Năm học 2020-2021 Trường THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên giáo viên: Phạm Bích Tuyền Tổ Sinh – Hóa – Công nghệ Bài 46: PHÒNG, TRỊ BỆNH CHO VẬT NUÔI Môn học: Công nghệ; lớp: 7 Thời gian thực hiện: 01 tiết I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Nêu được khái niệm vệ bệnh và tác hại của bệnh đối với vật nuôi. - Hiểu được nguyên nhân sinh ra bệnh của vật nuôi và cách phòng trị bệnh. - Phân biệt được một số loại bệnh của vật nuôi 2. Năng lực: *Năng lực chung: - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: trả lời các câu hỏi của bài - Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận nhóm trình bày kết quả. *Năng lực đặc thù môn học: - Năng lực quan sát 3. Phẩm chất: GD HS yêu thích bộ môn - GDBVMT: Qua việc tìm hiểu nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi, nâng cao nhận thức về vai trò của vệ sinh môi trường trong chăn nuôi, có ý thức bảo vệ vật nuôi, bảo vệ môi trường. Nâng cao ý thức tự giác phòng bệnh trong chăn nuôi gia đình cũng như trong cộng đồng. - THNL: Nâng cao nhận thức về vai trò của vệ sinh môi trường trong chăn nuôi, có ý thức bảo vệ vật nuôi, bảo vệ môi trường. Nâng cao sức đề kháng cho vật nuôi là biện pháp giảm thiểu các chi phí hiệu quả nhất. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU: 1. Giáo viên: Giáo án, sơ đồ 14 2. Học sinh: Đọc và tìm hiểu bài ở nhà trước khi lên lớp. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 1. Hoạt động 1: Mở đầu. Mục tiêu: Tạo hứng thú cho học sinh tìm hiểu bài mới. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV đặt vấn đề: Muốn vật nuôi khỏe - HS lắng nghe Nêu tên bài mạnh cho năng xuất cao thì chúng ta có những biện pháp nào? Thì hôm nay chúng ta tìm hiểu bài 46 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới: * Hoạt động 2.1: Khái niệm về bệnh của vật nuôi. Mục tiêu: HS biết được khái niệm về bệnh của vật nuôi Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV nêu và giải thích khái - HS lắng nghe, tiếp thu, ghi 1. Khái niệm về bệnh của niệm về bệnh của vật nuôi chép. vật nuôi. cho HS tiếp thu. Vật nuôi bị bệnh khi có Năm học 2020-2021 - Qua khái niệm em hãy lấy - HS lấy ví dụ, em khác nhận sự rối loạn chức năng sinh lí ví dụ về vật nuôi bị bệnh. xét, bổ sung. trong cơ thể do tác động của các yếu tố gây bệnh, làm giảm khả năng thích nghi của cơ thể với ngoại cảnh, làm giảm sút khả năng sản xuất và giá trị kinh tế của vật nuôi * Hoạt động 2.2: Nguyên nhân sinh ra bệnh. (12 phút) Mục tiêu: HS hiểu được nguyên nhân gây bệnh Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV yêu cầu HS quan sát sơ - HS quan sát, tìm hiểu. 2. Nguyên nhân sinh ra đồ 14 SGK phóng to. bệnh. - Qua sơ đồ em hãy cho biết - HS trả lời bệnh của vật nuôi do những Yếu tố bên trong và yếu tố nguyên nhân nào? bên ngoài cơ thể vật nuôi. - Nguyên nhân bên trong là - Nguyên nhân bên ngoài - HS dựa vào SGK trả lời. do di truyền. gồm những nguyên nhân - Nguyên nhân bên ngoài: nào? + Bệnh truyền nhiễm: Do - Em hãy lấy ví dụ về bệnh - HS lấy ví dụ (Ngan, vịt bị các vi sinh vật (virut, vi do nguyên nhân bên ngoài trúng gió, khí hậu thay đổi khuẩn ) gây ra, lây lan sinh ra ở vật nuôi mà em làm gà bị rù ). thành dịch biết? + Bệnh không truyền - GV dẫn dắt và kết luận về - HS lắng nghe, tiếp thu, ghi nhiễm: Do vật kí sinh (giun, phân loại bệnh nguyên nhân chép ý chính. sán, ve ) không lây lan gây bệnh cho vật nuôi. thành dịch. * Hoạt động 2.3: Phòng trị bệnh cho vật nuôi. (8 phút) Mục tiêu: HS biết cách phòng trị bệnh cho vật nuôi Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV yêu cầu HS hoạt động - HS hoạt động nhóm trả lời, 3. Phòng trị bệnh cho vật nhóm trả lời câu hỏi trong nội nhóm khác nhận xét, bổ sung nuôi. phần III. - Chăm sóc chu đáo vật * GDBVMT, THNL: Phòng - HS trả lời nuôi. trị, bệnh đem lại lợi ích gì về Nâng cao nhận thức về vai - Tiêm phòng đầy đủ cho môi trường và năng lượng. trò của vệ sinh môi trường vật nuôi. trong chăn nuôi, có ý thức - Cho vật nuôi ăn đầy đủ các bảo vệ vật nuôi, bảo vệ môi chất dinh dưỡng. trường - Vệ sinh môi trường sạch sẽ. - Khi có triệu chứng bệnh - GV nhận xét, chốt kiến thức phải có biện pháp chữa trị ngay (báo cơ quan thú y) Năm học 2020-2021 3. Hoạt động 3: Luyện tập. Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học ở bài 46 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV yêu cầu HS trả lời câu - HS trả lời Hoạt động 2 1,2 SGK - GV nhận xét 4. Hoạt động 4: Vận dụng. Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức trong bài liên hệ thực tế Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV đặt câu hỏi: Em hãy - HS trả lời Vệ sinh sạch sẽ liên hệ thực tế ở địa phương Vệ sinh sạch sẽ Tiêm phòng dịch bệnh người dân phòng bệnh cho Tiêm phòng dịch bệnh vật nuôi như thế nào? - GV nhận xét - GV yêu cầu HS về học - HS làm theo yêu cầu của thuộc kĩ bài 46, xem trước GV bài 47 Kí duyệt - Nội dung đảm bảo; Thể hiện rõ nội dung GDBVMT, THNL - Phương pháp phù hợp; - Hình thức đúng quy định. LĐĐA, ngày 04/5/2021 Tổ trưởng La Thị Thu Thanh
Tài liệu đính kèm: