I. MỤC TIÊU:
HS vận dụng các kiến thức đã học để giải một số bài tập cơ bản.
Yêu cầu HS giải được các bài tập trong Sgk, phân biệt được định nghĩa và định lý.
Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, các thao tác tư duy trong suy luận hình học.
II. CHUẨN BỊ :
1. Của giáo viên : Bài soạn SGK SBT Thước thẳng Thước đo góc Ê ke.
2. Của học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước.
III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1. Ổn định lớp :
2. Kiểm tra bài cũ :
Ngày soạn:18 / 10 / 2008 Ngày dạy: 21 / 10 / 2008 Tuần : 8 Tiết : 15 ÔN TẬP CHƯƠNG 1 (Tiết 2) I. MỤC TIÊU: - HS vận dụng các kiến thức đã học để giải một số bài tập cơ bản. - Yêu cầu HS giải được các bài tập trong Sgk, phân biệt được định nghĩa và định lý. - Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, các thao tác tư duy trong suy luận hình học. II. CHUẨN BỊ : 1. Của giáo viên : Bài soạn - SGK - SBT - Thước thẳng - Thước đo góc - Ê ke. 2. Của học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước. III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY: 1. Ổn định lớp : 2. Kiểm tra bài cũ : Hỏi 1: Làm bài 60 a) Hỏi 2: Làm bài 60 b) d1 d2 d3 3. Bài mới : Hoạt động của Thầy và Trò Kiến thức HĐ 1: Luyện tập Bài 57 Sgk tr.104: - HS: Đọc đề bài. - GV Hướng dẫn: Vẽ đường thẳng d // a. - Hỏi: Tính x là tính số đo góc nào ? - Hỏi: bằng tổng hai góc nào ? - Hỏi: Tính là tính những góc nào ? - Hỏi: ; tính như thế nào ? - HS: Suy nghĩ vài phút. - HS: Lên bảng trình bày. - GV: Nhận xét và sửa hoàn chỉnh. Bài 58 Sgk tr.104: - GV: Gọi HS đọc bài 58 - GV: Cho HS vài phút vẽ hình 40 vào vở và suy nghĩ cách tìm x - GV: Vẽ hình 40 lên bảng, điền ký hiệu. - - Gọi HS1 lên bản ghi GT và KL - Hỏi: Đường thẳng a và b có quan hệ gì ? Vì sao? Khi đó MÂ1 + NÂ1 = ? Vì sao? - GV: Gọi HS lên bảng trình bày. - GV: Kiểm tra bài làm của một số HS yếu Bài 57 Sgk tr.104: Giải Vẽ đường thẳng d qua O và song song với a. Þ = (so le trong) Nên = 380 Mặc khác: d // a (cách vẽ) b // a ( đề cho) Do đó: d // b Þ + = 1800 (Hai góc trong cùng phía bù nhau) Hay: + 1320 = 1800 = 480 Theo vẽ hình: x = = + = 380 + 480 = 860 Bài 58 Sgk tr.104: 2 1 1150 2 a b M x ? 1 N d c GT a c ; b c = 1150 KL x = = ? Chứng minh Ta có: a c (gt) b c (gt) Do đó: a // b Þ + = 1800 (hai góc trong cùng phía bù nhau) Hay 1150 + x = 1800 x = 650 HĐ 1: Củng cố: - Hỏi: Qua bài học hôm nay em đã sử dụng những kiến thức gì để giải toán. - GV: Nhắc lại những kiến thức quan trọng của chương I 4. Hướng dẫn học ở nhà : - Về nhà học bài và ôn lại những kiến thức đã học chuẩn bị tiết sau kiểm tra một tiết. - Làm các bài tập 45; 46; 47; 49: SBT tr.83 - Xem trước bài học hôm sau và mỗi em chuẩn bị 1 hình tam giác (bằng bìa cứng) IV RÚT KINH NGHIỆM: Tuần : 8 Tiết : 16 Ngày so¹n: / / Ngµy KT : / / KIỂM TRA MỘT TIẾT ---------- I. MỤC TIÊU BÀI DẠY : Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của HS. Rèn khả năng tư duy; vẽ hình - Rèn kỹ năng tính toán, chính xác, hợp lý. Biết trình bày rõ ràng mạch lạc. II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH : 1. Giáo viên : Đề bài kiểm tra - Đáp án 2. Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước. III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY : 1. Ổn định tình hình lớp : 2. Phát đề: (Đề kiểm tra chung toàn trường) I/ Phần trắc nghiệm: (3 đ): Câu 1: Xem hình vẽ, xét xem trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai ? (Đánh dấu X vào ô của câu lựa chọn) Câu Đúng Sai a. và là cặp góc đồng vị b. và là cặp góc đồng vị c. và là cặp góc so le trong d. và là cặp góc trong cùng phía Câu 2: Xem hình vẽ, hãy điền vào chỗ () để chứng minh định lý: “Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau”. GT KL Các lập luận Các khẳng định Các căn cứ 1 c a Theo 2 = 900 Theo 3 Theo giả thiết 4 = 900 Theo 5 Theo (2) và (4) 6 a // b Vì II/ Phần tự luận:(7 đ) Học sinh làm bài vào trang sau: Bài 1: Phát biểu các tính chất của hai đường thẳng song song ? Bài 2: Xem hình vẽ, cho biết: a d; b d Hai đường thẳng a và b có song song không ? Vì sao ? Cho biết = 500 . Tính ? ? Bài 3: Cho = 1300 . Trên tia Ax lấy điểm B, trên tia Ay lấy điểm C . Vẽ tia Bm và Cn ở trong góc xAy sao cho = 700 , = 600 . Chứng Bm // Cn . IV. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM: ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM I/ Phần trắc nghiệm: Bài 1: Câu Đúng Sai a. và là cặp góc đồng vị X 0,25 đ b. và là cặp góc đồng vị X 0,25 đ c. và là cặp góc so le trong X 0,25 đ d. và là cặp góc trong cùng phía X 0,25 đ Bài 2: GT c a ; c b 0,25 đ KL a // b 0,25 đ Các lập luận Các khẳng định Các căn cứ 1 c a Theo giả thiết 2 = 900 Theo (1) 3 c a Theo giả thiết 4 = 900 Theo (3) 5 = Theo (2) và (4) 6 a // b Vì có cặp góc đồng vị bằng nhau 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ II/ Phần tự luận: Bài 1: Tính chất của hai đường thẳng song song Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì: + Hai góc so le trong bằng nhau. 0,5 đ + Hai góc đồng vị bằng nhau. 0,5 đ +Hai góc trong cùng phía bù nhau. 0,5 đ Bài 2: a) Vì a d 0,5 đ b d 0,5 đ Nên a // b 0,5 đ b) Vì a // b (theo câu a) Nên = (So le trong) 0,5 đ Vậy = 500 (vì = 500) 0,5 đ Mặt khác + = 1800 (Hai góc trong cùng phía bù nhau) 0,5 đ Hay 500 + = 1800 = 1300 0,5 đ Bài 3: 0,5 đ Qua A kẻ đường thẳng d ; sao cho d // Bm (1) Suy ra = (Đồng vị) Hay = 700 0,25 đ Mà + = Hay 700 + = 1300 Þ = 600 0,5 đ Mặt khác = 600 (đề cho) Nên = = 600 0,25 đ Mà và là hai góc nằm vị trí đồng vị Nên d // Cn (2) 0,25 đ Từ (1) và (2) suy ra Bm // Cn 0,25 đ * Chú ý: Học sinh có thể làm theo cách khác. Nếu đúng vẫn được điểm tối đa. V RÚT KINH NGHIỆM:
Tài liệu đính kèm: