Ngày soạn: 20/10/2020 Tuần: 08 Tiết: 15 ÔN TẬP I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức: - Củng cố, hệ thống những kiến thức cơ bản về dân số, về sự phân bố dân cư, các đặc điểm của MT đới nóng và hoạt động KT của con người ở đới nóng. - Hệ thống vấn đề dân cư và đô thị của đới nóng. * Kĩ năng: - Phân tích biểu đồ, quan sát tranh rút ra kết luận. - Hệ thống hóa kiến thức. * Thái độ: GD HS kỹ năng tự nhận thức vấn đề đã học và có thái độ học tập tích cực. 2. Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo - Năng lực trình bày và trao đổi thông tin. II. Chuẩn bị: - Giáo viên: Bảng phụ. - Học sinh: SGK, chuẩn bị bài. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: (Kiểm tra sỉ số1p) 2. Kiểm tra bài cũ: không 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV HĐ1: Ôn lại thành phẩn I. Thành phần nhân văn nhân văn của môi trường của môi trường (17p) - Tình hình gia tăng Mục tiêu: Củng cố, hệ dân số thế giới. thống những kiến thức cơ - Nguyên nhân bản về dân số, về sự phân - Hậu quả. bố dân cư - GV: Tình hình gia tăng -> - Dựa kiến thức cũ dân số thế giới như thế trả lời. - Đặc điểm nhận dạng nào? Nguyên nhân? Hậu các chủng tộc. 1 quả? Biện pháp khắc phục?(Y) - Dựa vào đâu người ta -> - Dựa vào đặc điểm phân chia các chủng tộc hình thái bên ngòai trên thế giới? Đó là các ngoài: chủng tộc nào?(Y) II. Các môi trường đới - Trên thế giới có mấy -> - Dựa kiến thức cũ nóng. chủng tộc chính?(Y) trả lời. HĐ2: Ôn lại các kiểu môi - Đặc điểm môi trường trường đới nóng và dân xích đạo ẩm... cư (17p) Mục tiêu: nhớ lại các - Đặc điểm môi trường đặc điểm của MT đới nhiệt đới... nóng và hoạt động KT của con người ở đới nóng. - GV y/c Hs xác định Các -> - xác định trên lược kiểu môi trường ở đới đồ - Đặc điểm môi trường nóng?(Y) nhiệt đới gió mùa... - Nêu Đặc điểm khí hậu, -> - Dựa kiến thức cũ trả + Vị trí địa lí: Nam Á đặc điểm khác của môi lời và Đông Nam Á. trường xích đạo ẩm? + Đặc điểm: - Đặc điểm khí hậu, đặc -> - Dựa kiến thức cũ Nhiệt độ và lượng điểm khác của môi trường trả lời. mưa thay đổi theo mùa nhiệt đới? gió. - Đặc điểm khí hậu, đặc -> - Dựa kiến thức cũ Thời tiết diễn biến điểm khác của môi trường trả lời. thất thường. nhiệt đới gió mùa? - Đặc điềm dân số đới - GV: chốt kiến thức . nóng - Dân số đới nóng? -> - Dựa kiến thức cũ - Sức ép dân số tới - Những tác động của sức trả lời. TNMT ở đới nóng. ép dân số tới TNMT ở đới nóng như thế nào? Biện pháp khắc phục?(K-G) - Nhận xét và chốt lại HĐ3: Luyện tập (2p) - GV: Chuẩn xác KT cơ bản về đặc điểm KH môi trường đới nóng. - HS: Lắng nghe và ghi 2 nhớ. HĐ4: Vận dụng và mở rộng (2p) Mở rộng: Không 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p) - Học bài theo nội dung ôn tập. - Xem lại bài 13 và 17. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (4p) - GV hệ thống lại kiến thức trọng tâm. - HS làm bài tập trắc nghiệm. V. Rút kinh nghiệm: ................................................................................................................... ........................................................................................................................... 3 Ngày soạn: 20/10/2020 Tuần: 08 Tiết: 16 ÔN TẬP(TT) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức: - Củng cố, hệ thống những kiến thức cơ bản về các đặc điểm của MT đới ôn hòa và nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường đới ôn hòa như: ô nhiễm không khí, nước. - Những hậu quả do ô nhiễm không khí, nước gây ra cho thiên nhiên và con người trong đới ôn hòa và có tính chất toàn cầu. * Kĩ năng: - Phân tích biểu đồ, quan sát tranh rút ra kết luận. - Hệ thống hóa kiến thức. * Thái độ: GD HS kỹ năng tự nhận thức vấn đề đã học và có thái độ học tập tích cực. 2. Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo - Năng lực trình bày và trao đổi thông tin. II. Chuẩn bị: - Giáo viên: Bảng phụ. - Học sinh: SGK, chuẩn bị bài. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: (Kiểm tra sỉ số1p) 2. Kiểm tra bài cũ: (5P) - Nêu đặc điểm Kh môi trường nhiệt đới ? - Nêu đặc điểm môi trường nhiệt đới gió mùa ? 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV HĐ1: Ôn lại đặc điểm 1. Khí hậu: KH của MT đới ôn hòa - Vị trí: khỏang từ (15p) chí tuyến đến vòng cực Mục tiêu: Củng cố, hệ ở cả 2 bán cầu. thống những kiến thức - Phần lớn diện tích cơ bản về các đặc điểm đất nổi của đới ôn hòa KH của MT đới ôn hòa nằm ở bán cầu bắc. 4 và nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường đới ôn - Khí hậu mang tính hòa như: ô nhiễm không trung gian giữa khí hậu khí, nước. đới nóng và đới lạnh. - GV: giới thiệu TĐ chia làm 5 đới: đới ôn hoà nằm giữa đới nóng và - Thời tiết có nhiều đới lạnh nên có những biến động thất thường đặc điểm khác với các tác động đến vật nuôi, môi trường khác. cây trồng và con người - HS qs hình 13.1: ở đới ôn hoà do: - Em hãy xác định vị trí -> - Nằm giữa đới nóng + Vị trí trung gian của đới ôn hoà? So sánh và đới lạnh. hải dương có khối khí ẩm diện tích của đới ôn hoà - Phần lớn đất nổi hải dương và lục địa với ở 2 bán cầu?(Y) của đới ôn hòa nằm ở khối khí khô lạnh lục địa. bắc bán cầu, nam bán + Vị trí trung gian cầu chỉ có 1 phần nhỏ giữa đới nóng có khối - HS h/đ nhóm/bàn : khí chí tuyến nóng khô - Q/s bảng số liệu: Phân -> - Nhiệt độ: Tb năm và đới lạnh có khối khí tích nhiệt độ, lượng mưa không nóng bằng đới cực lục địa. của đới ôn hoà? So sánh nóng... với 2 đới: nóng, lạnh và - Lượng mưa: không rút ra kết luận về đặc nhiều như đới nóng và điểm KH đới ôn hòa? không ít như đới lạnh. - GV: Nhận xét và kết luận. 2. Sự phân hoá môi - Cho biết thiên nhiên ở -> - Thay đổi theo 4 trường: đới ôn hòa thay đổi như mùa: Xuân, Hạ, Thu, thế nào? (Y) Đông.( thời gian ) - Thiên nhiên phân - Thay đổi từ vùng hóa theo thời gian và này- vùng khác ( kg ) không gian: - Cho biết thời gian của -> - Thời gian: + Phân hóa theo thời từng mùa? Thời tiết của + Xuân: 4 – 6 gian: một năm có 4 mùa: từng mùa, sự biên đổi + Hạ: 7 – 9 Xuân, hạ, thu, đông. của cây cỏ? + Thu: 10 – 12 + Phân hóa theo + Đông: 1 – 3 không gian: thiên nhiên - Thời tiết: thay đổi từ Bắc xuống + Xuân: nắng ấm, Nam theo vĩ độ, từ Đông tuyết tan -> cây nảy lộc sang Tây theo ảnh hưởng ra hoa... của dòng biển và gió tây 5 + Hạ: trời nắng ôn đới. nóng có mưa nhiều-> quả chín + Thu: Trời mát lạnh, khô-> lá khô, vàng và rụng. + Đông: trời lạnh, tuyết rơi, cây cối chậm phát triển, trơ cành ( trừ cây lá kim ) - QS hình 13.1: Nêu tên -> - Ôn ĐHD: ở gần biển các kiểu MT ở đới ôn - Ôn ĐLĐ: ở xa biển hoà? Xác định vị trí của - ĐTH: ở gần chí T các kiểu MT? (Y) - Cận nhiệt đới GM, ẩm: ở gần chí tuyến HĐ2: Ôn lại nguyên 1. Ô nhiễm không khí: nhân gây ô nhiễm môi - Hiện trạng: bầu khí trường đới ôn hòa (15p) quyển bị ô nhiễm nặng Mục tiêu: nhớ lại nề. nguyên nhân gây ô - Nguyên nhân: khói nhiễm môi trường đới ôn bụi từ các nhà máy và hòa như: ô nhiễm không phương tiện giao thông khí, nước; Những hậu thải vào khí quyển. quả do ô nhiễm không khí, nước gây ra cho thiên nhiên và con người - Hậu quả: tạo nên trong đới ôn hòa và có những trận mưa A xít, tính chất toàn cầu. tăng hiệu ứng nhà kính, - GV: Dựa ttin sgk nêu khiến cho Trái Đất nóng thực trạng về môi trường lên, khí hậu tòan cầu không khí ở đới ôn hòa. biến đổi, băng ở hai cực - HS q/s 3 ảnh: 16.3 ; tan chảy, mực nước đại 16.4 và 17.1 và 17.2 dương dâng cao Khí - Nguyên nhân nào làm -> - Do sự PT của thải còn làm thủng tầng cho không khí bị ô nhiễm? công nghiệp. ôzôn. (Y) - Động cơ giao thông - Chất thải, rác thải của sinh hoạt của con người. 6 - Các nguyên nhân khác? -> - Các hoạt động tự (Y) nhiên : Bão cát, núi lửa, cháy rừng, lốc bụi, xác TV, ĐV - Không khí bị ô nhiễm -> - Mưa Axít ăn mòn gây nên những hậu quả công trình xây dựng, gây gì? (Y) bệnh đường hô hấp - Các hậu quả khác? - Hướng giải quyết? -> - Nhiều nước kí nghị - GV: Nghị định thư ki ô định cắt giảm lượng khí tô: Bảo vệ bầu kk, nhưng thải gây ô nhiễm Hoa kì không kí. - GV: chốt kiến thức. - GV: Dựa ttin nêu thực 2. Ô nhiễm nước: trạng nguồn nước ở đới - Hiện trạng: các ôn hòa. nguồn nước bị ô nhiễm - HS q/s hình 17.3 và gồm nước sông, nước 17.4 , cùng với hiểu biết biển, nước ngầm. thực tế: - Nguyên nhân: ô - Nêu những nguyên -> - Do nước thải CN, nhiễm nước biển là do nhân dẫn đến ô nhiễm SH đặc biệt là sự tập váng dầu, các chất độc nguồn nước ở đới ôn trung các chuỗi đô thị hại bị đưa ra biển ô hoà?(K-G) ven biển: nhiễm nước sông, hồ và + Tai nạn tàu chở nước ngầm là do hóa dầu. chất thải ra từ các nhà + SD phân hóa học, máy, lượng phân hoá thuốc trừ sâu học và thuốc trừ sâu dư - HS thảo luận nhóm: thừa trên đồng ruộng, 1. Nêu nguyên nhân ô -> - Nước thải nhà máy. cùng các chất thải nông nhiễm nước sông, hồ và - Lượng phân hóa nghiệp nước ngầm? Tác hại? học, thuốc trừ sâu. - Chất thải sinh hoạt đô thị -> - Tập trung chuỗi đô thị lớn trên bờ biển ở đới ôn hòa. 2. Nêu nguyên nhân ô -> - Váng dầu do nhiễm nước biển? Tác chuyên chở, đắm tàu, hại? dàn khoan. - Chất thải phóng xạ, - Hậu quả: làm chết chất thải công nghiệp. ngạt các sinh vật sống 7 - Chất thải từ sông trong nước, thiếu nước ngòi chảy ra sạch cho đời sống và => Tác hại: sản xuất. - Ảnh hưởng xấu đến ngành nuôi trồng hải sản, hủy hoại cân bằng sinh thái. - Tạo nên thủy triều đen, thủy triều đỏ. - Biện pháp? -> - Xử lý các loại nước thải trước khi đổ ra sông hồ và biển. - GV: Em đã có những -> Không vứt rác, xác việc làm nào để bảo vệ súc vật chết xuống nguồn nước. sông... - Nhận xét và chốt lại HĐ3: Luyện tập (2p) - GV: Chuẩn xác KT cơ bản về Ô nhiễm KK, nước là vấn đề nghiêm trọng của nhân loại. Đặc biệt các nước ở đới ôn hòa càng phổ biến hơn. - HS: Lắng nghe và ghi nhớ. HĐ4: Vận dụng và mở rộng (2p) Mở rộng: Không 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p) - Xem lại nội dung ôn tập-> chuẩn bị kiểm tra giữa kì. - Soạn trước bài 19: Môi trường hoang mạc. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (3p) - Nêu các nguyên nhân làm ô nhiễm KK, nước ở đới ôn hoà? - Nêu hậu quả và hướng giải quyết ô nhiễm nước ở đới ôn hoà? V. Rút kinh nghiệm: . .. 8 Tổ duyệt tuần 08 Ngày: 21/10/2020 ND: PP: HT: Võ Thị Ánh Nhung 9
Tài liệu đính kèm: