Ngày soạn: 31/8/2020 Tuần: 1 Tiết: 1 Phần một THÀNH PHẦN NHÂN VĂN CỦA MễI TRƯỜNG BÀI 1 DÂN SỐ I. Mục tiờu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thỏi độ: - Kiến thức: + Khỏi niệm dõn số, nguồn lao động, thỏp tuổi. + Sự gia tăng dõn số (tự nhiờn và cơ giới) dẫn đến bựng nổ dõn số, từ đú thấy được hậu quả của việc tăng nhanh dõn số. - Kĩ năng: + Quan sỏt, phõn tớch biểu đồ thỏp tuổi, biểu đồ gia tăng dõn số, biểu đồ tỉ lệ gia tăng dõn số. + Cỏc kĩ năng sống cơ bản được giỏo dục như tư duy, giao tiếp thụng qua phương phỏp phõn tớch, thảo luận nhúm. - Thỏi độ: Giỏo dục ý thức dõn số; ủng hộ cỏc chớnh sỏch và cỏc hoạt động sự bựng nổ dõn số nhằm đạt tỉ lệ gia tăng dõn số hợp lớ. 2. Phẩm chất, năng lực hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực nờu và giải quyết vấn đề, sỏng tạo - Năng lực hợp tỏc nhúm - Năng lực trỡnh bày và trao đổi thụng tin II. Chuẩn bị: - GV: Biểu đồ thỏp tuổi phúng to, một số tranh ảnh về hậu quả của việc tăng nhanh dõn số. - HS: SGK, tập bản đồ, đọc và soạn trước bài ở nhà. III. Cỏc bước lờn lớp: 1. Ổn định lớp: ( Kiểm tra sỉ số1p) 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV HĐ1: Mở đầu, khởi 1. Dõn số, nguồn lao động(2p) động: - GV: Dõn số vừa là nguồn - Dõn số: tổng số dõn lao động vừa là thị trường sinh sống trờn một lónh tiờu thụ rộng lớn. Tỡnh thổ nhất định, ở một thời hỡnh dõn số hiện nay trờn điểm cụ thể. 1 thế giới phỏt triển như thế nào? Bài học hụm nay ta sẽ tỡm hiểu về vấn đề này. - HS: theo dừi và lắng nghe. - Dõn số vừa là nguồn HĐ2:Tỡm hiểu khỏi lđ quý bỏu của mỗi quốc niệm dõn số, đặc điểm gia, đồng thời cũng là thị nguồn lao động (11p) trường tiờu thụ hàng húa rộng lớn. - GV: cho Hs đọc trang . 186 SGK nờu khỏi niệm “ -> - Hs: đọc. dõn số”? - Em cú biết DS thế giới hiện nay - DS Việt nam? - HS đọc đoạn đầu sgk: - Điều tra DS biết được -> - Tổng số dõn, số những gỡ?(Y) người trong từng độ tuổi, số nam, số nữ, số - Thỏp DS: biểu hiện người trong độ tuổi lao - GV: DS là nguồn lđ quý cụ thể dõn số một địa động bỏu của mỗi quốc gia, phương tại 1 thời điểm. đồng thời cũng là thị trường tiờu thụ hàng húa. Một quốc gia cú DS đụng thỡ vừa cú nguồn lđ dồi dào, vừa cú thị trường tiờu thụ rộng lớn. - DS thường được biểu hiện cụ thể bằng thỏp DS hay thỏp tuổi. - GV: giới thiệu về thỏp tuổi. - QS 2 thỏp tuổi ở H1.1 Cho biết: -> - Số bộ trai ( bờn - Trong tổng số trẻ em từ trỏi) và bộ gỏi ( bờn 0- 4 tuổi ở mỗi thỏp, ước phải) của thỏp thứ 1 tớnh cú bao nhiờu bộ trai và đều khỏang 5,5 triệu. Ở gỏi? thỏp thứ 2 khỏang 4,5 triệu bộ trai và gần 5 2 triệu bộ gỏi. - Hỡnh dạng của 2 thỏp tuổi -> - Số người trong độ khỏc nhau như thế nào? tuổi lđ ở thỏp 2 nhiều Thỏp tuổi cú hỡnh dạng hơn ở thỏp 1. như thế nào thỡ tỉ lệ người - Thỏp 1 cú đỏy thỏp trong độ tuổi lao động rộng, thõn thỏp thon cao?(K-G) dần. - Thỏp 2 cú đỏy thỏp thu hẹp lại, thõn - Thỏp DS cho biết: thỏp phỡnh rộng ra -> tổng số nam, nữ phõn cú số người trong độ theo độ tuổi, số người tuổi lđ nhiều hơn thỏp trong độ tuổi lđ, dưới tuổi cú hỡnh dỏng đỏy hoặc ngũai tuổi lđ. rộng thõn hẹp như thỏp 1. - Nhỡn vào thỏp DS chỳng -> - SGK ta biết được những điều gỡ?(Y) - GV: gọi Hs trỡnh bày kq - GV: chuẩn xỏc kiến thức. HĐ3: Tỡm hiểu tỡnh hỡnh 2. Dõn số tăng nhanh gia tăng dõn số thế giới trong thế kỷ XIX và thế (12p) kỷ XX - GV: cho Hs dựa vào -> - GTTN = số sinh – - Trong nhiều thế kỉ, SGK nờu KN về GTDS tự số tử. DSTG tăng hết sức chậm nhiờn và GT cơ giới? - GT cơ giới = số chạp. chuyển đến – số Nguyờn nhõn: do chuyển đi. bệnh dịch, đúi kộm, chiến - GV: cho Hs dựa vào H1.2 tranh. SGK cho biết: - Từ những năm đầu - Tớnh đến 1999 DSTG là -> - Năm 1999: 6 tỉ XIX đến nay: DSTG tăng bao nhiờu người? Dự bỏo người. nhanh. đến 2050 DSTG là bao - Dự bỏo 2050: 8,9 Nguyờn nhõn: do cú nhiờu người? tỉ người. những tiến bộ về KT- XH - Nhận xột về tỡnh hỡnh gia -> - DS tăng nhanh: và y tế. tăng DSTG từ đầu XIX – + Trước XIX tăng cuối XX? Nguyờn nhõn? chậm. + XIX- nay: rất - GV: cho Hs chỉ BĐ và nhanh trỡnh bày kq 3 - GV: chuẩn xỏc KT. HĐ4: Tỡm hiểu sự bựng 3. Sự bựng nổ dõn số: nổ dõn số: (12p) - GV: cho Hs đọc SGK - Từ những năm 50 của T188 để biết KN tỉ lệ sinh, XX, bựng nổ DS đó diễn tử ra ở cỏc nước đang phỏt - GV: Tỉ lệ GTTN bằng triển chõu Á, Phi và Mĩ TL sinh trừ TL tử và được La Tinh do cỏc nước này tớnh bằng %. giành được độc lập, đời - Dựa vào SGK cho biết -> - khi tỉ lệ GTTN từ sống được cải thiện và bựng nổ Ds xảy ra khi 2,1% trở lờn. những tiến bộ về y làm nào? giảm nhanh tỉ lệ tử, trong - Nờu hậu quả của sự -> - SGK khi tỉ lệ sinh vẫn cao. GTDS nhanh? (THGDBV - Hậu quả: sự bựng nổ MT) DS ở cỏc nước đang phỏt - Làm thế nào để giảm tỉ lệ -> - Thực hiện chớnh triển đó tạo sức ộp đối GTDS?(THGDKNS) sỏch DS. với việc làm, phỳc lợi - GV: mỗi quốc gia cần cú XH, mụi trường, kỡm chớnh sỏch DS hợp lớ, hóm sự phỏt triển KT- nước đang PT thỡ phải XH giảm TL sinh, 1 số nước PT cú tỡnh trạng thúai quỏ, GTTN õm, ở những nước này lại cần khuyến khớch sinh đẻ. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động nối tiếp: (4p) - GV: Hướng dẫn Hs trả lời cõu hỏi 2 SGK. - Học bài cũ, làm bài tập trong tập bản đồ. - Đọc và soạn bài 2: Sự phõn bố dõn cư. Cỏc chủng tộc trờn thế giới. + Tỡm hiểu sự phõn bố dõn cư trờn thế giới. + Tỡm hiểu đặc điểm nhận dạng của cỏc chủng tộc. IV. Kiểm tra đỏnh giỏ chủ đề bài dạy(2p) - Thỏp tuổi cho biết những đặc điểm gỡ của DS? - Bựng nổ dõn số xảy ra khi nào? (Y) - Muốn giảm tỉ lệ GTDS cần phải làm gỡ? (K-G) V. Rỳt kinh nghiệm: . ........... 4 Ngày soạn: 31/8/2020 Tuần: 1 Tiết: 2 BÀI 2 SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ. CÁC CHỦNG TỘC TRấN THẾ GIỚI I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thỏi độ: - Kiến thức: + Sự phõn bố dõn cư khụng đồng đều trờn thế giới. + Nhận biết sự khỏc nhau giữa cỏc chủng tộc Mụn-gụ-lụ-it, Nờ-grụ -it và Ơ- rụ- pờ-ụ-it về hỡnh thỏi bờn ngoài của cơ thể (màu da, túc, mắt, mũi) và nơi sinh sống chủ yếu của mỗi chủng tộc. - Kĩ năng: tớnh mật độ dõn cư. -Thỏi độ: Giỏo dục tinh thần nhõn ỏi, đoàn kết, khụng phõn biệt màu da. 2. Phẩm chất, năng lực hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu. - Năng lực nờu và giải quyết vấn đề, sỏng tạo. - Năng lực hợp tỏc nhúm. - Năng lực trỡnh bày và trao đổi thụng tin. II. Chuẩn bị : - Giỏo viờn: Bảng phụ. - Học sinh: Soạn bài mới ở nhà. III. Tổ chức cỏc hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp:( Kiểm tra sỉ số1p) 2. Kiểm tra bài cũ: 5p - Dõn số là gỡ? Để biểu hiện dõn số, người ta dựng cỏch nào? - Bựng nổ dõn số là gỡ? Hậu quả? Làm thế nào để hạn chế DS tăng nhanh? 3. Bài mới: * Giới thiệu bài: Dõn cư trờn Trỏi Đất đó sinh sống ở khắp mọi nơi trờn Trỏi Đất. Tuy nhiờn cũng cú nơi đụng, nơi thưa do điều kiện tự nhiờn khỏc nhau. Về hỡnh thỏi bờn ngoài và địa bàn cư trỳ cú khỏc nhau hay khụng? Bài học hụm nay chỳng ta sẻ tỡm hiểu về vấn đề này. (1p) Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV HĐ1: Mở đầu, khởi động (2p) - GV: Dõn cư trờn Trỏi Đất đó sinh sống ở khắp mọi nơi trờn Trỏi Đất. Tuy 5 nhiờn cũng cú nơi đụng, nơi thưa do điều kiện tự nhiờn khỏc nhau. Về hỡnh thỏi bờn ngoài và địa bàn cư trỳ cú khỏc nhau hay khụng? Bài học hụm nay chỳng ta sẻ tỡm hiểu về vấn đề này. - HS: theo dừi và lắng nghe. HĐ2: Tỡm hiểu sự phõn bố dõn cư (14p) - GV: Yờu cầu HS đọc 1. Sự phõn bố dõn cư: thuật ngữ” mật độ dõn số” - Trờn thế giới: dõn cư trang 187. phõn bố khụng đều. - GV: Hướng dẫn HS cỏch - Những nơi cú ĐK tớnh MĐDS -> - MĐDS = số sinh sống và giao thụng - GV: cho q/s lược đồ người/ 1km2 đất. thuận lợi như đồng bằng, phõn bố dõn cư: đụ thị hoặc cỏc vựng khớ - Chỉ ra những khu vực hậu ấm ỏp, mưa nắng đụng dõn? -> Đụng Á và Nam Á, thuận hũa, KT phỏt triển - Hai khu vực cú mật độ ĐNÁ,.. đều cú dõn cư tập dõn số cao nhất?(Y) -> - Đụng Á và Nam Á trung đụng đỳc. - Rỳt ra nhận xột về sự - Cũn cỏc vựng nỳi, phõn bố dõn cư trờn thế -> - Dõn cư phõn bố vựng sõu, vựng xa giao giới? (Y) khụng đều. thụng khú khăn, vựng cực - Cỏch tớnh mật độ dõn số? và gần cực giỏ lạnh hoặc Mật độ DS trờn Tg? ở VN hoang mạc khớ hậu khắc hiện nay? nghiệt cú dõn cư thưa thớt - GV: Trờn Tg cú 46 người/ Km2. VN: cú 246 người/ Km2 - Vỡ sao DSTG phõn bố khụng đều? (K-G) HĐ3: Tỡm hiểu về cỏc -> HS đọc thụng tin. chủng tộc(16p) - GV: gọi Hs đọc thuật ngữ “ Chủng tộc” sgk 186 - Dựa vào đõu để phõn ra cỏc chủng tộc? (Y) 6 - Hs hđ nhúm: q/s bản đồ -> HS: đọc. phõn bố cỏc chủng tộc. - Trờn thế giới cú mấy chủng tộc chớnh? Đú là -> - Dựa vào hỡnh thỏi những chủng tộc nào? (Y) bờn ngũai (Màu da, - Dựa vào H2.2 SGK và túc, mắt mũi ) vốn hiểu biết, hóy cho biết đặc điểm ngoại hỡnh của 2. Cỏc chủng tộc: mỗi chủng tộc? - Dựa vào ngoại hỡnh -> - Cú 3 chủng tộc để đưa ra cỏc chủng tộc. - Trên thế giới có 3 chủng tộc chính: + Môn-gô-lụ-it ( -> - Môn-gô-lụ-it: thường gọi là người da Đặc điểm: da vàng, vàng): sống chủ yếu ở túc đen, mắt đen, mũi chõu Á. thấp. + Nê-grô-it: (thường - Nê-grô-it: gọi là người da đen): - Địa bàn phõn bố của 3 Đặc điểm: da đen, sống chủ yếu ở chõu phi. chủng tộc? túc xoăn và ngắn, mắt + Ơ-grô-pê-ô-it: ( - Đại diện nhúm lờn trỡnh đen và to, mũi thấp và thường gọi là người da bày trờn bản đồ? rộng. trắng): sống chủ yếu ở - Qua tỡm hiểu đặc điểm - Ơ-grô-pê-ô-it: chõu Âu- Chõu Mĩ. của từng chủng tộc em Đặc điểm: da trắng, nào cho thầy biết chỳng ta túc vàng hoặc nõu, mắt thuộc chủng tộc nào? (K- xanh hoặc nõu, mũi cao G) và hẹp. -> - SGK - GV: núi thờm về nạn phõn biệt chủng tộc trước kia. Ngày nay cỏc dõn tộc -> Mụn-gụ-lụ-it đều cú quyền bỡnh đẳng. - Cỏc chủng tộc hợp huyết, tạo ra người lai. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động nối tiếp: (4p) - Học bài cũ; Trả lời cõu hỏi SGK và tập bản đồ. - Đọc và soạn bài 3: + Tỡm hiểu và so sỏnh cỏc loại hỡnh quần cư. 7 + Tỡm hiểu đặc điểm đụ thị húa. IV. Kiểm tra đỏnh giỏ chủ đề bài dạy:(2p) - Kể những khu vực đụng dõn trờn thế giới? (Y) - Giải thớch vỡ sao dõn cư phõn bố khụng đồng đều ? (K-G) - Trờn thế giới cú cỏc chủng tộc nào, nờu đặc điểm và nơi phõn bố ? IV. Rỳt kinh nghiệm: ... Tổ duyệt tuần 01 Ngày: 03/9/2020 ND: PP: HT: Vừ Thị Ánh Nhung 8
Tài liệu đính kèm: