Năm học 2020-2021 Trường THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên giáo viên: Phạm Bích Tuyền Tổ Sinh – Hóa – Công nghệ Bài 45: NUÔI DƯỠNG VÀ CHĂM SÓC CÁC LOẠI VẬT NUÔI Môn học: Công nghệ; lớp: 7 Thời gian thực hiện: 01 tiết I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Hiểu được kĩ thuật nuôi vật nuôi non và cái sinh sản + Kể được những đặc điểm thể hiện sự sinh trưởng phát triển chưa hoàn thiện của vật nuôi non. + Nêu biện pháp nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non hợp lí để vật nuôi khoẻ mạnh, chống lớn. 2. Năng lực: *Năng lực chung: - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: trả lời các câu hỏi của bài - Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận nhóm trình bày kết quả. *Năng lực đặc thù môn học: - Năng lực quan sát, thu thập xử lí thông tin 3. Phẩm chất: Yêu thích bộ môn II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU: 1. Giáo viên: Sơ đồ 13 SGK phóng to, tranh hình 72 2. Học sinh: Đọc và tìm hiểu bài ở nhà trước khi lên lớp. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 1. Hoạt động 1: Mở đầu. Mục tiêu: Tạo hứng thú cho học sinh tìm hiểu bài mới. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV đặt vấn đề: Để chăn nuôi đạt hiệu - HS lắng nghe Nêu tên bài quả kinh tế cao phải biết phương pháp chăm sóc, nuôi dưỡng phù hợp. Muốn vậy phải nắm được đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi. 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới: * Hoạt động 2.1: Chăn nuôi vật nuôi non. Mục tiêu: HS kể được những đặc điểm thể hiện sự sinh trưởng phát triển chưa hoàn thiện của vật nuôi con, nêu biện pháp nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non hợp lí để vật nuôi khoẻ mạnh, chống lớn. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV sử dụng kĩ thuật học I. Chăn nuôi vật nuôi non: tập hợp tác và lắng nghe 1. Một số đặc điểm của sự phản hồi tích cực phát triển cơ thể vật nuôi - GV cho HS quan sát H72 - HS quan sát, tìm hiểu. non: SGK và tìm hiểu đặc điểm của vật nuôi non. Năm học 2020-2021 - Vật nuôi non có đặc điểm - HS dựa vào SGK trả lời gì? Lấy ví dụ minh họa cho theo ý hiểu cá nhân. - Sự điều tiết thân nhiệt từng đặc điểm (Gợi ý: Tìm chưa hoàn chỉnh. hiểu đặc điểm vật nuôi con - Chức năng của hệ tiêu hoá trong gia đình em) - HS lắng nghe, tiếp thu, ghi chưa hoàn chỉnh. - GV nhận xét, kết luận. chép. - Chức năng miễn dịch chưa * GV hệ thống lại đặc điểm - HS lắng nghe, tiếp thu. tốt. sự phát triển cơ thể vật nuôi 2. Nuôi dưỡng và chăm non. sóc vật nuôi non. - Cần phải làm gì để chuồng - HS trả lời - Nuôi dưỡng vật nuôi mẹ nuôi vật nuôi non luôn đạt Chuồng nuôi không lạnh, tốt. yêu cầu nhiệt độ đối với không nóng phù hợp với từng - Giữ ấm cho cơ thể, cho bú chúng? loại vật nuôi. sữa đầu. - Hệ tiêu hoá vật nuôi non - HS trả lời - Tập cho vật nuôi ăn sớm. chưa hoàn chỉnh nên thức ăn Thức ăn của vật nuôi non là - Cho vật nuôi non vận cho vật nuôi non chủ yếu là sữa mẹ. Cần phải chăm sóc động, giữ vệ sinh, phòng gì? Cần làm gì để đảm bảo mẹ của vật nuôi thật tốt. bệnh cho vật nuôi non. cho vật nuôi phát triển tốt? - Chức năng miễn dịch vật - HS trả lời nuôi non chưa tốt ta cần phải Cho bú sữa đầu vì sữa đầu có làm gì để vật nuôi non có chứa kháng thể cho vật nuôi kháng thể tốt? Tại sao? non, phòng bệnh cho vật nuôi non. - Sau một thời gian sau khi - HS trả lời sinh ta cần tập cho vật nuôi Bổ sung thiếu hụt sữa mẹ vì non ăn bổ sung thêm các chất vật nuôi non lớn sữa mẹ dinh dưỡng khác từ bên không đủ cung cấp và tập cho ngoài nhằm mục đích gì? Vì vật nuôi non ăn. sao? - GV cho HS làm bài tập - HS tìm hiểu và trả lời. trong phần 2 và trả lời. - Gv nhận xét, chốt kiến thức * Hoạt động 2.2: Chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản. Mục tiêu: HS hiểu được kĩ thuật nuôi vật nuôi cái sinh sản Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV yêu cầu HS đọc nội - HS đọc và tìm hiểu nội II. Chăn nuôi vật nuôi cái dung phần III. dung phần III. sinh sản. - Nuôi vật nuôi cái sinh sản - HS dựa vào SGK trả lời. nhằm mục đích gì? (GV nhận Mục đích: Để đẻ nhiều con, xét, kết luận) nhiều trứng, con khoẻ mạnh có chất lượng cao. Năm học 2020-2021 - Muốn chăn nuôi vật nuôi - HS dựa vào sơ đồ 13 và cái có kết quả ta làm như thế kiến thức thực tế trả lời. nào? (GV hướng dẫn là phải + Giai đoạn mang thai: Phải quan sát sơ đồ 13 SGK sau cung cấp đủ các chất dinh đó nhận xét, kết luận). dưỡng nhất là Prôtêin, muối khoáng, Vitamin.. để nuôi thai, nuôi cơ thể và chuẩn bị sữa. + Giai đoạn sau khi đẻ: Phải cung cấp đủ các chất dinh dưỡng và muối khoáng để nuôi cơ thể và tạo sữa nuôi con. - Theo em yêu cầu chăm sóc - HS trả lời theo ý hiểu cá vật nuôi cái sinh sản là gì? nhân. Yêu cầu: Cái giống phải có sức khoẻ tốt, không quá béo hoặc quá gầy, có số lượng và chất lượng sữa tốt. - Nuôi dưỡng vật nuôi cái - HS trả lời Chăn nuôi vật nuôi cái sinh sinh sản phải chú ý những Tại vì vật nuôi cái sinh sản sản tốt phải chú ý cả nuôi vấn đề gì? Tại sao? có ảnh hưởng quyết định đến dưỡng, chăm sóc, nhất là vệ - GV nhận xét, kết luận. chất lượng của đàn vật nuôi sinh, vận động và tắm chải. con. 3. Hoạt động 3: Luyện tập. Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học ở bài 45 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV đặt câu hỏi: Hoạt động 2 + Em hãy nêu đặc điểm phát - HS trả lời triển cơ thể vật nuôi non. + Nuôi dưỡng vật nuôi cái - HS trả lời sinh sản phải chú ý đến những vấn đề gì? - GV nhận xét 4. Hoạt động 4: Vận dụng. Mục tiêu: HS tái hiện lại kiến thức đã học Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV đặt câu hỏi: Em hãy - HS trả lời Tắm, vận động, đưa vật nuôi liên hệ thực tế địa phương đến nơi có đủ nguồn ánh sáng người ta nuôi vật nuôi cái sinh sản chăm sóc như thế nào? - GV nhận xét Năm học 2020-2021 - GV yêu cầu HS về học - HS làm theo yêu cầu của thuộc kĩ các bài HKII GV Kí duyệt - Nội dung đảm bảo; - Phương pháp phù hợp; - Hình thức đúng quy định. LĐĐA, ngày 12/4/2021 Tổ trưởng La Thị Thu Thanh
Tài liệu đính kèm: