ĐẠI SỐ 7 Trường:THCS NINH HỊA Họ và tên giáo viên: Tổ: TỰ NHIÊN THÁI VĂN KỆ TÊN BÀI DẠY: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN Mơn học: TỐN; lớp: 7 Thời gian thực hiện: (1tiết) I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: HS được củng cố kiến thức về đa thức, cộng trừ đa thức. 2. Năng lực cần Hình thành: - Năng lực chung: NL tư duy, NL tính tốn, NL tự học, NL sử dụng ngơn ngữ, NL làm chủ bản thân, NL hợp tác, NL suy luận. - Năng lực chuyên biệt: NL thu gọn và cộng, trừ đa thức. 3. Phẩm chât: Cĩ trách nhiệm với việc học, rèn luyện nếp học chủ động II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: Thước, phấn màu, sgk 2. Học sinh: Thước, sgk III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY: * Kiểm tra bài cũ Nội dung Đáp án Điểm Hs làm bài 40 a) -5x6 2x4 4x3 4x2 4x 1 4đ b) Hệ số của luỹ thừa bậc 6 là -5 1đ ................... 4đ Hệ số tự do là -1 1đ HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG 1. Mục tiêu: Hs được tái hiện kiến thức cách cộng, trừ hai đa thức, từ đĩ xây dựng cách cộng, trừ hai đa thức một biến. 2. Nội dung: Cộng, trừ được đa thức một biến 3. Sản phẩm: Dự đốn cách cộng, trừ hai đa thức một biến 4. Hình thức tổ chức hoạt động: HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN- HỌC SINH GHI BẢNG H: Nêu cách cộng, trừ hai đa thức. Hs nêu như sgk ĐVĐ: cách cộng, trừ hai đa thức cĩ thể áp dụng với đa thức một biến Hs nêu dự đốn khơng? HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt đống 1:Cộng hai đa thức một biến 1.Mục tiêu: Hs tìm hiểu cách cộng hai đa thức một biến theo cả hai cách. 2. Nội dung: Cộng trừ đa thức một biến. 3.Sản phẩm: Hs thực hiện được cộng hai đa thức một biến theo cả hai cách ĐẠI SỐ 7 4. Phương tiện dạy học: Thước thẳng, SGK HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN- HỌC SINH GHI BẢNG GV giao nhiệm vụ học tập. 1 Cộng hai đa thức một biến Xét ví dụ : Cho hai đa thức: Ví dụ (sgk/44) P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 +x2 – x – 1 Cho hai đa thức: Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2 P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 +x2 – x – 1 Tính : P(x) + Q(x) Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2 Gv: Yêu cầu hs thực hiện giống như cộng hai Cách 1 đa thức đã học(bài 6) P(x) + Q(x) = Gv: Đây là cách cộng thứ nhất, ngồi cách 1 = (2x5 + 5x4 – x3 +x2 – x – 1) + (-x4 + x3 + ta cịn cĩ cách cộng khác giống như cộng 2 số 5x + 2) đã học ở lớp dưới. = 2x5 + 5x4 – x3 +x2 – x – 1 + -x4 + x3 + 5x Gv thơng báo cho hs qui tắc cộng theo cột + 2 dọc : đặt đa thức Q(x) dưới đa thức P(x) sao = 2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1 cho các hạng tử đồng dạng cùng nằm trên một Cách 2 cột và thực hiện phép cộng hai đa thức trên P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 +x2–x – 1 + Hướng dẫn hs cộng theo cột Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2 + So sánh hai kết quả và rút ra nhận xét ? Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện P(x) + Q(x) = 2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1. nhiệm vụ Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vu của HS GV chốt lại kiến thức HOẠT ĐỘNG 2. Trừ hai đa thức một biến 1. Mục tiêu: Hs tìm hiểu cách trừ hai đa thức một biến theo cả hai cách. 2. Nội dung: Trừ hai đa thức một biến. 3. Sản phẩm: Trừ hai đa thức một biến 4. Hình thức tổ chức hoạt động: cá nhân, cặp đơi, nhĩm HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN- HỌC SINH GHI BẢNG GV giao nhiệm vụ học tập. 2. Trừ hai đa thức một biến. Cũng với hai đa thức P(x) và Q(x) ở trên, yêu cầu Ví dụ(sgk/44) hs tính P(x) - Q(x) Tính P(x) - Q(x) + Yêu cầu hs nêu quy tắc bỏ dấu ngoặc? Cách 1 P(x) - Q(x) theo hai cách P(x) - Q(x) 5 4 3 2 Hs1 : tính cách 1 = 2x + 6x – 2x + x – 6 x – 3 Hs2 : Đặt phép trừ theo cột. Cách 2(sgk/44) Gv: Hướng dẫn: Đổi dấu các hạng tử ở đa thức trừ Chú ý (sgk/45) rồi thực hiện phép cộng + Để thực hiện phép cộng, trừ 2 đa thức một biến cĩ thể thực hiện theo mấy cách, nêu cách là mỗi cách? ĐẠI SỐ 7 Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vu của HS GV chốt lại kiến thức HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP 1. Mục tiêu: Hs biết vận dụng các kiến thức trên vào việc giải một số bài tập cụ thể 2. Nội dung: Củng cố các kiến thức cộng trừ hai đa thức một biến. 3.Sản phẩm: Kết quả hoạt động của học sinh 4.Hình thức tổ chức hoạt động: cá nhân, cặp đơi, nhĩm HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN- HỌC SINH GHI BẢNG GV giao nhiệm vụ học tập. Cách 1 Gv:Đưa ra ví dụ ?1 (sgk/45) ( M3) M(x) - N(x) = x4 + 5x3 – x2 +x – 0,5 - Cho hai đa thức 3x4 + 5x2 + x + 2,5 M(x) = x4 + 5x3 – x2 +x – 0,5 = x4 - 3x4 + 5x3 – x2 + 5x2 +x+ x – 0,5 N(x) = 3x4 – 5x2 – x – 2,5 + 2,5 Tính : M(x) - N(x) = - 2x4 + 5x3 + 4x2 + 2x + 2 Yêu cầu Hs tính bằng 2 cách Cách 2 Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện nhiệm M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x – 0,5 vụ + N(x) = 3x4 –5x2 –x – 2,5 Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vu của HS GV chốt lại kiến thức M(x) -N(x) = -2x4 + 5x3 + 4x2 + 2x + 2 HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ - Thực hiện lại cộng, trừ đa thức một biến theo 2 cách cho thành thạo - Làm bài tập 45, 46, 47, 48 (sgk/ 45, 46) - Chuẩn bị tiết sau luyện tập IV. RÚT KINH NGHIỆM ĐẠI SỐ 7 Trường:THCS NINH HỊA Họ và tên giáo viên: Tổ: TỰ NHIÊN THÁI VĂN KỆ TÊN BÀI DẠY: LUYỆN TẬP Mơn học: TỐN; lớp: 7 Thời gian thực hiện: (1tiết) I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: HS được củng cố kiến thức về đa thức, cộng trừ đa thức. 2. Năng lực cần Hình thành: - Năng lực chung: NL tư duy, NL tính tốn, NL tự học, NL sử dụng ngơn ngữ, NL làm chủ bản thân, NL hợp tác, NL suy luận. - Năng lực chuyên biệt: NL thu gọn và cộng, trừ đa thức. 3. Phẩm chât: Cĩ trách nhiệm với việc học, rèn luyện nếp học chủ động II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: Thước, phấn màu, sgk 2. Học sinh: Thước, sgk III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY: HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG 1. Mục tiêu: Hs được tái hiện kiến thức cách cộng, trừ hai đa thức, từ đĩ xây dựng cách cộng, trừ hai đa thức một biến. 2. Nội dung: Cộng, trừ được đa thức một biến 3. Sản phẩm: Dự đốn cách cộng, trừ hai đa thức một biến 4. Hình thức tổ chức hoạt động: HOẠT ĐỘNG 1. KHỞI ĐỘNG HOẠT ĐỘNG 1. Tình huống xuất phát Mục tiêu: Tái hiện lại các kiến thức liên quan đến tiết luyện tập Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Đàm thoại, gợi mở, vấn đáp, tái hiện kiến thức, động não. Hình thức tổ chức hoạt động: cá nhân Phương tiện dạy học: SGK Sản phẩm: HS được củng cố các kiến thức về phép cộng, trừ đa thức một biến; Cách tính giá trị của đa thức một biến, cách tìm bậc của đa thức một biến. HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN- HỌC SINH GHI BẢNG H: - Nêu khái niệm đa thức một biến? Hs lần lượt đứng tại chỗ trả lời như sgk - Nêu cách cộng, trừ đa thức một biến? - Nêu cách tính giá trị của đa thức một biến? - Nêu cách tìm bậc của đa thức một biến? ĐẠI SỐ 7 HOẠT ĐỘNG 2. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC HOẠT ĐỘNG 3. LUYỆN TẬP 1. Mục tiêu: Hs biết vận dụng các kiến thức trên vào việc giải một số bài tập cụ thể 2. Nội dung: Thực hiện hai phép tính cộng và trừ. 3.Sản phẩm: Kết quả hoạt động của học sinh 4. Hình thức tổ chức hoạt động: cá nhân, cặp đơi, nhĩm HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN- HỌC SINH GHI BẢNG GV giao nhiệm vụ học tập. Bài 50(sgk/46) Gv:Đưa ra bài 50 a) Thu gọn các đa thức - Nêu cách thu gọn đa thức? N = 15y3 + 5y2 - y5 - 5y2 - 4y3 - 2y Hstl : , Nhận xét , gv ghi bảng = y5 +(15y3 - 4y3 ) + (5y2 - 5y2 ) -2y - Nêu cách cộng, trừ đa thức một biến? = -y5 + 11y3 - 2y Hs1 lên bảng tính N + M M = y2 + y3 - 3y + 1- y2 + y5 - y3 + 7y5 Hs lên bảng tính N - M 2 = (y5 + 7y5 ) + (y3 - y3 ) + (y2 - y2 ) - 3y +1 Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện 5 nhiệm vụ = 8y - 3y + 1 5 3 Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vu của HS N = -y + 11y – 2y 5 GV chốt lại kiến thức M = 8y – 3y + 1 N + M = 7y5 + 11y3 – 5y + 1 N = -y5 + 11y3 – 2y M = 8y5 – 3y + 1 N - M = -9y5 + 11y3 +y - 1 GV giao nhiệm vụ học tập. Bài 51(sgk/46) Gv:Đưa ra bài 51 P(x) = 3x2–2x2–5 +x4–x3–3x3 – x6 - Trước khi sắp xếp đa thức ta cần phải làm = x2 – 5 + x4 – 4x3 – x6 gì? Q(x) = x3– 2x3 +2x5-x4 + x2 + x – 1 - Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo = - x3 + 2x5 – x4 + x2 + x – 1 lũy thừa tăng của biến? Sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến Hstl : , Nhận xét, gv ghi bảng P(x) = –5 + x2 – 4x3 + x4– x6 Hs : Thảo luận nhĩm Q(x)= –1+ x + x2 - x3 – x4 + 2x5 Đại diện 2 nhĩm lên bảng trình bày a) Đại diện nhĩm khác nhận xét P(x) = –5 + x2 – 4x3+ x4 – x6 - Tìm các hệ số khác 0 và bậc của đa thức Q(x) = –1+ x + x2 - x3 –x4 + 2x5 tìm được trong 2 trường hợp? P+Q = -6 + x+2x2- 5x3 +2x5 –x6 Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện b) nhiệm vụ P(x) = –5 + x2 – 4x3 + x4 – x6 Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vu của HS Q(x) = –1 + x + x2 - x3 – x4 + 2x5 GV chốt lại kiến thức P - Q = -4 – x - 3x3 + 2x4 -2x5 –x6 GV giao nhiệm vụ học tập. Bài 52(sgk/46) Gv: Đưa ra bài 52 P(-1) = (-1)2 - 2(-1) - 8 = 1 + 2 - 8 = - 5 ĐẠI SỐ 7 - Tìm bậc của đa thức P(x) và các hệ số khác P(0) = 02 - 2.0 - 8 = - 8 0? P(4) = 42 - 2.4 - 8 = 0 - Nêu kí hiệu giá trị của đa thức P(x) tại x = - 1 ; 0 ; 4? - Nêu cách tính giá trị của P(-1) ; P(0) P(4) ? Hs1 lên tính P(-1) Hs2 lên tính P(0) Hs3 lên tính P(4) Lớp theo dõi , Nhận xét Lưu ý hs : (-1)2 -12 HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG . HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ - Xem và ơn lại các bài tập đã giải - Làm các bài tập 39, 40, 41, 42(sbt/15) - Ơn lại quy tắc chuyển vế đã học - Chuẩn bị bài 9. Nghiệm của đa thức một biến CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS: Kiểm tra 15 phút Câu hỏi Đáp án Biểu điểm Cho hai đa thức: M(x) = x4 + 3x3 - 2x2 M(x) = x4 + 3x3 - 2x2 + + 4 x - 5 1đ 4 x - 5 N(x) = 5x4 - 7x2 3đ N(x) = 5x4 - 7x2 + 3x - + 3x – 2 4đ 2 M(x) + N(x) = 6x4 + 3x3 - 2đ Tính M(x) + N(x), M(x) – N(x), 9x2 + 7x – 7 N(x) – M(x) M(x) – N(x) = -4x4 + 3x3 + 5x2 + x – 3 N(x) – M(x) = 4x4 - 3x3 - 5x2 - x + 5 IV. RÚT KINH NGHIỆM Kí duyệt tuần 29 Ngày 31/3/2022 Nội dung: Đảm bảo Phương pháp : Phù hợp Ngơ Thu Mơ ĐẠI SỐ 7
Tài liệu đính kèm: