TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 7 Ngày soạn: 22/11/2020 Tuần: 14 - Tiết: 27 BÀI 28: THỰC HÀNH: PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ CÁC MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN, BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA Ở CHÂU PHI I. Mục tiêu : 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức: - Sự phân bố các môi trường tự nhiên ở châu Phi và giải thích. - Cách phân tích một biểu đồ khí hậu châu Phi và xác định được trên lược đồ các môi trường tự nhiên châu Phi, vị trí của địa điểm có biểu đồ đó. * Kĩ năng: - Kĩ năng phân tích biểu đồ lượng mưa, nhiệt độ của một địa điểm và rút ra được đặc điểm khí hậu của địa điểm đó. - Kĩ năng xác định vị trí của địa điểm trên lược đồ các môi trường tự nhiên châu Phi. * Thái độ: Giáo dục HS ý thức bảo vệ môi trường và cảnh quan tự nhiên. 2. Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo - Năng lực trình bày và trao đổi thông tin. II. Chuẩn bị: - Giáo viên: Lược đồ các môi trường tự nhiên châu phi. - Học sinh: SGK, chuẩn bị bài. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: (1p) 2. Kiểm tra bài cũ: (5p) - Châu Phi có những môi trường tự nhiên nào? Nêu sự phân bố của các môi trường tự nhiên. 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV Hoạt động 1: Tìm hiểu và 1. Trình bày và giải thích giải thích sự phân bố các sự phân bố các môi môi trường tư nhiên: Cá trường tự nhiên ở châu nhân/ cặp đôi (13p) Phi: - Mục tiêu: Tìm hiểu và giải thích sự phân bố các môi trường tư nhiên GV: Yêu cầu HS quan sát H27.2 SGK và kiến thức đã học cho biết: NGUYỄN THỊ NHẪN Trang 1 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 7 - Châu Phi có các môi HS: Có các môi trường: - Có các môi trường: xích trường tự nhiên nào? (HS xích đạo ẩm, cận nhiệt đới đạo ẩm, cận nhiệt đới ẩm, yếu) ẩm, nhiệt đới, cận nhiệt nhiệt đới, cận nhiệt đới khô, đới khô, hoang mạc. hoang mạc. - So sánh diện tích của các - Chiếm diện tích lớn - Chiếm diện tích lớn nhất môi trường ở châu Phi. nhất là MT xavan và hoang là môi trường nhiệt đới và GV: Nhận xét và kết luận. mạc. môi trường hoang mạc. GV: Yêu cầu HS quan sát HS: - Hai đường chí tuyến H27.1 SGK và kiến thức đã đi qua, thời tiết rất ổn định học cho biết: không có mưa. - Tại sao khí hậu châu Phi - Gió mùa đông bắc từ khô và hình thành hoang lục địa Á -Âu thổi vào khô mạc lớn? ráo khó gây ra mưa. - Lãnh thổ rộng lớn, bờ biển ít bị chia cắt nên ảnh hưởng của biển khó ăn sâu vào đất liền. => Kết luận: khí hậu châu Phi khô, hình thành hoang mạc lớn. HS: Địa hình, khối khí chí tuyến và dòng biển lạnh. - Giải thích vì sao các hoang - Châu Phi có các hoang mạc ở châu Phi lại lan ra sát mạc lớn và lan ra sát bờ bờ biển? (HS khá giỏi) biển vì: GV: Chốt kiến thức và kết + Có hai đường chí luận: Dòng biển lạnh Ben- tuyến chạy qua nên chịu ghê-la và vị trí đường chí ảnh hưởng của khối khí chí tuyến nam đã hình thành nên tuyến nóng khô. KH hoang mạc ở ven biển + Lãnh thổ rộng, đường Tây Nam châu Phi. Dòng bờ biển ít bị chia cắt, ảnh biển lạnh Ca-na-ri và chí hưởng của biển rất ít tuyến bắc làm hoang mạc + Do ảnh hưởng dòng lan ra sát bờ biển Bắc Phi. biển lạnh chạy sát bờ. GV: Giới thiệu ảnh một môi HS: Lắng nghe. trường tự nhiên của châu Phi, liên hệ thực tế nước ta giáo dục HS.(Dành cho Hs khá giỏi). Hoạt động 2: Phân tích 2. Phân tích biểu đồ nhiệt biểu đồ nhiệt độ và lượng độ và lượng mưa: mưa: Nhóm/ cá nhân (20p) - Mục tiêu: Phân tích biểu NGUYỄN THỊ NHẪN Trang 2 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 7 đồ nhiệt độ và lượng mưa GV: Nêu yêu cầu về phân HS: Thảo luận nhóm và đại * Biểu đồ A: tích biểu đồ nhiệt độ và diện trình bày. Các nhóm - Lượng mưa TB năm: lượng mưa. khác nhận xét và bổ sung. 1244 mm. Mùa mưa từ THGDKNS: Phân tích, so HS: * Biểu đồ A: tháng 11 đến tháng 3. sánh các biểu đồ nhiệt độ và - Lượng mưa TB năm: - Tháng 3, 11: khoảng lượng mưa. GV: Cho HS 1244 mm. Mùa mưa từ 280C, tháng 7: khoảng 150C thảo luận nhóm, mỗi nhóm tháng 11 đến tháng 3. (MĐ). Biên độ nhiệt: 130C. một biểu đồ theo gợi ý sau : - Tháng 3, 11: khoảng - Khí hậu nóng, mưa theo - Phân tích lượng mưa 280C, tháng 7: khoảng mùa → nhiệt đới của nam trung bình, mưa nhiều vào 150C (MĐ). Biên độ bán cầu tháng nào ?(mùa mưa) nhiệt: 130C. * Biểu đồ B: - Phân tích nhiệt độ: nhiệt - Khí hậu nóng, mưa - Lượng mưa TB năm : độ tháng nóng nhất, nhiệt độ theo mùa → nhiệt đới của 897 mm. Mùa mưa từ tháng tháng lạnh nhất? (Tháng nam bán cầu 5 đến tháng 9. lạnh nhất là đại diện cho * Biểu đồ B: - T 5: khoảng 350C, T1: mùa đông. Nếu tháng 1 đại - Lượng mưa TB năm : khoảng: 200C diện cho mùa đông thì đây là 897 mm. Mùa mưa từ (MĐ) Biên độ :150C. địa điểm của bắc bán cầu. tháng 5 đến tháng 9. - Khí hậu nóng, mưa Còn nếu tháng 7 đại diện - T 5: khoảng 350C, theo mùa → nhiệt đới của cho mùa đông đây là địa T1: khoảng: 200C bắc bán cầu. điểm nam bán cầu. (MĐ) Biên độ :150C. * Biểu đồ C: - Kết luận đặc điểm khí hậu - Khí hậu nóng, mưa - Lượng mưa TB năm : và kiểu khí hậu. theo mùa → nhiệt đới của 2592 mm. Mùa mưa từ GV: Nhận xét và chốt kiến bắc bán cầu. tháng 9 đến tháng 5. thức ở bảng chuẩn: (Bảng * Biểu đồ C: - Tháng 4: khoảng 280C, phụ) - Lượng mưa TB năm : tháng 7: khoảng 200C. Biên 2592 mm. Mùa mưa từ độ nhiệt: 80C. tháng 9 đến tháng 5. - Khí hậu nóng, mưa - Tháng 4: khoảng nhiều quanh năm, biên độ 280C, tháng 7: khoảng nhiệt nhỏ →Xích đạo ẩm. 200C. Biên độ nhiệt: 80C. * Biểu đồ D: - Khí hậu nóng, mưa - Lượng mưa TB năm: nhiều quanh năm, biên độ 506 mm. Mùa mưa từ tháng nhiệt nhỏ →Xích đạo ẩm. 4 đến tháng 8. * Biểu đồ D: - Tháng 2: khoảng 220C, - Lượng mưa TB năm: tháng 7: khoảng 100C 506 mm. Mùa mưa từ (MĐ). Biên độ nhiệt: 120C. tháng 4 đến tháng 8. - Khí hậu mùa hạ nóng - Tháng 2: khoảng khô, mùa đông mát mẻ và có 220C, tháng 7: khoảng mưa → Địa trung hải nam 100C (MĐ). Biên độ bán cầu. nhiệt: 120C. * Vị trí : NGUYỄN THỊ NHẪN Trang 3 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 7 - Khí hậu mùa hạ nóng - Biểu đồ A vị trí số 3. GV: Yêu cầu HS dựa hình khô, mùa đông mát mẻ và - Biểu đồ B vị trí số 2. 27.2 : có mưa → Địa trung hải - Biểu đồ C vị trí số 1. - Xác định khí hậu của bốn nam bán cầu. - Biểu đồ D vị trí số 4. vị trí trên biểu đồ. HS: Xác định vị trí từng - Sắp xếp từng biều đồ A, biểu đồ. B, C, D vào vị trí 1, 2, 3, 4 cho phù hợp. (HS yếu) GV: Liên hệ Việt Nam. Biểu đồ A B C D - Lượng mưa 1244mm 897mm 2592mm 506mm trung bình - Mùa mưa Tháng 11 đến Tháng 5 đến Tháng 9 đến Tháng 4 đến tháng 3 tháng 9 tháng 5 tháng 8 - Nhiệt độ Tháng 3, 11: Tháng 5: Tháng 4: Tháng 2: tháng cao nhất khoảng 280C khoảng 350C khoảng 280C khoảng 220C - Nhiệt độ Tháng 7: Tháng 1: Tháng 7: Tháng 7: tháng thấp nhất khoảng 150C khoảng: 200C khoảng 200C khoảng 100C (Mùa đông) (Mùa đông) (Mùa đông) - Biên đô nhiệt 130C 15ºC 80C 120C - Đặc điểm khí Nóng, mưa theo Nóng, mưa theo Nóng, mưa Mùa hạ nóng hậu mùa mùa nhiều quanh khô, mùa đông năm, biên độ mát mẻ và có nhiệt nhỏ. mưa. - Kiểu khí hậu Nhiệt đới nam Nhiệt đới bắc Xích đạo ẩm Địa trung hải bán cầu (số 3) bán cầu (số 2) (số 1) nam bán cầu (số 4) 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p) - Xem lại bài thực hành và làm bài tập trong tập bản đồ. - Đọc và soạn trước bài 29: Dân cư, xã hội châu Phi + Ở mục 1a phần sơ lược lịch sử không soạn chỉ cần đọc qua. + Nêu sự phân bố dân cư của châu Phi và giải thích vì sao có sự phân bố đó. + Ở mục 2 cần làm rõ nguyên nhân chủ yếu kìm hãm sự phát triển kinh tế- xã hội ở châu Phi như bùng nổ dân số, xung đột tộc người, bệnh tật, IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (3p) - Giáo viên chốt lại kiến thức của bài thực hành. Bài tập: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất Câu 1: Chiếm diện tích lớn ở châu Phi là môi trường nào? a. Nhiệt đới và hoang mạc. b. Nhiệt đới và địa trung hải. c. Nhiệt đới và xích đạo ẩm. d . Xích đạo ẩm và địa trung hải. NGUYỄN THỊ NHẪN Trang 4 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 7 Câu 2: Đặc điểm khí hậu nóng và mưa nhiều quanh năm, biên độ nhiệt dao động nhỏ là đặc điểm của môi trường nào ở châu Phi? a. Nhiệt đới. b. Hoang mạc. c. Địa trung hải d. Xích đạo ẩm. V. Rút kinh nghiệm: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ NGUYỄN THỊ NHẪN Trang 5 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 7 Ngày soạn: 22/11/2020 Tuần: 14 - Tiết: 28 BÀI 29: DÂN CƯ XÃ HỘI CHÂU PHI I. Mục tiêu : 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức: - Sự phân bố dân cư rất không đều ở châu Phi. - Sự bùng nổ dân số không thể kiểm soát được và sự xung đột sắc tộc triền miên đang cản trở sự phát triển châu Phi. * Kĩ năng: - Phân tích lược đồ phân bố dân cư và đô thị rút ra nguyên nhân của sự phân bố đó. - Phân tích số liệu thống kê sự gia tăng dân số của một quốc gia, dự báo khả năng và nguyên nhân bùng nổ dân số. * Thái độ: HS có quan điểm đúng về dân cư, xã hội châu Phi. 2. Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo - Năng lực trình bày và trao đổi thông tin. II. Chuẩn bị: - Giáo viên: Lược đồ các môi trường tự nhiên châu phi. - Học sinh: SGK, chuẩn bị bài. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: (1p) 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV Hoạt động 1: Mở đầu, khởi động (2p) GV: Giới thiệu chung Sự bùng nổ dân số không thể kiểm soát được và sự xung đột sắc tộc triền miên đang cản trở sự phát triển châu Phi. HS theo dõi và lắng nghe. Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm dân cư châu Phi 1. Lịch sử và dân cư: (18p) * Sơ lược lịch sử: (Giới - Mục tiêu: Tìm hiểu đặc thiệu cho lớp khá giỏi). NGUYỄN THỊ NHẪN Trang 6 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 7 điểm dân cư châu Phi * Dân cư: GV: cho HS thảo luận nhóm QS H29.1 SGK kết hợp kiến thức đã học cho biết: - Dân cư châu Phi phân bố - Đặc điểm cơ bản của sự rất không đều, đa số sống phân bố dân cư châu Phi? ở nông thôn. (HS yếu) HS: - Dười 2 người/ km 2: - Trình bày địa bàn phân bố Hoang mạc xa-ha-ra, Na- dân cư trên lược đồ. mip và ca-la-ha-ri. GV: Nhận xét vả kết luận: - Từ 2-10 người/km2: - Dân cư châu Phi phân bố miền núi At-lat, đại bộ rất không đều. Dân cư thưa phận lãnh thổ châu phi. thớt ở vùng rừng rậm xích đạo, - Từ 21-50 người/km2: các hoang mạc còn vùng duyên ven vịnh Ghi-nê, lưu vực hải ở cực Bắc và cực Nam, ven sông Ni-giê, quanh hồ vịnh Ghi-nê và thung lũng sông Vich-to-ri-a. Nin thì dân cư đông đúc. - Trên 50 người/km2 trở lên: lưu vực sông Nin. HS: - Hoang mạc hầu như GV: Đối chiếu hình 27.2 không có người. Dân cư hãy giải thích tại sao dân cư thường tập trung trong các châu Phi phân bố không ốc đảo, các đô thị có quy đều? (Dành cho Hs khá mô nhỏ và các đô thị này giỏi). Đối với lớp đại trà rất thưa thớt. giáo viên gợi ý và giải thích - MT xavan có MĐDC để HS hiểu vấn đề. Tb, có nhiều TP từ 1- 5 triệu dân. - MT xích đạo ẩm có MĐDC khá cao, có những TP trên 5 triệu dân. - Riêng lưu vực sông Nin GV: Sự phân bố dân cư có MĐDC cao nhất vì ở đây châu Phi phụ thuộc chặt chẽ có châu thổ phì nhiêu. vào môi trường tự nhiên. GV: Tìm trên h.29.1 các HS: Quan sát hình và trả thành phố có từ 1 triệu dân lời. trở lên. Các thành phố này phân bố chủ yều ở đâu? (HS yếu) GV: Nhận xét và kết luận: Hoạt động 3: Tìm hiểu sự bùng nổ dân số và xung 2. Sự bùng nổ dân số và phân đột tộc người(15p) biệt tộc người ở châu Phi: NGUYỄN THỊ NHẪN Trang 7 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 7 - Mục tiêu: Tìm hiểu sự bùng nổ dân số và xung đột tộc người Kiến thức 1: Bùng nổ dân số. a. Bùng nổ dân số: GV: Yêu cầu HS quan sát bảng tình hình dân số và các quốc gia châu Phi trang 91 SGK cho biết: - Các quốc gia có tỷ lệ gia tăng DSTN cao hơn mức HS: Ê-ti-ô-pi-a: 2,9%; Tan- - Châu Phi có 818 triệu trung bình? Nằm ở vùng da-ni-a:2,8% ở Đông Phi; dân (2001) chiếm 13,4% thế nào của châu Phi ? (Hs yếu) Ni-giê-ri-a: 2,7% ở Tây Phi giới. - Các quốc gia có tỷ lệ gia tăng DSTN thấp hơn mức HS: CH Nam Phi: 1,1% ở trung bình ? Nằm ở vùng Nam Phi. nào của châu Phi ? (HS yếu) -Vậy tỷ lệ gia tăng tự nhiên của châu Phi như thế nào so HS: Tỷ lệ gia tăng tự nhiên - Tỉ lệ gia tăng tự nhiên với thế giới ? vào loại cao nhất thế giới ( của châu Phi vào loại cao nhất GV: VĐ kế hoạch hoá rất > 2,4% ) thế giới ( > 2,4% ). khó thực hiện ở châu phi vì gặp các trở ngại của tập tục, truyền thống, sự thiếu hiểu biết về KHKT GV: Tại sao nạn đói thường đe dọa châu Phi, sự bùng nổ HS: Bùng nổ DS; xung dân số không thể kiểm soát đột tộc người (khác màu được? da, người khác tôn giáo...) Kiến thức 2: Xung đột tộc người. b. Xung đột tộc người: GV: y/c Hs n/c TT SGK phần " Xung đột tộc người" ở mục b trang 91,92 cho biết: - Âm mưu thâm độc của thực dân châu Âu là gì? HS: Dựa SGK trả lời - Sự bùng nổ dân số, xung đột - Tại sao trong một nước tộc người, đại dịch AIDS và sự hoặc giữa các nước láng HS: Dựa SGK trả lời can thiệp của nước ngoài là giềng mâu thuẩn các tộc nguyên nhân chủ yếu kìm hảm người rất căng thẳng? sự phát triển KT-XH châu Phi. - Vậy nguyên nhân kìm HS: Sự bùng nổ DS, xung hãm sự phát triển KT-XH đột tộc người, đại dịch NGUYỄN THỊ NHẪN Trang 8 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 7 châu Phi là gì? (HS khá AIDS, sự can thiệp của giỏi) nước ngoài. GV: Chốt kiến thức và mở rộng cho HS. Hoạt động 4: Luyện tập (2p) GV: Chuẩn xác kiến thức cơ bản Sự bùng nổ dân số không thể kiểm soát được và sự xung đột sắc tộc triền miên đang cản trở sự phát triển châu Phi. HS: Lắng nghe và ghi nhớ. Hoạt động 5: Vận dụng và mở rộng (2p) Mở rộng : Phân tích lược đồ phân bố dân cư và đô thị rút ra nguyên nhân của sự phân bố đó 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p) - Học bài cũ. - Đọc và soạn trước bài 30 chú ý về đặc điểm của ngành nông nghiệp và công nghiệp. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (3p) - Dựa vào lược đồ trình bày và giải thích sự phân bố sự phân bố dân cư của châu Phi? (Dành cho lớp khá giỏi). - Những nguyên nhân xã hội nào đã kìm hãm sự phát triển kinh tế xã hội châu Phi? V. Rút kinh nghiệm: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ KÍ DUYỆT TUẦN 14 Ngày 25 tháng 11 năm 2020 - Nội dung: . - Phương pháp: - Hình thức: . Võ Thị Ánh Nhung NGUYỄN THỊ NHẪN Trang 9
Tài liệu đính kèm: