Ngày soạn: 27/10/2020 Tuần: 09 Tiết: 17 KIỂM TRA GIỮA KÌ I I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Hệ thống những kiến thức cơ bản về dân số, về sự phân bố dân cư, các đặc điểm của MT đới nóng và hoạt động KT của con người ở đới nóng. 2. Kĩ năng: - Kiểm tra kĩ năng phân tích sơ đồ rút ra nhận xét. - Làm bài độc lập. 3. Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác trong học tập II. chuẩn bị: - GV: đề bài + Đáp án (có thang điểm) - HS: học thuộc bài, đồ dùng học tập. III. Các bước lên lớp: 1. Ổn định lớp: (1phút) 2. Kiểm tra bài cũ: Không 3. Nội dung kiểm tra: a) Ma trận đề: Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Tên Cấp độ thấp Cấp độ cao chủ đề TN TL TN TL TN TL TN TL CĐ1: Quần - So Thành phần - Sự cư nông sánh nhân văn phân thôn và sự của MT. bố dân đô thị. khác cư nhau 5C - Các giữa 5đ chủng 1C quần 50% tộc 0,5đ cư 5% nông 3C thôn 1,5 đ và đô 15% thị -Sự phân 1 bố dân cư 1C 3đ 30% CĐ 2: Môi - Đặc - Dân trường đới điểm số đới nóng khí hậu nóng. của - sức ép môi dân số 5C trường tới tài 5đ xích nguyên, 50% đạo môi ẩm, trường nhiệt đới đới gió nóng. mùa. 1C - Các 3đ đặc 30% điểm khác của môi trường nhiệt đới 4C 2đ 20% Tổng :11C 7C 2C 1C 10C Tổng :10đ 3,5đ 3,5đ 3đ 10đ Tlệ :100% 35% 35% 30% 100 % b) Đề : 2 Ngày soạn: 27/10/2020 Tuần: 09 Tiết: 18 Chương 3: MÔI TRƯỜNG HOANG MẠC. HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở HOANG MẠC BÀI 19 MÔI TRƯỜNG HOANG MẠC I. Mục tiêu. 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức: - Một số đặc điểm cơ bản của môi trường hoang mạc (khí hậu cực kì khô hạn và khắc nghiệt). Phân tích sự khác nhau giữa hoang mạc đới nóng và hoang mạc đới ôn hòa. - Sự thích nghi của sinh vật với môi trường hoang mạc. * Kĩ năng: - Đọc và so sánh hai biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa. - Đọc và phân tích ảnh địa lí. * Thái độ: HS có quan điểm đúng về môi trường hoang mạc. 2. Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo - Năng lực trình bày và trao đổi thông tin. II. Chuẩn bị: - Giáo viên: Bảng phụ. - Học sinh: SGK, chuẩn bị bài. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: (Kiểm tra sỉ số1p) 2. Kiểm tra bài cũ: Không 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV HĐ1: Mở đầu, khởi động (2p) - GV: Giới thiệu chung Khi nhắc đến môi trường hoang mạc chúng ta thường nghĩ đây là môi trường vô cùng khắc nghiệt. Sự khắc nghiệt đó 3 thể hiện như thế nào? Động, thực vật muốn sống ở đây phải có đặc điểm gì? - HS theo dõi và lắng nghe. HĐ2: Tìm hiểu ĐĐ của 1. Đặc điểm của môi môi trường: (16 p) trường: Mục tiêu: Một số đặc điểm cơ bản của môi trường -> - Do có dòng biển lạnh hoang mạc (khí hậu cực kì ngoài khơi ngăn hơi nước - Phần lớn các hoang khô hạn và khắc nghiệt). từ biển vào, nằm sâu mạc nằm dọc theo 2 chí Phân tích sự khác nhau trong nội địa, ảnh hưởng tuyến hoặc giữa đại lục giữa hoang mạc đới nóng của biển, dọc theo chí Á - Âu. và hoang mạc đới ôn hòa. tuyến, do rất ít mưa... - GV: y/c Hs qs lược đồ - Rộng lớn ở châu á, H19.1 SGK hãy cho biết: phi, ... - Các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển hoang mạc và nhận xét diện tích hoang mạc trên thế giới?(Y) -> - Nằm giữa lục địa Á- - Khí hậu hoang - GV: ở 2 chí tuyến có 2 Âu, dọc theo 2 chí tuyến. mạc rất khô hạn và khắc giải khí cao áp, hơi nước nghiệt; động thực vật khó ngưng tụ thành mây. nghèo nàn. Trên tất cả các lục địa trên thế giới, nơi nào có các nhân tố trên đều có thể trở thành hoang mạc. -> - Khí hậu hoang mạc - Các hoang mạc trên thế rất khô hạn và khắc giới thường phân bố ở nghiệt. đâu?(Y) - Lượng mưa rất ít. - GV: cho Hs xác định vị trí - Biên độ nhiệt giữa của hoang mạc: Xa-ha-ra ( ngày, đêm rất lớn (trên 0 đới nóng) và Rô bi ( ôn 40 c) và giữa các mùa hoà) trên lược đồ H19.1? lớn. - Nêu đặc điểm chung của -> - Cảnh quan: 4 khí hậu hoang mạc ? (Y) - Cảnh quan như thế -> - Sỏi, đá, cát chủ yếu. nào?(Y) - TV cằn cỗi, thưa thớt. - Nguyên nhân: nằm - ĐV rất hiếm, chỉ có ở nơi có áp cao thống trị lòai bò sát, côn trùng. hoặc ở sâu trong nội địa... - Nguyên nhân KH hoang -> - Nằm ở nơi có áp cao mạc khô hạn và khắc thống trị hoặc ở sâu trong nghiệt, động thực vật nghèo nội địa... nàn?(K-G) - GV: Biên độ nhiệt ngày cũng rất lớn ( giữa trưa - Hoang mạc đới nhiệt độ 400c đêm hạ xuống nóng: biên độ nhiệt trong 00c) năm cao, có mùa đông - Nêu sự khác nhau về KH -> - Đới nóng: biên độ ấm áp (trên 100c); mùa hạ hoang mạc đới nóng với đới nhiệt trong năm cao, có rất nóng (trên 360c). ôn hòa?(K-G) mùa đông ấm áp (trên - Hoang mạc đới ôn 100c); mùa hạ rất nóng hòa: biên độ nhiệt trong (trên 360c). năm rất cao, mùa hạ - Đới ôn hòa: biên độ không quá nóng, đông rất nhiệt trong năm rất cao, lạnh (-240c) mùa hạ không quá nóng, đông rất lạnh (-240c) - GV: tuy mùa đông lạnh do KH khô hạn nên rất hiếm khi có tuyết rơi, lượng mưa tuy ít nhưng ổn định không biến động nhiều giữa các năm như ở hoang mạc đới nóng HĐ3: Tìm hiểu Sự thích 2. Sự thích nghi của nghi của ĐV, thực vật với động vật, thực vật với môi trường:( 12p) môi trường: Mục tiêu: Sự thích nghi của sinh vật với môi trường hoang mạc. - GV: y/c Hs Qs H19.4, H19.5 hãy: - Mô tả cảnh sắc thiên nhiên -> - Xa-ha-ra: ở châu phi của hai hoang mạc? như 1 biển cát mênh 5 mông ( từ Đ - T: 4500 km, từ B - N: 1800 km) với những đụn cát di động. Một số nơi là ốc đảo với các cây chà là có dáng như cây dừa. - A-ri-đô-na: ở bắc Mĩ là vùng đất sỏi đá với các - Thực vật, động vật cây bụi gai và các cây thích nghi với môi trường xương rồng nến khổng lồ khô hạn khắc nghiệt bằng cao đến 5m, mọc rải rác. cách tự hạn chế sự mất - GV: chuẩn xác kiến thức. hơi nước, tăng cường dự - Trong điều kiện KH khô -> HS: Lắng nghe trữ nước và chất dinh hạn, khắc nghiệt như thế dưỡng trong cơ thể. ĐV, TV phải có những đặc điểm gì để thích nghi với điều kiện sống? - GV: cho Hs thảo luận -> HS: thảo luận và đại + Nhóm 1,3: Tìm hiểu về diện nhóm trình bày. Các sự thích nghi của ĐV? nhóm khác nhận xét và + Nhóm 2,4: Tìm hiểu về bổ sung sự thích nghi của TV? - GV: gọi đại diện nhóm trình bày kết quả. - GV: Nhận xét, kết luận và bổ sung mở rộng cho HS. HĐ4: Luyện tập (2p) - GV: Chuẩn xác kiến thức cơ bản Phân tích sự khác nhau giữa hoang mạc đới nóng và hoang mạc đới ôn hòa. - HS: Lắng nghe và ghi nhớ. HĐ5: Vận dụng và mở rộng (2p) Mở rộng : Đọc và phân tích ảnh địa lí. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p) - Làm bài tập ở tập bản đồ. - Học bài 17, 19 chuẩn bị kiểm tra 15 phút. 6 - Đọc và chuẩn bị bài 20 - Sưu tầm tranh ảnh về hoạt động của con người ở hoang mạc. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (3p) - Nêu các đặc điểm của khí hậu hoang mạc. - Sự thích nghi của động thực vật thể hiện như thế nào ? V. Rút kinh nghiệm: . ... Tổ duyệt tuần 09 Ngày: 28/10/2020 ND: PP: HT: Võ Thị Ánh Nhung 7
Tài liệu đính kèm: