perfect - Thì quá khứ hoàn thành
Chỉ một hành động xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ. Chỉ một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ. ... 
+ S + had + P II
- S + hadn’t + P II 
? Had + S + P II ?
Eg: Yesterday when I came. They had already gone out.
 The room was dirty. We hadn’t cleaned it for 2 days.
8. the past perfect continuous - Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác ở quá khứ.
+ S + had been + V (ing) 
- S + hadn’t been + V(ing) 
? Had + S + been + V(ing) ?
Eg: I had been working hard all day.
9. the simple future - Thì tương lai đơn
Diễn tả một hành động hoặc một sự kiện sẽ xảy ra trong tương lai.
 Diễn tả một ý định một lời hứa, ...
+ S + (shall / will) + V 
- S + (shall / will) not + V 
? Shall / Will + S + V ?
Eg: I think I will stay at home this evening.
10. the future continuous - Thì tương lai tiếp diễn
Diễn tả một hành động kéo dài trong một thời gian nào đó ở tương lai. Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai, hành động đã được lên kế hoạch,...
+ S + (shall / will) + be + V(ing) 
- S + (shan’t / won’t) + be + V(ing) 
? Shall / Will + S + be + V(ing) ?
Eg: At 9 o’clock tomorrow He will be working.
11.future perfet - Thì tương lai hoàn thành
Diễn tả một hành động sẽ hoàn thành trước một thời điểm xác định ở tương lai.
 Diễn tả hành động sẽ hoàn thành trước một hành động khác ở tương lai.
+ S + (shall / will) + have + PII 
- S + (shan’t / won’t) + have + PII 
? Shall / Will + S + have + PII ?
Eg: He will have gone to bed.
12. the future perfet continuous - Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn
Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn thường được dùng để diễn tả một hành động sẽ hoàn thành trước một thời điểm nào đó ở tương lai.
+ S + (shall / will) + have been + V(ing) 
- S + (shan’t / won’t) + have been + V(ing) 
? Shall / Will + S + have been + V(ing) ?
Eg: I will have been playing table tennis.

Tài liệu đính kèm:

  • docde_on_tap_mon_tieng_anh_lop_7_cau_truc_cac_thi_tieng_anh.doc