Trường THCS Tạ Tài Lợi Giỏo ỏn Đại số 7 Trường : THCS Tạ Tài Lợi Họ và tờn giỏo viờn: Tổ: Toỏn – Lớ Trương Thị Tuyết Hạnh Đ9. NGHIỆM CỦA ĐA THỨC MỘT BIẾN Mụn học: Toỏn ; Lớp : 7 Thời gian thực hiện : 02 tiết I. Mục tiờu: 1. Về kiến thức: Hiểu được khỏi niệm nghiệm của đa thức một biến. 2. Về năng lực : Biết cỏch kiểm tra xem số a cú phải là nghiệm của đa thức hay khụng, vận dụng giải bài tập. 3. Về phẩm chất : - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực tớnh toỏn, trỡnh bày và trao đổi thụng tin. II. Thiết bị dạy học và học liệu : 1. GV: SGK, bài soạn,thước thẳng. 2. HS: Sổ nhỏp, xem trước bài ở nhà III. Tiến trỡnh dạy học: 1. Hoạt động 1:Xỏc định vấn đề/nhiệm vụ học tập/Mở đầu a. Mục tiờu: Tạo tõm thế trước khi bắt đầu học bài mới. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm GV: Tỡm x, biết: HS: GV ghi tờn bài a) 2x + 1= 0; a) x = -1/2 b) x2 – 4 = 0 ; b) x = 2 hoặc x = -2 c) x2 + 2 = 0 c) khụng cú giỏ trị nào của x. HS: lắng nghe và GV: giới thiệu về tỡm hiểu nội dung bài học 2. Hoạt động 2: Hỡnh thành kiến thức mới 2.1. Nghiệm của đa thức một biến a. Mục tiờu : Nắm được 2 cỏch cộng hai đa thức 1 biến. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm Kiến thức 1: Nghiệm của HS làm nhỏp. 1. Nghiệm của đa thức đa thức một biến một biến 5 F = 32. 5 160 ? C= ( F- 32) P(x) = x 9 9 9 HS làm nhỏp. 5 160 C = 0 ; F = ? P(x) = 0 x = 0 1 HS trỡnh bày kết quả trờn 9 9 GV: Lờ Thể Hương Trường THCS Tạ Tài Lợi Giỏo ỏn Đại số 7 5 160 bảng. 5 160 ? P(x) = x - x x = 32 9 9 9 9 ? Tỡm x để P(x) = 0 Nhận xột. hay P(32) = 0 HS nờu khỏi niệm * Khỏi niệm: (SGK- 47) ? Nhận xột. x = 32 là một nghiệm của P(x). Vậy nghiệm của đa thức là gỡ. 2.2. Vớ dụ a. Mục tiờu : Giỳp HS nắm được cỏch tỡm nghiệm đa thức 1 biến. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm Kiến thức 2: Vớ dụ HS hoạt động theo nhúm ớt 2. Vớ dụ ? Tỡm nghiệm của P(x). phỳt a) P(x) = 2x + 1 Xột xem số nào là nghiệm 1 HS trỡnh bày kết quả trờn cú của P(x)? bảng. 1 1 P 2. 1 0 Nhận xột. 2 2 ? Nhận xột. Trả lời...HS làm nhỏp. 1 x = là nghiệm ? Tỡm nghiệm của Q(x). 1 HS trỡnh bày kết qủa trờn 2 ? Nhận xột. bảng. b)Q(x) = x2 - 4 Để xột xem một số cú phải Q(2) = 22 - 4 = 4 - 4= 0 là nghiệm của đa thức Nhận xột, => 2 là 1 nghiệm của Q(x) khụng em làm thế nào? HS làm nhỏp. Q(-2) = (-2)2 - 4 = 4 - 4= 0 ? Tỡm nghiệm của đa thức 1 HS trả lời nhanh. => -2 là 1 nghiệm của R(x) = x2 + 2. 1 đa thức cú thể cú 1 Q(x). ? Qua cỏc vớ dụ , em cú nghiệm , nhiều nghiệm c) R(x) = x2 + 2 nhận xột gỡ về số nghiệm hoặc khụng cú nghiệm. x = a bất kỡ => R(a) = a2 +2 của 1 đa thức , - Số nghiệm của đa thức > 0 x. Số nghiệm và bậc của đa khụng vượt quỏ số bậc của => R(x) khụng cú nghiệm. thức ? đa thức. ? Yờu cầu của bài. * Chỳ ý: (SGK) ? a. b = 0 khi nào. ?(x-2)(x+2) = 0 = x =? HS làm bài theo yờu cầu ?1 Yờu cầu HS vận dung làm của GV. Đặt P(x) = x3 - 4x ?1 P(0) = 03- 4.0 = 0 x = 0 Tỡm nghiệm của đa thức. là nghiệm. ? Yờu cầu của bài toỏn Tỡm x để f(x) = 0 P(2) = 23- 4.2 = 0 x = 3 ? Làm thế nào để tỡm là nghiệm GV: Lờ Thể Hương Trường THCS Tạ Tài Lợi Giỏo ỏn Đại số 7 nghiệm của đa thức. HS thảo luận nhúm 3’ P(-2) = (-2)3 - 4.(-2) = 0 Hs làm theo nhúm 1 HS trỡnh bày kết quả trờn x = -2 là nghiệm của P(x). ? Tỡm x. bảng. 1 ?2: a, P(x) = 2x + Nhận xột. 2 ? Nhận xột. 1 1 1 P( ) = 2. + = 1 0 HS làm bài vào vở. 4 4 2 1 HS trỡnh bày kết quả trờn 1 => khụng là nghiệm của bảng. 4 Nhận xột. P(x) 1 1 1 P(- ) = 2. (- ) + = Thay một số giỏ trị của x 4 4 2 Nờu cỏch giải cõu b? vào đẳng thức. 1 1 = 0 Chứng minh đa thức khụng 2 2 cú nghiệm. 1 2 => x = - là 1 nghiệm của Đưa về dạng A + a; a là 1 4 hằng số dương. P(x). 1 1 1 3 P( ) = 2. 0 ? Nhận xột. 2 2 2 2 1 =>x = khụng là nghiệm 2 của P(x). b) Q(x) = x2 - 2x - 3 Q(3) = 32 - 2. 3 -3 = 9 - 6-3 = 0 => 3 là một nghiệm của Q(x). Q(1) = 12 - 2.1 - 3 = - 4 0 => 1 khụng là nghiệm của Q(x). Q(-1) = (-1)2 - 2.(-1) - 3 = 1+2-3 =0 => -1 là 1 nghiệm của Q(x). 3. Hoạt động 3: Luyện tập a. Mục tiờu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm Củng cố: 1 Bài 54: P(x) 5x ? Làm bài 54 SGK 1 HS trỡnh bày trờn bảng. 2 phần a 1 1 1 1 P 5. 1 x Cho HS làm bài vào 10 10 2 10 GV: Lờ Thể Hương Trường THCS Tạ Tài Lợi Giỏo ỏn Đại số 7 vở. không là nghiệm của P(x) Gọi 1 HS trỡnh bày Q(x) x2 4x 3 trờn bảng. Q(1) 12 4.1 3 1 4 3 0 Q(3) 32 4.3 3 9 12 3 0 ? Nhận xột. Nhận xột. x 1; x 3 là 2 nghiệm Q(x) Trũ chơi * Trũ chơi ( SGK - 48) ? Cho đa thức: HS thực hiện trũ chơi P(x)= x3 - 9x mỗi HS HS làm bài vào bảng con ghi lờn phiếu 3 trong số cỏc số : -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3. Em nào ghi được 3 số đều là nghiệm thỡ em đú chiến thắng. ? Tương tự với : R(x) = x3 - 2x x R. Q(x) = x3 - 16x x R H(x) = x3 - 3x x R Bài tập Bài tập x2 + 5x =0 Tỡm nghiệm của đa x (x + 5) =0 thức x2 + 5x =0 x = 0 hoặc x + 5 = 0 Cho HS làm bài vào 2 HS trỡnh bày bài giải bảng con, gọi 2 HS x = 0 hoặc x = -5 trỡnh bày bài giải. GV nhận xột, sửa bài. Trường : THCS Tạ Tài Lợi Họ và tờn giỏo viờn: Tổ: Toỏn – Lớ Trương Thị Tuyết Hạnh Đ4. TÍNH CHẤT BA ĐƯỜNG TRUNG TUYẾN CỦA TAM GIÁC Mụn học: Toỏn ; Lớp : 7 Thời gian thực hiện : 02 tiết I. Mục tiờu: 1. Về kiến thức: - Học sinh nắm được khỏi niệm đường trung tuyến (xuất phỏt từ một đỉnh hoặc ứng với một cạnh) của tam giỏc - Nhận biết mỗi tam giỏc cú ba đường trung tuyến 2. Về năng lực : - Luyện kỹ năng vẽ cỏc đường trung tuyến của một tam giỏc - Thụng qua thực hành cắt giấy và vẽ hỡnh trờn giấy kẻ ụ vuụng phỏt hiện ra tớnh chất ba đường trung tuyến của tam giỏc, hiểu khỏi niệm trọng tõm của tam giỏc 3. Về phẩm chất : GV: Lờ Thể Hương Trường THCS Tạ Tài Lợi Giỏo ỏn Đại số 7 - Rốn tớnh cẩn thận, chớnh xỏc. - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực nờu và giải quyết vấn đề. - Năng lực hợp tỏc nhúm. - Năng lực tớnh toỏn, trỡnh bày và trao đổi thụng tin. II. Thiết bị dạy học và học liệu : 1. GV: SGK, thước thẳng, thước đo gúc, com pa, ờ ke. 2. HS: SGK, thước thẳng, thước đo gúc,com pa, ờ ke. III. Tiến trỡnh dạy học: 1. Hoạt động 1:Xỏc định vấn đề/nhiệm vụ học tập/Mở đầu a. Mục tiờu: Tạo tõm thế trước khi bắt đầu học bài mới. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm Giới thiệu, tỡm hiểu HS: lắng nghe và GV ghi tờn bài ba đường trung tuyến của tỡm hiểu tam giỏc GV: giới thiệu về nội dung bài học 2. Hoạt động 2: Hỡnh thành kiến thức mới 2.1. Đường trung tuyến a. Mục tiờu : Nắm được thế nào là đường trung tuyến. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm Kiến thức 1: Đường Học sinh vẽ hỡnh vào vở và 1. Đường trung tuyến trung tuyến của tam giỏc nghe giảng GV vẽ hỡnh lờn bảng và giới thiệu AM là đường HS quan sỏt hỡnh vẽ và nờu trung tuyến của ABC nhận xột -Cú nhận xột gỡ về 2 đầu mỳt của đường trung tuyến HS phỏt biểu định nghĩa AM là đường trung tuyến AM? -Nờu cỏch vẽ đường trung của ABC -Thế nào là đường trung tuyến của tam giỏc *Định nghĩa: Đường trung tuyến của tam giỏc? HS: Cú 3 đường trung tuyến của tam giỏc là đoạn -Nờu cỏch vẽ đường trung tuyến thẳng nối 1 đỉnh của tam tuyến của tam giỏc giỏc với trung điểm cạnh -Mỗi tam giỏc cú mấy HS vẽ tiếp hai đường trung đối diện đường trung tuyến ? tuyến xuất phỏt từ đỉnh B, -Mỗi tam giỏc cú 3 đường C trung tuyến -GV yờu cầu HS vẽ tiếp hai đường trung tuyến GV: Lờ Thể Hương Trường THCS Tạ Tài Lợi Giỏo ỏn Đại số 7 cũn lại 2.2. Tớnh chất: a. Mục tiờu : Nắm được tớnh chất của ba đường trung tuyến. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm Học sinh đọc nội dung Kiến thức 2: Tớnh thực hành 1 (SGK) và 2. Tớnh chất: chất ba đường trung thực hành gấp giấy theo a) Thực hành: tuyến của tam giỏc hướng dẫn *Thực hành 1: Gấp giấy -GV yờu cầu học sinh HS: Ba đường trung tuyến thực hành gấp giấy theo đi qua một điểm *Thực hành 2: hướng dẫn của SGK H: ba đường trung tuyến HS cả lớp vẽ ABC trờn của tam giỏc cú đi qua giấy kẻ ụ vuụng như hỡnh một điểm? 22-sgk HS nờu cỏch xđ trung -GV dựng bảng phụ (cú điểm E và F. kẻ ụ vuụng) vẽ hỡnh 22 Giải thớch vỡ sao khi xđ (SGK) yờu cầu học sinh như vậy E, F là TĐ của làm thực hành 2 AC và AB -Nờu cỏch xỏc định trung điểm E và F của AC và AB? -Tại sao khi xđ như vậy E, F là TĐ của AC và AB ? 3. Hoạt động 3: Luyện tập a. Mục tiờu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm Bài 23 (SGK) -HS nhắc lại t/c ba Bài 23 (SGK) -GV yờu cầu học sinh đường trung tuyến của nhắc lại t/c ba đường tam giỏc trung tuyến của tam giỏc -GV phỏt phiếu học tập Học sinh hoạt động cho HS, yờu cầu HS hoạt nhúm làm BT 23 và động nhúm làm BT 23 và BT 24 (SGK) Cú G là trọng tõm của DEF 24-SGK GH 1 Khi đú: -Gọi đại diện học sinh DH 3 đứng tại chỗ trả lời miệng -Đại diện cỏc nhúm Bài 23 hỏi thờm: trỡnh bày kết quả của DG DG GH ? ? ? bài tập DH GH DG Bài 24 Bài 24 (SGK) GV: Lờ Thể Hương Trường THCS Tạ Tài Lợi Giỏo ỏn Đại số 7 2 Nếu MR 6(cm), NS 3(cm) MG MR thỡ MG, GR, NG, GS 3 1 1 bằng bao nhiờu ? -Học sinh quan sỏt GR MR;GR MG hỡnh vẽ, suy nghĩ và 3 2 trả lời cỏc cõu hỏi thờm của GV 3 NS NG; NS 3GS; NG 2NS 2 GV: Lờ Thể Hương
Tài liệu đính kèm: