Trường THCS Ninh Hòa Họ và tên giáo viên: Tổ: Xã hội Đặng Văn Gấu Tên bài dạy: ÔN TẬP Môn học/hoạt động giáo dục: Lịch sử, lớp 7 Thời gian thực hiện: Tuần: 28, Tiết 55 I. MỤC TIÊU 1 .Về kiến thức -Hệ thống hoá kiến thức, khắc sâu những kiến thức cơ bản của lịch sử Việt Nam từ thế kỷ XVI-XVIII. 2.Năng lực: Rèn luyện kỹ năng lập bảng biểu và nhận xét sự kiện, nhân vật tiêu biểu thông qua xác định các tiêu chí. Thông qua cách học này GV kích thích sự tìm tòi sáng tạo của HS nhất là đối với các tư liệu lịch sử. 3. Phẩm chất - Chăm chỉ, trung thực III.THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU -Giáo án wow và pp II.TIẾN TRÌNH THỰC HIỆN. a) Mục tiêu: Nhằm củng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đã được lĩnh hội ở hoạt động hình thành kiến thức về những nét chính tình hình chính trị kinh tế, xã hội nước ta trong các thế kỷ XVI-XVIII b) Nội dung hoạt động: GV giao nhiệm vụ cho HS và chủ yếu cho làm việc cá nhân, thỏa luận cặp đôi, nhó trả lời các câu hỏi. c) Sản phẩm học tập: trả lời câu hỏi thể hiện đầy đủ nội dung bài học; d) Cách thức tiến hành hoạt động Hoạt động 1 Chính trị- xã hội (10’) GV giới thiệu bài: Đây là giai đoạn lịch sử có nhiều biến cố, vừa đau thương, vừa vẻ vang. Tìm hiểu để thấy đau thương và vẻ vang như thế nào ? GV hướng dẫn HS tìm hiểu các nội dung ôn tập. Biến động chính trị lớn nhất của dân tộc ta thế kỷ XVI-XVII là gì ? YC trên cơ sở những biến động chính trị,xã hội của nước ta từ thế kỷ XVI-XVII hình thành sơ đồ kiến thức. GV hướng dẫn HS lấy sự kiện trung tâm để hình thành chủ đề sau đó phát triển theo mạch tư duy kiến thức theo các nhánh làm sao thể hiện được sự liên quan,nảy sinh các sự kiện. GV trình chiếu sơ đồ Hoạt động 2 Kinh tế (7’) Những nét nổi bật của kinh tế- a.Kinh tế: văn hoá thế kỷ XVI-XVII. -Nông nghiệp Đàng Trong phát triển Yêu cầu học sinh xác định trên -Thủ công nghiệp: XH nhiều làng nghề thủ bản đồ vị trí của các vùng đô công truyền thống nổi tiếng. thị. -Xuất hiện nhiều đô thị:Thăng Long, phố Hiến Nhận xét về các đô thị đó ? Thanh Hà, Hội An, Gia Định → buôn bán sầm uất. →Là trung tâm chính trị,buôn bán, văn hoá Hoạt động 3 Văn hoá (7’) GV phát phiếu học tập yêu cầu học sinh điền nội dung vào phiếu Lĩnh Nét mới và Lĩnh vực Nét mới và nổi bật vực nổi bật Tôn giáo Nho giáo không còn chiếm vị trí độc tôn – xuất hiện thiên chúa giáo Chữ viết Xuất hiện chữ quốc ngữ Văn Học Văn học Nôm phát triển mạnh Nghệ thuật Điêu khắc và sân khấu Sinh hoạt phong phú dân gian Hoạt động 4 LUYỆN TẬP TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI Câu 1: Ai là những người lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Lam Sơn a. Lê Lợi và Nguyễn Trãi c. Lê Lợi và Lê Lai b. Lê Lợi và Nguyễn Chích d.Lê Lợi và Nguyễn Xí Câu 2: Theo kế hoạch của Nguyễn Chích, vùng đất nào được giải phóng đầu tiên để làm chỗ đứng chân vững chắc cho nghĩa quân Lam Sơn? a. Tân Bình-Thuận Hóa c Lam Sơn- Thanh Hóa b. Nghệ An d. Đông Quan Câu 3: Bộ luật được biên soạn dưới thời Vua Lê Thánh Tông manh tên là a. Luật Hồng Đức c Luật Hình Thư b. Quốc Triều hình luật d. Hoàng triểu luật lệ Câu 4: Trận đánh quyết định để kết thúc thắng lợi cuộc khởi nghĩa Lam Sơn là a. Trận Tốt Động- Chúc Động cTrận Chi Lăng- Xương Giang b. Trận Bồ Đằng dTrận đánh thành Đông Quan Câu 5: Tôn giáo nào chiếm vị trí độc tôn thời Lê Sơ? a. Đạo giáo b. Phật giáo c. Nho giáo d. Thiên chúa giáo Câu 6: Thời Lê Sơ đối tượng nào sau đây không được đi học? a. nông dân b. thợ thủ công và thương nhân c. nô tì d. kẻ phạm tội và làm nghề ca hát Câu 7: Đánh giá nào sau đây đúng nhất với quốc gia Đại Việt thế kỷ XV? a. Là quốc gia phát triển nhất châu á b. Là quốc gia cường thịnh nhất Đông Nam Á c. Là quốc gia có nền văn hóa đặc sắc nhất Đông Nam Á d. Là quốc gia phong kiến phát triển nhanh nhất Đông Nam Á. Câu 8: Nội dung nào sau đây không phải là điểm mới của Luật Hồng Đức a. bảo vệ chủ quyền quốc gia b. Giữ gìn truyền thống tốt đẹp của dân tộc c. Bảo vệ quyền lợi của Vua, hoàng tộc d. Bảo vệ một số quyền của phụ nữ. Câu 9 : Thời Lê Sơ nơi tập trung nhiều ngành nghề thủ công nhất là a. Thăng Long b. Phố Hiến c. Hội An d. Thanh Hà Câu 10: Chữ Quốc Ngữ ra đời xuất phát từ a. nhu cầu truyền đạo Thiên Chúa giáo của các giáo sỹ Phương Tây b. nhu cầu của nhân dân ta c. nhu cầu của nhà nước phong kiến d. Nho giáo đã mất dần hiệu lực độc tôn Câu 11: Nối nội dung ở cột A với B để có nội dung đúng A B 1 Nguyễn Trãi A Vị Vua anh minh, tài năng xuất sắc trên nhiều lính vực 2 Lê Thánh Tông B Là nhà chính trị quân sự tài ba, anh hùng dân tộc, danh nhân văn hóa thế giới 3 Lương Thế C Nhà sử học nổi tiếng Vinh 4 Thiên Nam ngữ D Nhà toán học nổi tiếng với nhiều tác phẩm giá trị như Đại lục thành toán pháp... 5 Ngô Sĩ Liên E Truyện Nôm dài 8000 câu Câu 12: Viết Đ trước câu đúng và S trước câu sai với các câu sau: 1.Các công xưởng do nhà nước quản lý gọi là Cục Bách tác 2. Thời Lê sơ tổ chức được 26 khoa thi, lấy đỗ 989 tiến sĩ và 30 trạng nguyên. 3. Tác phẩm Hồng Đức Bản đồ,Dư địa chí thuộc lĩnh vực Lịch sử • Kiểm tra 15 phút: • Đề ra: Em hãy tổng quát bức tranh Xã hội Việt nam từ thế kỷ XVI- XVIII • Xã hội Việt Nam thế kỉ XVI- XVIII bức tranh tổng quát : • + Về chính trị xã hội: Sự sa đoạ của triều đình phong kiến, những phe phái dẫn đến xung đột, tranh giành quyền lợi ngày càng gay gắt trong nội bộ giai cấp thống trị; các cuộc đấu tranh của nông dân bùng nổ ( 4đ) • + Về kinh tế: Nông nghiệp Đàng Trong phát triển hơn Đang Ngoài; Thủ công nghiệp phát triển chợ phiên thị tứ và đã xuất hiện thêm các thành thị; (4đ) • + Văn hóa: Tôn giáo văn hoá, nghệ thuật có nhiều điểm mới (2đ) TUẦN 28, TIẾT 56 Họ và tên: . KIỂM TRA GIỮA KÌ II LỚP: 7 Thời gian: 45 phút, Môn: Lịch sử 7 ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN. Mã đề: 485 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách ghi vào bài làm. Ví dụ: Câu 1A, câu 2B... Câu 1: Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn chống quân xâm lược nào? A. Quân Tống. B. Quân Minh. C. Quân Xiêm. D. Quân Thanh. Câu 2: Ai cho người sang cầu cứu nhà Thanh? A. Nguyễn Hữu Chỉnh. B. Lê Duy Chỉ. C. Lê Chiêu Thống. D. Nguyễn Ánh. Câu 3: Một thủ lĩnh kiệt xuất còn có tên gọi là Quận He, ông là ai? A. Nguyễn Cừ. B. Hoàng Công Chất. C. Nguyễn Hữu Cầu. D. Lê Duy Mật. Câu 4: Năm 1698, Nguyễn Hữu Cảnh đặt phủ Gia Định. Phủ Gia Định gồm mấy dinh? A. Một. B. Hai. C. Ba. D. Bốn. Câu 5: Chữ quốc ngữ ra đời vào thời gian nào? A. Thế kỉ XIV. B. Thế kỉ XV . C. Thế kỉ XVI. D. Thế kỉ XVII. Câu 6: Cuộc khởi nghĩa của Trần Cảo lãnh đạo diễn ra vào năm? A. 1514. B. 1515. C. 1516. D. 1517. Câu 7: Thời Lê sơ (1428 – 1527) tổ chức được bao nhiêu khoa thi tiến sĩ? A. 26. B. 27. C. 28. D. 29. Câu 8: Vua Quang Trung xây dựng chính quyền mới, đóng đô ở đâu? A.Thăng Long. B.Quy Nhơn. C. Phú Xuân. D. Gia Định. II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm). Câu 1: Chữ quốc ngữ ra đời trong hoàn cảnh nào?(2 điểm). Câu 2: Nhận xét về tình tình giáo dục, thi cử thời Lê sơ?(2 điểm). Câu 3: Nêu ý nghĩa lịch sử của phong trào Tây Sơn?(2 điểm). BÀI LÀM: ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .... Học sinh không ghi vào đây. ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ............................................................................ ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ................................................................................................................ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC: 2020-2021 MÔN: LỊCH SỬ, LỚP 7 (Gồm 01 trang) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm). Mỗi câu chọn đúng được 0,5 điểm. mã câu đáp mã câu đáp mã câu đáp mã câu đáp đề hỏi án đề hỏi án đề hỏi án đề hỏi án 132 1 A 209 1 C 357 1 B 485 1 B 132 2 D 209 2 B 357 2 A 485 2 C 132 3 D 209 3 D 357 3 A 485 3 C 132 4 D 209 4 C 357 4 D 485 4 B 132 5 C 209 5 C 357 5 D 485 5 D 132 6 C 209 6 B 357 6 C 485 6 C 132 7 B 209 7 B 357 7 A 485 7 A 132 8 A 209 8 A 357 8 D 485 8 C II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm). Câu 1: Hoàn cảnh ra đời của chữ quốc ngữ. (2điểm) - Thế kỉ XVII, một số giáo sĩ phương Tây dùng chữ cái La tinh ghi âm tiếng việt, để truyền đạo. từ đó, chữ quốc ngữ ra đời (1 điểm) - Đây là thứ chữ viết tiện lợi, khoa học, dễ phổ biến. (1 điểm) Câu 2: Tình hình giáo dục, thi cử thời Lê sơ. (2điểm) - Dựng lại Quốc Tử Giám, mở nhiều trường học.(0,5điểm) - Mở khoa thi để tuyển chọn quan lại.(0,5điểm) - Nho giáo chiếm địa vị độc tôn.(0,5điểm) - Thi cử chặt chẽ qua 3 kỳ (Hương - Hội - Đình).(0,5điểm) Câu 3: Nêu ý nghĩa lịch sử của phong trào Tây Sơn.(2điểm) - Lật đổ các tập đồn phong kiến (Nguyễn, Trịnh, Lê).(1điểm) - Lập lại thống nhất đất nước.(0,5điểm) - Đánh đuổi ngoại xâm ( Xiêm, Thanh) (0,5điểm) HẾT
Tài liệu đính kèm: