Ngày soạn: 20/12/2020 Tuần: 18 Tiết: 35 KIỂM TRA CUỐI KÌ I I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: HS hệ thống hoá lại các kiến thức cơ bản các em đã học 2. Kĩ năng: - Hệ thống hóa kiến thức. - Giải thích và phân tích vấn đề. 3. Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác trong học tập. II. Chuẩn bị: - Thầy: Ma trận đề, đề kiểm tra, đáp án (có thang điểm) - Trò: Ôn lại kiến thức theo nội dung ôn tập, đồ dùng học tập. III. Các bước lên lớp: 1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: Không 3. Nội dung bài mới: a) Ma trận đề: b) Đề: 1 c) Đáp án- Thang điểm: 4. Củng cố: - Nhận xét quá trình làm bài và đề kiểm tra. 5 . Hướng dẫn học sinh tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà: - Đọc và chuẩn bị bài 33. IV. Rút kinh nghiệm: THỐNG KÊ ĐIỂM Lớp Từ 0 – Từ 5– Từ 7 – Từ 9 – So sánh lần kt trước dưới 5 dưới 7 dưới 9 10 (từ 5 trở lên) Tăng % Giảm % 7A3/ 7A6/ 2 Ngày soạn: 20/12/2020 Tuần: 18 Tiết: 36 BÀI 33: CÁC KHU VỰC CHÂU PHI (TT) I. Mục tiêu : 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức: - Nét đặc trưng về tự nhiên và kinh tế xã hội của Nam Phi. Đặc biệt Cộng hoà Nam Phi là nước phát triển nhất châu Phi. - Sự khác nhau về tự nhiên và kinh tế xã hội giữa các khu vực châu Phi. * Kĩ năng: - Phân tích lược đồ tự nhiên và kinh tế. - Giáo dục HS kĩ năng tư duy và giao tiếp thông qua thảo luận nhóm, trình bày và thuyết giảng. * Thái độ: HS có quan điểm đúng về 3 khu vực kinh tế châu Phi. 2. Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo - Năng lực trình bày và trao đổi thông tin. II. Chuẩn bị: - Giáo viên: Lược đồ 3 khu vực châu phi. - Học sinh: SGK, chuẩn bị bài. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: (1p) 2. Kiểm tra bài cũ: (Không) 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV HĐ1: Mở đầu, khởi động (1p) Bắc Phi và Trung Phi đều có những điểm riêng về tự nhiên và kinh tế- xã hội. Khu vực Nam Phi về tự nhiên phân hóa như thế nào? Dân cư, kinh tế có điểm gì nổi bật? HS theo dõi và lắng nghe. HĐ2: Tìm hiểu đặc điểm 3. Khu vực Nam Phi: tự nhiên khu vực Nam Phi a. Khái quát tự nhiên: (13p) Cá nhân/ Nhóm - GV: y/c Hs Qs bản đồ tự 3 nhiên châu Phi và lược đồ H 32.1 SGK tr 100 hãy: - Xác định vị trí ranh giới -> Dựa vào lược đồ xác khu vực Nam Phi? định. - Đọc tên các nước trong khu vực? (Y) - GV: Chốt kiến thức trên bản đồ. - GV: Yêu cầu HS quan sát H26.1 SGK tr 83 và H32.1 SGK thảo luận nhóm các câu hỏi sau: - Độ cao trung bình của khu -> - Cao nguyên khổng lồ vực Nam Phi? cao trung bình hơn 1000m. - Địa hình: cao ở phía đông - Đặc điểm địa hình Nam -> - Phía Đông nam là dãy nam, trũng ở giữa. Phi có gì nổi bật? Đrê- ken-Béc nằm sát biển cao hơn 3000m. - Khí hậu: nhiệt đới là - Trung tâm là bồn địa chủ yếu. ca-la-ha-ri. - Khu vực Nam Phi nằm -> - Phần lớn Nam Phi nằm - Thực vật: thay đổi từ trong môi trường khí hậu gì? trong môi trường khí hậu đông sang tây theo sự thay nhiệt đới. đổi của lượng mưa lần lượt là - Cực Nam có khí hậu hoang mạc, xavan và rừng Địa Trung Hải. rậm nhiệt đới. - GV: Tại sao Bắc Phi và -> - Diện tích của Nam phi Nam Phi cùng nằm trong nhỏ hơn Bắc phi, 3 mặt môi trường nhiệt đới nhưng giáp đại dương, phía đông khí hậu Nam Phi lại ấm, dịu của Nam phi chịu ảnh hơn khí hậu của Bắc Phi? hưởng của dòng biển nóng (K-G). và gió đông nam thổi từ biển vào nên khí hậu, thời tiết quanh năm nóng, ẩm mưa nhiều. - GV: Vai trò của dãy Đrê- -> - Phía đông ảnh hưởng ken- béc và dòng biển đối của biển được tăng cường với lượng mưa và thảm thực do 2 dòng biển đông đrê- vật như thế nào? ken-béc chắn gió từ biển - GV: Chốt kiến thức đông thổi vào hướng đông nam sườn đón gió và đồng bằng ven biển có mưa nhiều, rừng rậm nhiệt đới bao phủ. - Sang phía tây lượng 4 mưa giảm dần, rừng rậm chuyển sang rừng thưa đến xa van. - Dòng biển lạnh Ben- giê-ta và ven bờ tây mưa hiếm và hoang mạc phát triển. HĐ3: Tìm hiểu đặc điểm b. Khái quát kinh tế xã kinh tế - xã hội (12p) Cá hội: nhân: - GV: Quan sát h.32.1, nêu tên các nước thuộc khu vực Nam Phi. - GV y/c Hs n/c TT SGK mục b hãy cho biết: - So với Bắc Phi và Trung -> Dựa ttin và lược đồ trả - Dân cư: thành phần Phi thành phần chủng tộc lời chủng tộc đa dạng (Nê-grô-it, Nam Phi có nét khác biệt Ơ-rô-pê-ô-it và người lai). như thế nào? (K-G) - Tôn giáo: phần lớn - GV: Dựa vào SGK và hiểu -> Dựa ttin và kiến thức theo đạo thiên chúa. biết hãy nhận xét tình hình đã học trả lời. - Kinh tế: các nước ở phát triển kinh tế ở các nước khu vực Nam Phi có trình độ trong khu vực Nam Phi? phát triển kinh tế rất không - Qs H32.3 nêu sự phân bố -> Các nước ở khu vực đều, cộng hoà Nam Phi là các khoáng sản chính của Nam Phi có trình độ phát nước công nghiệp phát triển khu vực Nam Phi? triển kinh tế chênh lệch. nhất châu Phi. - Sự phân bố cây hoa quả -> Dựa ttin và lược đồ trả cận nhiệt đới. (Y) lời - GV: Em hãy phân biệt sự -> Cây ăn quả cận nhiệt ở khác nhau về tự nhiên và duyên hải đông nam, nam. KTXH giữa các khu vực của châu Phi(THGDKNS) - GV: chốt kiến thức. HĐ4: Luyện tập (2p) - GV: Chuẩn xác KT cơ bản Sự khác nhau về tự nhiên và KTXH giữa các khu vực châu Phi. - HS: Lắng nghe và ghi nhớ. HĐ5: Vận dụng và mở rộng (1p) Mở rộng: Phân tích 5 lược đồ tự nhiên và kinh tế. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p) - Học bài và làm bài tập ở tập bản đồ. - Hướng dẫn HS làm bài tập 3 SGK. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (2p) - Đặc điểm tự nhiên ở Nam Phi có điểm gì nổi bật? - Đặc điểm kinh tế ở Nam Phi có điểm gì nổi bật? V. Rút kinh nghiệm: ... Tổ duyệt tuần 18 Ngày: 23/12/2020 ND: PP: HT: Võ Thị Ánh Nhung 6
Tài liệu đính kèm: