Tiết 55 LUYỆN TẬP
Ngày soạn:
A. Mục tiêu:
- Củng cố cho HS kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng.
- Rèn kỹ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức.
- Kiểm tra 15 phút nhằm đánh giá sự tiếp thu bài của HS.
B. Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
C. Chuẩn bị: Luyện tập - Kiểm tra.
Gv: Phô tô đề kiểm tra 15', bảng phụ, phấn màu (BT23)
Hs: Ôn lại các kĩ năng cơ bản.
Tiết 55 LUYỆN TẬP Ngày soạn: A. Mục tiêu: - Củng cố cho HS kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng. - Rèn kỹ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức. - Kiểm tra 15 phút nhằm đánh giá sự tiếp thu bài của HS. B. Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề C. Chuẩn bị: Luyện tập - Kiểm tra. Gv: Phô tô đề kiểm tra 15', bảng phụ, phấn màu (BT23) Hs: Ôn lại các kĩ năng cơ bản. D. Tiến trình: I. Ổn định: (1’) II. Bài củ: kiểm tra 15' I. Trắc nghiệm: (4đ) 1. Điền vào chổ trống (...) dạng đơn giản của biểu thức: a. y.y..y.t = .... b. x2y.8xz = .... c. (2x2yz)2 = .... Từ câu 2 đến câu 3 em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước lựa chọn đúng: 2. Cho các đơn thức: -7x5z ; -7xz5 ; x5z ; 0 ; -9 Các đơn thức đồng dạng với nhau là: a) 0 và 9 b) -7x5z và -7xz5 c) -7x5z ; -7xz5 và x5z d) -7x5z và x5z 3. Cho đơn thức: 153x2yz . Bậc của đơn thức là: a) 4 b) 5 c) 7 d) 2 II. Tự luận: (6đ) Cho 3 đơn thức 3x4y2 ; -2x4y2 ; 4x4y2 a. Tính tổng P của ba đơn thức trên rồi xác định hệ số, phần biến của đơn thức thu được. (3đ) b. Tính giá trị của biểu thức: 3x4y2 - 2x4y2 + 4x4y2 tại x = -1 ; y = 2 (2đ) c. Chứng tỏ rằng P không âm với mọi số x, y. (1đ) III. Bài mới: 1. ĐVĐ: Giáo viên vào đề trực tiếp 2. Nội dung: Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức GV: Muốn tính giá trị của biểu thức ta làm như thế nào ? HS nêu quy tắc. GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện BT 19 SGK. Muốn nhân 2 đơn thức ta làm như thế nào ? HS: Nhân hệ số với hệ số, phần biến với phần biến. GV: Muốn tìm bậc của đơn thức ta làm như thế nào ? HS: Tính tổng số mũ của các biến. GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện. GV ghi sẵn ở bảng phụ BT 23. GV: Các đơn thức ở câu a có đặc điểm gì ? (tương tự cho câu b ?c ?) HS: là các đơn thức đồng dạng. GV: Để cộng trừ các đơn thức đồng dạng ta làm như thế nào ? HS nêu quy tắc. GV gọi 1 HS đúng tại chổ điền. HS thực hiện. GV: để tính giá trị của biểu thức tại x = -1, y = 1 ta làm như thế nào ? HS: Ta thu gọn biểu thức P rồi thay giá trị x và y vào và tính. GV gọi 1 HS lên bảng. HS: ... GV chốt lai: Để tính giá trị của biểu thức chưa thu gọn (hoặc chứa các đơn thức đồng dạng) ta thu gọn, cộng, trừ các đơn thức đồng dạng trước sau đó thay các giá trị của biến vào biểu thức vừa thu gọn rồi tính. Bài 19: SGK Tính giá trị của biểu thức 16x2y5-2x3y2 (1) tại x = 0,5 y = -1 Giải: Thay x = 0,5 ; y = -1 vào (1) ta có: 16. 0,52.(-1) - 2.(0,5)3.(-1)2 = = 16. 0,25. (-1) - 2. 0,125. 1 = = -4 - 0,25 = - 4,25 Bài 22: SGK (6') Tính tổng các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức. (6') a. = x5y3 Vậy bậc của đơn thức P là 8. b. = = x3y5 Bài 23: SGK (5') Điền các đơn thức thích hợp vào ô trống. a. 3x2y + 2x2y = 5x2y b. -5x2 - 2x2 = -7x2 c. 7x2 + 5x2 + (-11x5) = x5 Bài ra: Tính giá trị của biểu thức: (8') P = xy4.(5x)2 + 2x3y4 - x3y4 tại x = -1 ; y =1 Giải: P = xy4.25x2 + 2x3y4 - x3y4 = .25xx2y4 + 2x3y4 - x3y4 = x3y4 + 2x3y4 - x3y4 = (+ 2 - ).x3y4 = x3y4 (1) Thay x = -1, y = 1 vào ta có: P = .(-1)3.14 = - IV. Cũng cố: (3') Qua các bài tập trên ta rút ra điều gì ? HS: Để tính giá trị của biểu thức tại các giá trị cho trước nào đó của biến ta đơn giản biểu thức rồi thay các giá trị của biến vào và thực hiện phép tính. V. Dặn dò: (4') - Học thuộc các khái niệm, định nghĩa. - Xem lại các biểu thức đã giải. - BTVN 19, 20, 21, 22, 23 SBT - Xem trước bài đa thức.
Tài liệu đính kèm: