Văn 7 NS: 26/8/2019 Tuần : 4 Tiết : 13- 16 TIẾT 13: NHỮNG CÂU HÁT THAN THÂN I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: Kiến thức: - Hiện thực về đời sống của người dân lao động qua các bài hát than thân. - Nội dung, ý nghĩa và một số hình thức nghệ thuật tiêu biểu trong việc xây dựng hình ảnh và sử dụng ngôn từ của các bài ca dao than thân. Kĩ năng: - Thuộc những bài ca dao trong văn bản. - Phân tích giá trị nd và nghệ thuật của những câu hát than thân trong bài học. Thái độ: GD cho hs thái độ cảm thông, chia sẻ, lòng yêu thương con người; lòng yêu thích, tự hào về những giá trị của ca dao. 2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu: đọc, nghiên cứu văn bản - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Nêu được nội dung, ý nghĩa và một số hình thức nghệ thuật tiêu biểu . - Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận câu hỏi. II. Chuẩn bị: - GV: Giáo án, sgk, tài liệu tham khảo. - HS: Soạn bài mới. III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp: (1p) 2. Kiểm tra bài cũ: (4p) Em hãy đọc thuộc bài ca dao 4 về chủ đề tình yêu quê hương đất nước và nêu cách hiểu về bài ca dao này. 3. Bài mới: (35p) Hoạt động 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: (2p) - Mục đích của hoạt động: Tạo tâm thế cho hs sẵn sàng để đến với nội dung bài học. - Cách thức tổ chức hoạt động: Giới thiệu, dẫn dắt Hoạt động 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: - MĐ: Đoc - tìm hiểu chung và đọc- hiểu vb CÁCH THỨC TỔ SẢN PHẨM HOẠT KẾT LUẬN CỦA GV CHỨC HOẠT ĐỘNG ĐỘNG CỦA HỌC SINH Kiến thức 1: Đọc, tìm I. Đọc - Tìm hiểu chung. hiểu chung (7p) 1. Đọc. MĐ: Đọcvà tìm hiểu Nghe chung về văn bản 2. Tìm hiểu chung. - GV: HD HS đọc giáo Đọc viên đọc mẫu. HS tìm hiểu chú thích - Cho học sinh đọc GV nhận xét phần đọc của hs Lê Thị Đôi 1 Văn 7 - HD học sinh tìm hiểu chú thích. Kiến thức 2: Đọc – hiểu II. Đọc - Hiểu văn bản văn bản (20p) MĐ: Đọc và tìm hiểu văn - Hs đọc bài ca dao 1. Bài ca dao 2: bản Dùng cách lặp từ thương - Lặp lại 4 lần thay , các h/a’ ẩn dụ diễn - Cụm từ “thương thay” tả nỗi thương cảm, xót xa trong bài có gì đặc biệt? - Lời kêu, tiếng than ở cho số phận cay đắng, khốn - Lặp lại như vậy để bày mức độ cao khổ nhiều bề của người tỏ cảm xúc gì? (K- G) nông dân. - Tô đậm mối thương cảm, - Vì sao người xưa lại thốt xót xa cho cuộc đời cay ra lời kêu, tiếng than đối đắng nhiều bề của người với các con vật đó? Nói nông dân. như vậy là tg’ DG đã sử dụng bp tu từ gì? (K –G) - Tằm: Bị bòn rút sức lao động. - Hãy chỉ ra ý nghĩa của sự - Kiến: Nhỏ nhoi xuôi lặp lại cụm từ thương thay ngược kiếm ăn. ở bài 2. - Hạc: Phiêu bạc lận đận. - Cuốc: Khổ đau, oan trái. - Sưu tầm bài có cụm từ: 2. Bài ca dao 3: - Hãy phân tích những nỗi “thân em”. Dùng hình ảnh so sánh trái thương thân của người lao Giống nhau: mở đầu bần trôi diễn tả cuộc đời động qua các hình ảnh ẩn bằng chủ đề “thân em” và người phụ nữ trong xã hội dụ. hình ảnh so sánh. phong kiến sống cuộc đời - Tìm một số bài ca dao - So sánh trái bần gợi lệ thuộc. bắt đầu bằng cụm từ (thân thân phận nghèo khó; Trái em)? Bài ca dao nói về ai? bần trôi: bị “ gió dập, Về điều gì? giống nhau ở sóng dồi”, lênh đênh chìm điểm nào? nổi. - Tìm nét đặc biệt của hình ảnh so sánh ở bài 3. - Liên hệ cuộc đời người 3. Nghệ thuật: phụ nữ trong xã hội cũ. - Hs nêu - Sử dụng cách nói: than - THGDBVMT: Sưu tầm cò, thân em,... những bài ca dao về MT - Sử dụng các thành ngữ: lên thác xuống ghènh, gió - Nêu những nét đặc sắc về dập sóng dồi,... nghệ thuật? - Dựa vào nd bài học, rút - Sử dụng các ẩn dụ, so ra ý nghĩa vb sánh, nhân hóa,... * Ý nghĩa: Một khía cạnh Lê Thị Đôi 2 Văn 7 làm nên giá trị của CD là thể hiện t/t nhân đạo, cảm thông, chia sẻ với những người gặp cảnh ngộ đắng - Hd hs nêu ý nghĩa của vb cay, khổ cực. Hoạt động 3: Hoạt động luyện tập Mục đích: Giúp hs rút ra những điểm chung về nội dung và nghệ thuật của 2 bài ca dao. CÁCH THỨC TỔ CHỨC SẢN PHẨM HOẠT KẾT LUẬN CỦA GV HOẠT ĐỘNG ĐỘNG CỦA HỌC SINH III. Luyện tập: Nêu những điểm chung về nội - HS nêu ý kiến 1. Nêu những nét chung vè dung và nghệ thuật của 3 bài ca nd, nt của 2 bài ca dao: dao. - ND: Đều là chủ đề than thân. - NT: Đều sử dụng nghệ thuật so sánh Hoạt động 4: Hoạt động vận dụng, mở rộng: 3 phút MD: Mở rộng nd bài học CÁCH THỨC TỔ CHỨC SẢN PHẨM HOẠT KẾT LUẬN CỦA GV HOẠT ĐỘNG ĐỘNG CỦA HỌC SINH Tìm thêm 1 số bài ca dao tương Nghe, thực hiện Nhận xét kết quả trình bày tự của HS. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 2 phút Mục đích: Củng cố khắc sâu kiến thức, nhắc nhở sự chuẩn bị của hs - Học thuộc 2 bài ca dao, nội dung bài học. - Soạn bài: Những câu hát châm biếm. IV. Kiểm tra, đánh giá bài học: - Nhắc lại nd - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học V. Rút kinh nghiệm: - GV:................................. - HS:.................................. TIẾT 14: NHỮNG CÂU HÁT CHÂM BIẾM I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: Kiến thức: Nắm được nội dung ý nghĩa và một số hình thức nghệ thuật tiêu biểu (hình ảnh, ngôn ngữ) của những bài ca dao về chủ đề châm biếm. Kĩ năng: - Học thuộc những bài ca dao trong văn bản. - Phân tích được giá trị nd và nghệ thuật của những câu hát châm biếm trong bài học Lê Thị Đôi 3 Văn 7 Thái độ: GD cho hs yêu thích những bài ca dao dân ca của dân tộc. 2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu: đọc, nghiên cứu văn bản - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Nêu được được nội dung ý nghĩa và một số hình thức nghệ thuật tiêu biểu của những bài ca dao về chủ đề châm biếm. . - Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận câu hỏi. II. Chuẩn bị GV: SGK, giáo án, tài liệu tham khảo. HS: Soạn bài mới. III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp: (1p) 2. Kiểm tra bài cũ: (4p) Đọc một số bài ca dao em sưu tầm được bắt đầu bằng chủ đề “thân em”, nêu đặc điểm giống nhau về nghệ thuật của chúng. 3. Bài mới: (33p) Hoạt động 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: (2p) - Mục đích của hoạt động: Tạo tâm thế cho hs sẵn sàng để đến với nội dung bài học. - Cách thức tổ chức hoạt động: Giới thiệu, dẫn dắt Hoạt động 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: - MĐ: Đoc - tìm hiểu chung và đọc- hiểu vb CÁCH THỨC TỔ CHỨC SẢN PHẨM HOẠT HOẠT ĐỘNG ĐỘNG CỦA HỌC KẾT LUẬN CỦA GV SINH Kiến thức 1: Đọc, tìm hiểu Nghe chung (7p) I. Đọc- Tìm hiểu chung. MĐ: Đọcvà tìm hiểu chung về Nghe 1. Đọc văn bản Đọc 2. Tìm hiểu chung. Tìm hiểu chú thích - Hướng dẫn đọc giáo viên đọc mẫu. II. Đọc- hiều văn bản. - Cho học sinh đọc Chú tôi: 1. Bài ca dao 1: - Hướng dẫn học sinh tìm hiểu - Hay tửu, hay tăm Dùng hình thức “nói ngược” chú thích. - Hay nước chè đặc. để chế giễu những người Kiến thức 2: Đọc – hiểu văn - Hay nằm ngủ trưa. lười biếng nghiện ngập. bản (20p) - 2 câu đầu: để bắt vần, MĐ: Đọc và tìm hiểu văn bản giới thiệu cô yếm đào, mâu thuẫn với chú tôi châm biếm người nghiện - Hs yếu: Tg’ giới thiệu chú ngập, lười biếng. tôi ntn? 2. Bài ca dao 2: Dùng nghệ thuật “gậy ông đập lưng ông” phê phán - Nhại lời thầy bói, lời những kẻ hành nghề mê tín - Hai câu đầu có ý nghĩa gì? nói nước đôi phế phán dị đoan. Bài này châm biếm hạng người hiện tượng mê tín dị đoan Lê Thị Đôi 4 Văn 7 nào trong xã hội? trong xã hội. - Đọc bài CD này em thấy thú vị ở chỗ nào? - Bài này nhại lời của ai nói với ai? Hãy nhận xét về lời của 3. Nghệ thuật: người thầy bói? Bài ca phê - Sử dụng các hình thức giễu phán hiện tượng nào trong xã nhại hội. - Cách nói hàm ý, tạo cái cười châm biếm hài hước - Nêu nét đặc sắc nghệ thuật * Ý nghĩa: CD châm biếm thể hiện tinh thần phê phán mang tính dân chủ của Đọc ghi nhớ. những con người thuộc tầng - Gọi HS đọc ghi nhớ. lớp bình dân. * Ghi nhớ Hoạt động 3: Hoạt động luyện tập Mục đích: Giúp hs có kĩ năng đọc CÁCH THỨC TỔ CHỨC SẢN PHẨM HOẠT KẾT LUẬN CỦA GV HOẠT ĐỘNG ĐỘNG CỦA HỌC SINH - HD chọn ý kiến đúng. - HS nêu ý kiến III. Luyện tập: 1. Cùng có nội dung và - HS khá giỏi: cho học sinh - Chọn ý: C nghệ thuật châm biếm. tìm sự giống nhau của các bài ca dao này với truyện 2. HS so sánh. cười dân gian. Hoạt động 4: Hoạt động vận dụng, mở rộng: 3 phút MĐ: Mở rộng nd bài học CÁCH THỨC TỔ CHỨC SẢN PHẨM HOẠT KẾT LUẬN CỦA GV HOẠT ĐỘNG ĐỘNG CỦA HỌC SINH Tìm thêm 1 số câu ca dao Nghe, thực hiện Nhận xét kết quả trình bày tương tự của HS. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 2 phút Mục đích: Củng cố khắc sâu kiến thức, nhắc nhở sự chuẩn bị của hs - Đọc thuộc lòng các bài ca dao, nắm được nd và nghệ thuật của bài. - Chuẩn bị bài: “ Đại từ” IV. Kiểm tra, đánh giá bài học: - Nhắc lại nd - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học V. Rút kinh nghiệm: - GV:................................... - HS:.................................. Lê Thị Đôi 5 Văn 7 TIẾT 15: ĐẠI TỪ I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: Kiến thức: Đại từ, các loại đại từ tiếng việt. Kĩ năng: - Nhận biết đại từ trong vb nói và viết - Có ý thức sử dụng đại từ phù hợp với tình huống giao tiếp. Thái độ: GD cho hs ý thức giao tiếp tế nhị lịch sự. 2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu: đọc, nghiên cứu văn bản - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Nêu được đại từ, các loại đại từ tiếng việt. . - Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận câu hỏi. II. Chuẩn bị: - GV: sách giáo khoa, giáo án. - HS: soạn bài, làm bài tập III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp: (1p) 2. Kiểm tra bài cũ : (5p) - Có mấy loại từ láy? Cho ví dụ. - Nêu ý nghĩa của từ láy. 3. Bài mới: (34p) Hoạt động 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: (2p) - Mục đích của hoạt động: Tạo tâm thế cho hs sẵn sàng để đến với nội dung bài học. - Cách thức tổ chức hoạt động: Giới thiệu, dẫn dắt Hoạt động 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: - MĐ: : Nhận biết được đại từ, các loại đại từ CÁCH THỨC TỔ CHỨC SẢN PHẨM HOẠT KẾT LUẬN CỦA GV HOẠT ĐỘNG ĐỘNG CỦA HỌC SINH Kiên thức 1: (9p)HD hs tìm Nghe hiểu đại từ I. Thế nào là đại từ MĐ: Tìm hiểu đại từ - Trỏ: + Em Thuỷ. Nó - Trỏ người - CN - Từ nó ở đoạn văn đầu trỏ ai? + Con gà. - Trỏ con gà - PN của - Từ “nó” ở đoạn 2 trỏ con vật DT gì? - Nhờ nội dung câu văn - Nhờ đâu mà em biết được trong đoạn. nghĩa của 2 từ nó trong 2 - Thế: trỏ sự việc mẹ bắt đoạn văn này? - Thế trỏ việc chia đồ chơi. chia đồ chơi - PN của - Từ thế ở đoạn 3 trỏ sự việc - Ai trỏ người. ĐgT gì? Nhờ đâu mà em biết? - Nó (a) , ai (d) : Chủ ngữ. - Ai: để hỏi - CN - Từ ai dùng để làm gì? - Nó (b): Phụ ngữ của - Nó, thế, ai giữ vai trò gì danh từ. trong câu. -Thế: phụ ngữ của đgt. Đọc ghi nhớ. * Ghi nhớ (sgk) - Gọi học sinh đọc ghi nhớ. II. Các loại đại từ: Kiến thức 2: (14phút) HD hs - a: Tôi, tao, tớ, chúng 1. Đại từ để trỏ Lê Thị Đôi 6 Văn 7 tìm hiểu các loại Đại từ tôi, người, sự vật. - Người, sự vật. Cho đọc 1a, 1b, 1c. - b: Bao nhiêu, bấy - Số lượng. MĐ:tìm hiểu các loại đại từ nhiêu, số lượng. -Tính chất, hành H: Các từ ở phần a, b, c được - c: Vậy, thế, tính động, sự việc. dùng để trỏ cái gì? chất. - Đọc ghi nhớ. * Ghi nhớ (sgk) - HS thảo luận nhóm. 2. Đại từ để hỏi - Cho học sinh đọc ghi nhớ. - Hỏi về người, sự vật - Cho học sinh thảo luận phần - Đọc ghi nhớ. - Hỏi về số lượng 2a, 2b, 2c. - Hỏi về hoạt động, tính Cho học sinh đọc ghi nhớ. chất, sự việc. * Ghi nhớ (sgk) Hoạt động 3: Hoạt động luyện tập Mục đích: Giúp hs có kĩ năng vận dụng làm bt CÁCH THỨC TỔ CHỨC SẢN PHẨM HOẠT KẾT LUẬN CỦA GV HOẠT ĐỘNG ĐỘNG CỦA HỌC SINH III. Luyện tập: Cho HS làm bài nhanh các bài HS lên bảng xếp 1a. Sắp xếp đại từ. tập 1,2. Số ít: tôi, tao Số nhiều: chúng tôi, chúng tao Phân biệt danh từ với đại b. So sánh từ Mình 1: là ngôi thứ nhất. Hướng dẫn học sinh làm bài Mình 2: là ngôi thứ hai. tập 2 2. Phân biệt đại từ với danh từ. Hoạt động 4: Hoạt động vận dụng, mở rộng: 3 phút MĐ: Mở rộng nd bài học MĐ: Mở rộng nd bài học CÁCH THỨC TỔ CHỨC SẢN PHẨM HOẠT KẾT LUẬN CỦA GV HOẠT ĐỘNG ĐỘNG CỦA HỌC SINH Xác định đại từ trong văn bản Nghe, thực hiện Nhận xét kết quả trình "Những câu hát về t/c gđ" bày của HS. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 2 phút Mục đích: Củng cố khắc sâu kiến thức, nhắc nhở sự chuẩn bị của hs - Học bài, làm bài tập còn lại. - Soạn bài: Luyện tập tạo lập văn bản. IV. Kiểm tra, đánh giá bài học: - Nhắc lại nd - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học V. Rút kinh nghiệm: - GV:......................................... - HS:.......................................... Lê Thị Đôi 7 Văn 7 TIẾT 16: LUYỆN TẬP TẠO LẬP VĂN BẢN I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: Kiến thức: - Củng cố những kiến thức có liên quan đến tạo lập văn bản và làm quen hơn nữa với những bước của quá trình tạo lập văn bản. - Dưới sự hướng dẫn của GV, có thể tạo lập một văn bản tương đối đơn giản, gần gũi với đời sống và công việc học tập của các em. Kĩ năng: Biết tạo lập văn bản ở mức độ đơn giản. Thái độ: GD cho hs tính cẩn thận trong khi nói, viết 2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu: đọc, nghiên cứu văn bản - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: tạo lập một văn bản tương đối đơn giản, gần gũi với đời sống và công việc học tập . - Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận câu hỏi. II. Chuẩn bị: - GV: SGK, giáo án - HS: soạn bài, học bài III. Các bước lên lớp : 1. Ổn định lớp: (1p) 2. Kiểm tra bài cũ: (3 p) Nêu các bước của quá trình tạo lập văn bản. 3. Bài mới: (35p) Hoạt động 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: (2p) - Mục đích của hoạt động: Tạo tâm thế cho hs sẵn sàng để đến với nội dung bài học. - Cách thức tổ chức hoạt động: Giới thiệu, dẫn dắt Hoạt động 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: - MĐ: Giúp hs biết tạo lập văn bản CÁCH THỨC TỔ CHỨC SẢN PHẨM HOẠT KẾT LUẬN CỦA GV HOẠT ĐỘNG ĐỘNG CỦA HỌC SINH Kiến thức1: HD hs tìm I. Chuẩn bị ở nhà: hiểu đề - Nghe. MĐ: tìm hiểu đề 1.Tìm hiểu đề: - Viết thư cho một người Đề: Hãy viết thư cho một - Gv kiểm tra sự chuẩn bị ở bạn ở xa. người bạn kể về quê hương nhà của HS. - HS xác định đối tượng và (đất nước mình ). H: Đề yêu cầu chúng ta làm mục đích viết thư. gì? H: Em viết cho ai ? Nhằm - 3 phần. mục đích gì? 2. Tìm ý và lập dàn ý: - HS trình dàn bài đã thực * MB: Lí do viết thư hs tìm ý và lập dàn ý hiện ở nhà. * TB: H: Em định xác định bố cục - Hỏi thăm sức khoẻ , ntn? công việc. Lê Thị Đôi 8 Văn 7 H: Em định mở bài ntn? - Nghe - Hỏi thăm quê hương H: Sẽ viết những gì trong bạn. phần chính của bức thư? - Giới thiệu về quê hương H: Kết thúc bức thư ntn? mình. -Nhận xét việc thực hiện * TB: Lời chúc sức khoẻ, lời hứa hẹn lần sau. - Viết phần MB, KB và một Đọc trước lớp các bạn đoạn của TB dàn bài của hs. nhận xét 3. Viết bài Hoạt động 3: Hoạt động luyện tập MĐ: CÁCH THỨC TỔ CHỨC SẢN PHẨM HOẠT KẾT LUẬN CỦA GV HOẠT ĐỘNG ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 4: Hoạt động vận dụng, mở rộng: 3 phút MĐ: Mở rộng nd bài học CÁCH THỨC TỔ CHỨC SẢN PHẨM HOẠT KẾT LUẬN CỦA GV HOẠT ĐỘNG ĐỘNG CỦA HỌC SINH Về nhà tập viết hoàn chỉnh bài Nghe, thực hiện Nhận xét văn cho đề trên 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 2 phút Mục đích: Củng cố khắc sâu kiến thức, nhắc nhở sự chuẩn bị của hs - Xem lại bài đã thực hành trên lớp. - Soạn bài: Sông núi nước Nam, Phò giá về kinh IV. Kiểm tra, đánh giá bài học: - Nhắc lại nd - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học V. Rút kinh nghiệm: - GV:............................................. - HS:.............................................. Kí duyệt của tổ Ngày: 28/8/2019 Nguyễn Thị Vân Lê Thị Đôi 9
Tài liệu đính kèm: