Ngày soạn: 28/10/2020 Tuần: 10 Tiết: 19 Chương 4: MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH. HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở ĐỚI LẠNH Bài 21 MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH I. Mục tiêu . 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức: - Đặc điểm cơ bản của đới lạnh ( lạnh khắc nghiệt, lượng mưa rất ít chủ yếu là tuyết) có ngày và đêm dài 24 giờ hoặc 6 tháng. - Tình hình thích nghi của sinh vật ở đới lạnh để tồn tại và phát triển đặc biệt là động vật dưới nước. * Kĩ năng: - Đọc phân tích bản đồ ảnh địa lí, đọc biểu đồ khí hậu đới lạnh. * Thái độ: Có quan điểm đúng về môi trường đới lạnh. 2. Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo - Năng lực trình bày và trao đổi thông tin. II. Chuẩn bị: - Giáo viên: Lược đồ môi trường đới lạnh vùng cực, tranh động vật miền lạnh. - Học sinh: SGK, chuẩn bị bài. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: (Kiểm tra sỉ số1p) 2. Kiểm tra bài cũ: (5p) - Nêu sự khác nhau về KH hoang mạc đới nóng và đới ôn hòa? - Kể tên thực vật, ĐV ở hoang mạc và sự thích nghi của nó? 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV HĐ1: Mở đầu, khởi động (2p) - GV: Giới thiệu chung Đặc điểm cơ bản của đới lạnh (lạnh khắc nghiệt, 1 lượng mưa rất ít chủ yếu 1. Đặc điểm của môi là tuyết) có ngày và đêm trường: dài 24 giờ hoặc 6 tháng. - Vị trí: đới lạnh nằm - HS theo dõi và lắng trong khỏang từ 2 vòng nghe. cực đến 2 cực. HĐ2: Tìm hiểu đặc điểm của môi trường( 15p): Cá nhân /Thảo luận nhóm Mục tiêu: Đặc điểm cơ bản của đới lạnh ( lạnh khắc nghiệt, lượng mưa rất - Đặc điểm KH: ít chủ yếu là tuyết) có ngày -> - Đới lạnh nằm trong + Khí hậu khắc và đêm dài 24 giờ hoặc 6 khoảng từ 2 vòng cực nghiệt, lạnh lẽo, mùa tháng. đến 2 cực.. đông rất dài, mưa ít và - GV: y/c Hs qs 2 lược đồ -> - Bắc bán cầu: Bắc chủ yếu dưới dạng tuyết H21.1, H21.2 sgk xác định: băng Dương ( Đại rơi, đất đóng băng quanh - Ranh giới môi trường đới dương) năm. lạnh ở 2 bán cầu?(Y) - NBC: Châu Nam Cực ( lục địa) - Sự khác nhau giữa môi -> - SGK trường đới lạnh ở Bắc Bán Cầu và Nam Bán Cầu? (Y) -> - Nhiệt độ: Tháng cao nhất T7: dưới 100c, thấp - GV: cho Hs hoạt động nhất T2: - 300c. nhóm qs H21.3 sgk đọc - Tháng có nhiệt độ biểu đồ khí hậu cho biết: trên 00 c từ: T6 - giữa T9. - Diễn biến của nhiệt độ và Số tháng dưới 00c: T9 - lượng mưa trong năm của T5 đới lạnh như thế nào? - Biên độ nhiệt năm: - Tìm những đặc điểm KH 400c. của môi trường đới lạnh ( - Nhiệt độ: quanh năm nhiệt độ và lượng mưa )? lạnh lẽo, có 3 -5 tháng - GV: gợi ý : Tháng nhiệt mùa hạ không bao giờ độ cao nhất, thấp nhất? nóng 100c. Biên độ nhiệt. Tháng mưa - Lượng mưa: Tb năm: thấp nhất, tháng mưa cao 135 mm, mưa nhiều nhất nhất. T7 và T8 không quá 20 mm/ tháng, các tháng còn - Nguyên nhân: nằm lại mưa dưới 20 mm dưới ở vĩ độ cao. 2 dạng tuyết rơi. - GV: chốt kiến thức - KH môi trường đới lạnh -> - SGK có gì khác biệt với các môi trường đã học?(K-G) - Giải thích vì sao KH có -> - Góc nhập xạ nhỏ, áp những đặc điểm đó ( cao, gió đông cực nguyên nhân)?(K-G) HĐ3: Tìm hiểu Sự thích 2. Sự thích nghi của nghi của TV, ĐV với môi thực vật, đông vật với trường(10p): Cá nhân môi trường: Mục tiêu: Tình hình thích nghi của sinh vật ở đới lạnh - Thực vật: chỉ phát để tồn tại và phát triển đặc triển được vào mùa hạ biệt là động vật dưới nước. ngắn ngủi, cây cối còi - GV cho HS đọc thuật -> - Trong 2 ảnh đều có cọc, thấp lùn, mọc xen ngữ" Băng trôi, băng sơn" xuồng cao su ( ảnh 21.4 lẫn với rêu, địa y. và y/c Hs qs h21.4, h21.5 có 1 xuồng, ảnh 21.5 có 2 hãy: xuồng) - Em hãy so sánh sự khác - Trong 2 ảnh đều có nhau giữa núi băng và băng cả núi băng và băng trôi ( trôi? ảnh 21.4 là núi băng mới trượt từ lục địa nam cực xuống biển; 21.5 là băng trôi nhỏ) - Quang cảnh này thường -> - Thường gặp trên các gặp vào mùa nào ở đới vùng biển đới lạnh vào lạnh? Tại sao? (Y) mùa hạ. - GVy/c HS QS H21.6, H21.7 Sgk hãy: - Mô tả cảnh đài nguyên -> - 21.6: cho thấy cảnh vào mùa hạ ở Bắc Âu, Bắc đài nguyên bắc Âu vào Mĩ? mùa hạ với vài đám rêu và địa y đang nở hoa đỏ và vàng. Phía xa ở ven bờ hồ là các cây thông lùn. - 21.7: cho thấy cảnh đài nguyên bắc Mĩ vào mùa hạ với thực vật 3 nghèo nàn, thưa thớt hơn. Chỉ thấy vài túm địa y mọc lác đác đang nở hoa đỏ. ở đây không thấy những cây thông lùn như ảnh ở bắc Âu. - Đài nguyên nào có KH -> - Đài nguyên Bắc mĩ lạnh hơn? có KH lạnh hơn Bắc Âu. - Kể tên thực vật ở đây? - Cách thích nghi của TV -> - Cây gỗ giảm chiều với KH lạnh lẽo khắc cao, tán lá kín nghiệt? (Y) - Cho nhận xét về cây cỏ ở -> - Không nhiều Đài nguyên: - Rất ít - Về số lượng? - Thấp ( Thân lùn) - Loài cây? - Độ cao của cây? - Vì sao thực vật chỉ phát -> - Mùa hạ cây cỏ phát triển vào mùa hạ? triển nhờ KH ấm áp tuyết (Y) tan - Vì sao độ cao của cây ở -> - Giảm chiều cao để đới lạnh lùn? (Y) (Y) chống bão tuyết. - GV y/c Hs QS H21.8, -> - Tuần lộc: dựa vào H21.9, H21.10 SGK kể tên cây cỏ, rêu, địa y - Động vật: có lớp các con vật ở đới lạnh? - Chim cánh cụt, hải mỡ dày, lông dày hoặc Nguồn thức ăn của chúng? cẩu sống nhờ cá, tôm bộ lông không thấm dưới biển nước, một số động vật - Cách thích nghi của ĐV -> - Nhờ lớp mỡ, lông ngủ đông hay di cư để với KH lạnh lẽo bằng cách dày tránh mùa đông lạnh. nào? - GV: cho Hs dựa vào tranh ảnh vốn hiểu biết: - Ở môi trường đới lạnh TV -> - ĐV phong phú hơn.. hay ĐV phong phú hơn? Tại sao? (Y) - Cách thích nghi của TV và ĐV ở môi trường đới lạnh có gì khác với môi trường hoang mạc? Tại sao? - GV: gọi Hs trình bày kq... 4 - GV: nhận xét và KL HĐ4: Luyện tập (2p) - GV: Chuẩn xác Đặc điểm cơ bản của đới lạnh ( lạnh khắc nghiệt, lượng mưa rất ít chủ yếu là tuyết) có ngày và đêm dài 24 giờ hoặc 6 tháng. - HS: Lắng nghe và ghi... HĐ 5: Vận dụng và mở rộng (2p) Mở rộng : Đọc và phân tích ảnh địa lí. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p) - Học bài và làm bài tập ở tập bản đồ. - Đọc và chuẩn bị bài 23: Môi trường vùng núi + Phân tích ảnh 22.1, 22.2, 22.3, 22.4, 22.5. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (3p) - Tính khắc nghiệt của khí hậu đới lạnh được thể hiện như thế nào? - Tại sao nói đới lạnh là vùng hoang mạc lạnh của Trái Đất? (K-G) V. Rút kinh nghiệm: ... 5 Ngày soạn: 28/10/2020 Tuần: 10 Tiết: 20 Chương V MÔI TRƯỜNG VÙNG NÚI. HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở VÙNG NÚI Bài 23 MÔI TRƯỜNG VÙNG NÚI I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức: - Đặc điểm cơ bản của môi trường vùng núi ( càng lên cao không khí càng loãng, thực vật phân tầng theo độ cao) và ảnh hưởng của sườn núi đối với môi trường. - Đặc điểm cư trú khác nhau ở các vùng núi trên thế giới. * Kỹ năng: đọc, phân tích ảnh địa lý và cách đọc lát cắt một ngọn núi. * Thái độ: Có quan điểm đúng đắn về môi trường vùng núi. 2. Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo - Năng lực trình bày và trao đổi thông tin. II. Chuẩn bị: - Giáo viên: Tranh cảnh quan vùng núi. - Học sinh: SGK, chuẩn bị bài. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: (1p) 2. Kiểm tra bài cũ: (5p) - Trình bày hoạt động kinh tế của các dân tộc phương bắc? - Một số vấn đề đặt ra ở đới lạnh và biện pháp giải quyết. 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV HĐ1: Mở đầu, khởi động (2p) - GV: Điều kiện tự nhiên vùng núi và cư trú của con người ra sao - HS theo dõi và lắng nghe. 1. Đặc điểm của môi HĐ2: Tìm hiểu Đặc điểm trường: 6 của môi trường: (15p) Mục tiêu: Đặc điểm cơ bản của môi trường vùng núi và ảnh hưởng của sườn núi đối với môi trường. - Khí hậu và thực vật thay - GV: KH của 1 vùng, 1 khu đổi theo độ cao và hướng vực thường bị ảnh hưởng bởi của sườn: Các nhân tố: vĩ độ, độ cao, vị + Thay đổi theo độ độ trí gần hay xa biển cao: biểu hiện: càng lên cao - Trong đó nhân tố độ cao sẽ không khí càng lõang dần được nhắc trong bài này. + Thay đổi theo hướng - GV: y/c Hs qs H23.1 SGK sườn: biểu hiện: những sườn cho biết: núi đón gió ẩm thường có -> - Là cảnh vùng núi - Bức ảnh mô tả cảnh gì? ở mưa nhiều, cây cối tốt tươi Nê-pan ở sườn nam dãy đâu? hơn so với sườn khuất gió Hi-ma-lay-a ở đới nóng hoặc đón gió lạnh châu á. Toàn cảnh cho thấy các bụi cây lùn thấp, hoa đỏ. phía xa là tuyết phủ trắng các đỉnh núi cao. - Trên đỉnh núi chỉ có tuyết phủ trắng, không còn cây cối như ở sườn núi. -> - Dựa SGK... - Trong ảnh có các đối tượng địa lý nào?(Y) -> Khí hậu thay đổi theo - Vậy vùng núi có khí hậu độ cao thay đổi như thế nào? ( Nguyên nhân) (Y) - GV: KH thay đổi thì thực vật cũng thay đổi theo... - GV y/c Hs qs H 23.2 và cho biết: -> Phân bố thành các - Cây cối phân bố từ chân vành đai thực vật núi đến đỉnh núi như thế nào? (Y) -> Càng lên cao, nhiệt - Vì sao cây cối lại biến đổi độ càng giảm . theo độ cao? (Y) -> Rừng lá rộng; lá kim; - Trong vùng núi An-pơ, từ 7 chân núi đến đỉnh núi có đồng cỏ mấy vành đai thực vật? (Y) - Sự khác nhau về phân bố cây cối giữa sườn đón nắng -> - Các vành đai cây và sườn khuất nắng ở đới cối ở sườn đón nắng ôn hoà? nằm cao hơn sườn khuất nắng. - Vì sao có sự khác nhau -> - Vì sườn đón nắng đó? ấm hơn sườn khuất nắng - Vậy ảnh hưởng của sườn -> - Ở những sườn đón núi đối với thực vật và khí nắng, gió ( ẩm hơn, ấm hậu như thế nào? (Nguyên hoặc mát hơn), thực vật nhân)(K-G) đa dạng, phong phú hơn ở bên sườn khuất gió ( khô hơn, nóng hoặc lạnh hơn) - GV: Sườn đón nắng, đón gió: TV phát triển mạnh. - Trên các sườn núi có độ -> - Ảnh hưởng đến lũ dốc lớn có ảnh hưởng gì trên các con sông, suối đến tự nhiên, kinh tế ở vùng trong vùng núi ( nước núi?(K-G) trôi nhanh xuống sông suối, nếu không có cây cối che phủ sườn núi thì rất dễ gây lũ quét, lỡ đất ) - Ảnh hưởng đến giao thông đi lại và hoạt động kinh tế trong vùng - GV: gọi Hs trình bày kết núi ( núi cao, suối quả... sâu ) HĐ3: Tìm hiểu Cư trú của 2. Cư trú của con người: con người: (10p) Mục tiêu: Đặc điểm cư - Các vùng núi thường trú khác nhau ở các vùng ít dân và là nơi cư trú của núi trên thế giới. các dân tộc ít người. - GV: y/c Hs vận dụng hiểu -> - Thưa dân. biết để trả lời: - Người dân vùng núi khác - Vùng núi là nơi thưa dân -> - Tày; Nùng; Mèo; nhau trên Trái Đất có đặc hay đông dân? Hmông ... điểm cư trú khác nhau: 8 - Ở nước ta vùng núi là địa -> - Phụ thuộc vào địa + Các dân tộc ở miền bàn của các dân tộc nào? hình: nơi có mặt bằng KH núi châu Á thường sống ở Đặc điểm dân cư? (Y) mát mẻ, nơi có nguồn tài các vùng núi thấp, mát mẻ nguyên phong phú nhiều lâm sản. - Đặc điểm cư trú người -> - Dựa SGK trả lời + Các dân tộc ở miền vùng núi phụ thuộc vào núi Nam Mĩ ưa sống ở độ điều kiện gì? (Y) cao trên 3000m, nhiều đất - GV: Y/c Hs n/c thông tin bằng, thuận lợi cho trồng mục 2 SGK cho biết: trọt và chăn nuôi. - Đặc điểm cư trú của các + Ở vùng sừng châu dân tộc miền núi trên Trái phi, người Ô-ti-pi-a sống Đất? tập trung trên các sườn núi - GV: chốt kiến thức và giải cao chắn gió, mưa nhiều, thích cho học sinh rõ. mát mẻ. HĐ4: Luyện tập (2p) - GV: Chuẩn xác KT cơ bản Đặc điểm cư trú khác nhau ở các vùng núi trên thế giới. - HS: Lắng nghe và ghi nhớ. HĐ5: Vận dụng và mở rộng (2p) Mở rộng: Đọc và phân tích ảnh địa lí. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p) - Học bài và làm bài tập ở tập bản đồ - Ôn tập lại chương II, III. + Đặc điểm khí hậu. + Hoạt động kinh tế và cư trú của con người. + Vấn đề nảy sinh. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (3p) - Nêu đặc điểm môi trường vùng núi. - Đặc điểm cư trú của các dân tộc miền núi? V. Rút kinh nghiệm: ..................................................................................................................... ........................................................................................................................... 9 Tổ duyệt tuần 10 Ngày: 05/11/2020 ND: PP: HT: Võ Thị Ánh Nhung 10
Tài liệu đính kèm: