Ngày soạn: 29/03/2019 Ngày dạy: Tiết: 61 Tuần: 32 TÍNH CHẤT BA ĐƯỜNG TRUNG TRỰC CỦA TAM GIÁC I. Mục tiêu 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ - Kiến thức: Biết khái niệm đường trung trực của một tam giác, mỗi tam giác có 3 đường trung trực. - Kỹ năng: Biết cách dùng thước thẳng, com pa để vẽ trung trực của tam giác. Nắm được tính chất trong tam giác cân, chứng minh được định lí 2, biết khái niệm đường tròn ngoại tiếp tam giác. - Thái độ: Tích cực tham gia hoạt động, nghiêm túc trong học tập 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài/ chủ đề dạy học: Năng lực thẩm mỹ, Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực tư duy logic, Năng lực hợp tác. II. Chuẩn bị: - Giáo viên: Com pa, thước thẳng, SGK, bảng phụ - Học sinh: Com pa, SGK, thước các loại III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1’) 2. Kiểm tra bài cũ: (4’) - Học sinh 1: Định nghĩa và vẽ trung trực của đoạn thẳng MN. - Học sinh 2: Nêu tính chất trung trực của đoạn thẳng. 3. Bài mới HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động) HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức Thời lượng để thực hiện hoạt động: (37’) a) Mục đích của hoạt động: Hình thành tính chất ba đường trung trực của tam giác b) Cách thức tổ chức hoạt động: Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt cần đạt 1. Đường trung trực của tam giác (15') - Giáo viên và học sinh cùng vẽ ABC, vẽ đường thẳng là trung trực của đoạn thẳng BC. A a B C a là đường trung trực ứng với cạnh BC của ABC ? Ta có thể vẽ được trung trực ứng với * Nhận xét: SGK cạnh nào? Mỗi tam giác có mấy trung trực. - Mỗi tam giác có 3 trung trực. * Định lí: SGK ABC có AI ? ABC thêm điều kiện gì để a đi qua A. A GT là trung trực - ABC cân tại A. AI là trung KL ? Hãy chứng minh. tuyến - Học sinh tự chứng minh. B C I 2. Tính chất ba trung trực của tam giác ?2 a) Định lí : Ba đường trung trực của tam giác cùng đi qua 1 điểm, điểm này cách đều 3 cạnh của tam giác. (20') - Yêu cầu học sinh làm ?2 ? So với định lí, em nào vẽ hình chính xác. B O - Giáo viên nêu hướng chứng minh. a C A b GT ABC, b là trung trực của AC c là trung trực của AB, b và c - CM: cắt nhau ở O Vì O thuộc trung trực AB OB = OA KL O nằm trên trung trực của BC Vì O thuộc trung trực BC OC = OA OA = OB = OC OB = OC O thuộc trung trực BC b) Chú ý: cũng từ (1) OB = OC = OA O là tâm của đường tròn ngoại tiếp ABC tức ba trung trực đi qua 1 điểm, điểm này cách đều 3 đỉnh của tam giác. c) Sản phẩm hoạt động của HS: 1. Đường trung trực của tam giác (15') A a B C a là đường trung trực ứng với cạnh BC của ABC * Nhận xét: SGK * Định lí: SGK ABC có AI A GT là trung trực AI là trung KL tuyến B C I 2. Tính chất ba trung trực của tam giác ?2 a) Định lí : Ba đường trung trực của tam giác cùng đi qua 1 điểm, điểm này cách đều 3 cạnh của tam giác. B O a C A b GT ABC, b là trung trực của AC c là trung trực của AB, b và c cắt nhau ở O KL O nằm trên trung trực của BC OA = OB = OC b) Chú ý: O là tâm của đường tròn ngoại tiếp ABC d) Kết luận của GV: Tính chất ba đường trung trực của tam giác HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối Thời lượng để thực hiện hoạt động: (3’) a) Mục đích của hoạt động: Nội dung: Hướng dẫn về nhà b) Cách thức tổ chức hoạt động: Giáo viên hướng dẫn, học sinh quan sát, lắng nghe c) Sản phẩm hoạt động của HS: d) Kết luận của GV: - Làm bài tập 53, 54, 55 (tr80-SGK) HD 53: giếng là giao của 3 trung trực cuẩ 3 cạnh. HD 54: D· BA A· DC 1800 IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học - Phát biểu tính chất trung trực của tam giác. V. Rút kinh nghiệm ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Ngày soạn: 15/03/2019 Ngày dạy: Tiết: 58 Tuần: 30 LUYỆN TẬP I. Mục tiêu 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ - Kiến thức: Củng cố tính chất đường trung trực trong tam giác. - Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng vẽ trung trực của tam giác. - Thái độ: Học sinh tích cực làm bài tập. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài/ chủ đề dạy học: Năng lực thẩm mỹ, Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực tư duy logic, Năng lực hợp tác. II. Chuẩn bị: - Giáo viên: Com pa, thước thẳng, SGK, bảng phụ - Học sinh: Com pa, SGK, thước các loại III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1’) 2. Kiểm tra bài cũ: (3’) 1. Phát biểu định lí về đường trung trực của tam giác. 2. Vẽ ba đường trung trực của tam giác. 3. Bài mới HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động) HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm Thời lượng để thực hiện hoạt động: (39’) a) Mục đích của hoạt động: Củng cố lại tính chất ba đường trung trực của tam giác b) Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi học sinh trả lời, lên bảng trình bày bài giải Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt - Yêu cầu học sinh làm bài tập 54. Bài tập 54 (tr80-SGK) - Học sinh đọc kĩ yêu cầu của bài. - Giáo viên cho mỗi học sinh làm 1 phần (nếu học sinh không làm được thì HD) ? Tâm của đường tròn qua 3 đỉnh của tam giác ở vị trí nào, nó là giao của các đường nào? - Học sinh: giao của các đường trung trực. - Lưu ý: + Tam giác nhọn tâm ở phía trong. + Tam giác tù tâm ở ngoài. + Tam giác vuông tâm thuộc cạnh huyền. - Yêu cầu học sinh làm bài tập 52. - Học sinh vẽ hình ghi GT, KL. Bài tập 52 (15') A B M C ABC, AM là trung tuyến và là GT trung trực. ? Nêu phương pháp chứng minh tam giác cân. KL ABC cân ở A - HS: Chứng minh: + PP1: hai cạnh bằng nhau. Xét AMB, AMC có: + PP2: 2 góc bằng nhau. BM = MC (GT) B· MA C· MA 900 ? Nêu cách chứng minh 2 cạnh bằng nhau. AM chung - Học sinh trả lời. AMB = AMC (c.g.c) AB = AC ABC cân ở A c) Sản phẩm hoạt động của HS: Bài tập 54 (tr80-SGK) Bài tập A B M C ABC, AM là trung tuyến và là GT trung trực. KL ABC cân ở A Chứng minh: Xét AMB, AMC có: BM = MC (GT) B· MA C· MA 900 AM chung AMB = AMC (c.g.c) AB = AC ABC cân ở A d) Kết luận của GV: GV nhận xét bài làm của học sinh và nhắc lại định lí HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối Thời lượng để thực hiện hoạt động: (2’) a) Mục đích của hoạt động: Nội dung: Hướng dẫn về nhà b) Cách thức tổ chức hoạt động: Giáo viên hướng dẫn, học sinh quan sát, lắng nghe c) Sản phẩm hoạt động của HS: d) Kết luận của GV: - Làm bài tập 68, 69 (SBT) HD68: AM cũng là trung trực. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học - Phát biểu tính chất ba đường trung trực của tam giác V. Rút kinh nghiệm ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... 02/04/2019 30/03/2019 BAN GIÁM HIỆU TỔ TRƯỞNG LÊ VĂN AN Trần Thị Anh Đào
Tài liệu đính kèm: