Ngày soạn: 29/09/2020 Tuần: 05 Tiết: 09 ÔN TẬP I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức: - Củng cố, hệ thống những kiến thức cơ bản về dân số, về sự phân bố dân cư, các đặc điểm của MT đới nóng và hoạt động KT của con người ở đới nóng. - Hệ thống vấn đề dân cư và đô thị của đới nóng. * Kĩ năng: - Phân tích biểu đồ, quan sát tranh rút ra kết luận. - Hệ thống hóa kiến thức. * Thái độ: GD HS kỹ năng tự nhận thức vấn đề đã học và có thái độ học tập tích cực. 2. Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo - Năng lực trình bày và trao đổi thông tin. II. Chuẩn bị: - Giáo viên: Bảng phụ. - Học sinh: SGK, chuẩn bị bài. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: (Kiểm tra sỉ số1p) 2. Kiểm tra bài cũ: (5P) ? Nêu đặc điểm dân số đới nóng? ? Dân số đới nóng tăng nhanh để lại những hậu quả gì? 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV HĐ1: Ôn lại thành phẩn I. Thành phần nhân văn nhân văn của môi trường của môi trường (17p) Mục tiêu: nắm lại thành phần nhân văn của môi trường. - GV: Tình hình gia tăng -> - Dựa kiến thức cũ - Tình hình gia tăng dân dân số thế giới như thế trả lời. số thế giới. 1 nào? Nguyên nhân? Hậu - Nguyên nhân quả? Biện pháp khắc - Hậu quả. phục?(Y) - Dựa vào đâu người ta -> - Dựa vào đặc điểm phân chia các chủng tộc hình thái bên ngòai - Đặc điểm nhận dạng trên thế giới? Đó là các ngoài: các chủng tộc. chủng tộc nào?(Y) - Phân biệt các kiểu - Trên thế giới có mấy -> - Dựa kiến thức cũ quần cư nông thôn và đô chủng tộc chính?(Y) trả lời. thị. - GV: so sánh sự khác -> Nông thôn dân thưa - Khái niệm MĐDS. nhau giữa quần cư nông thớt, thành thị dân cư thôn và đô thị? (K-G) đông đúc. - GV: Khái niệm MĐDS HĐ2: Ôn lại các kiểu môi trường đới nóng và dân cư (16p) II. Các môi trường đới Mục tiêu: Củng cố, hệ nóng. thống những kiến thức cơ bản về dân số, về sự - Đặc điểm môi trường phân bố dân cư, các đặc xích đạo ẩm... điểm của MT đới nóng . - GV y/c Hs xác định Các -> - xác định trên lược - Đặc điểm môi trường kiểu môi trường ở đới đồ nhiệt đới... nóng?(Y) - Nêu Đặc điểm khí hậu, -> - Dựa kiến thức cũ trả đặc điểm khác của môi lời trường xích đạo ẩm? - Đặc điểm khí hậu, đặc -> - Dựa kiến thức cũ - Đặc điểm môi trường điểm khác của môi trường trả lời. nhiệt đới gió mùa... nhiệt đới? + Vị trí địa lí: Nam Á - Đặc điểm khí hậu, đặc -> - Dựa kiến thức cũ và Đông Nam Á. điểm khác của môi trường trả lời. + Đặc điểm: nhiệt đới gió mùa? Nhiệt độ và lượng - GV: chốt kiến thức . mưa thay đổi theo mùa - Dân số đới nóng có đặc gió. điểm gì? Thời tiết diễn biến - Những tác động của sức -> Đông và tăng nhanh thất thường. ép dân số tới TNMT ở đới nóng như thế nào? Biện pháp khắc phục?(K-G) - Đặc điềm dân số đới 2 - Nhận xét và chốt lại nóng - Sức ép dân số tới TNMT ở đới nóng. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p) - Học bài theo nội dung ôn tập. - Chuẩn bị trước bài 13. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (4p) - GV hệ thống lại kiến thức trọng tâm. - HS làm bài tập trắc nghiệm. V. Rút kinh nghiệm: . ....................... 3 Ngày soạn: 29/9/2020 Tuần: 05 Tiết: 10 BÀI 12: THỰC HÀNH: NHẬN BIẾT ĐẶC ĐIỂM MÔI TRƯỜNG ĐỚI NÓNG I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức: - Đặc điểm khí hậu xích đạo ẩm, nhiệt đới và nhiệt đới gió mùa. - Đặc điểm các kiểu môi trường đới nóng. * Kĩ năng: Phân tích ảnh địa lí, biểu đồ khí hậu. * Thái độ: GV giáo dục kỹ năng giao tiếp thông qua hoạt động nhóm 2. Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo - Năng lực trình bày và trao đổi thông tin. II. Chuẩn bị: - Giáo viên: Bảng phụ - Học sinh: SGK, chuẩn bị bài. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: (Kiểm tra sỉ số1p) 2. Kiểm tra bài cũ: (15p) 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV HĐ1: Nhận biết kiểu môi 1. Bài 1: trường ( 7p): Nhóm/cá nhân Mục tiêu: nắm được đặc điểm khí hậu xích đạo ẩm, nhiệt đới và nhiệt đới gió mùa. - Nhận dạng 3 môi trường đới nóng qua ảnh.. - GV: Cho HS thảo luận theo -> HS: Thảo luận và đại dàn ý sau: diện trình bày : - Mô tả quang cảnh trong các - A: ảnh hoang mạc - A: MT hoang mạc . ảnh A, B, C?(Y) xa-ha-ra rộng lớn nhất ở - B: MT nhiệt đới ( châu phi. xa van đồng cỏ cao). - B: ảnh xa van ở Tan- - C: MT xích đạo ẩm 4 da-ni-a . ( Rừng rậm nhiều tầng) - C: rừng rậm ở công- gô. - Chủ đề ảnh phù hợp với -> - Chủ đề ảnh phù hợp môi trường nào ở đới với đặc điểm khí hậu của nóng?(Y) môi trường nhiệt đới, xích đạo ẩm, hoang mạc. - Xác định tên của môi -> - A: MT hoang mạc trường trong ảnh? (Y) - B: MT nhiệt đới GV: gọi Hs trình bày kết - C: MT xích đạo ẩm quả.... - GV: nhận xét và bổ sung. HĐ2: Nhận biết biểu đồ Bài 4: nhiệt độ và lượng mưa thuộc đới nóng: (16p) Mục tiêu: XĐ được các kiểu môi trường đới nóng. - Quan sát các biểu đồ nhiệt -> - Biểu đồ A: có nhiều độ và lmưa: A, B, C, D, E tháng nhiệt độ xuống cho biết BĐ nào thuộc đới thấp dưới 150c vào mùa nóng? (THGDKNS) hạ nhưng lại là mùa mưa: không phải của đới nóng - GV: gợi ý dựa vào các đặc loại bỏ. điểm KH và lmưa rồi dùng - B: nóng quanh năm - Chọn B vì : Nhiệt PP loại trừ. trên 200c và có 2 lần tăng độ quanh năm cao; > 25 cao trong năm, mưa 0C ; có 2 lần nhiệt độ nhiều mùa hạ: đúng là tăng cao; mưa nhiều, > của đới nóng. 1500 mm/n; mưa nhiều - C: có tháng cao nhất vào mùa hạ. mùa hạ không quá 200c, => Đây là đặc điểm của mùa đông ấm áp không khí hậu nhiệt đới gió xuống dưới 50c, mưa mùa. quanh năm: không phải của đới nóng loại bỏ. - D: có mùa đông lạnh -50c: không phải của đới nóng loại bỏ. - E: có mùa hạ nóng trên 250c, mùa đông mát dưới 150c, mưa rất ít và 5 mưa vào thu đông: không phải của đới nóng loại bỏ. - GV: phân tích BĐ khí hậu -> - Nhiệt độ quanh năm B? trên 250c. - Mưa trên 1500 mm với 1 mùa mưa vào mùa hạ và 1 mùa khô vào mùa - GV: NX và KL. đông-> Đây là đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa. - Liên hệ địa phương?(k-G) 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p) - Xem lại bài thực hành - Soạn trước bài 13. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (4p) - GV hệ thống lại nội dung bài thực hành cho học sinh. V. Rút kinh nghiệm . ... Tổ duyệt tuần 05 Ngày: 30/9/2020 ND: PP: HT: Võ Thị Ánh Nhung 6
Tài liệu đính kèm: