Văn 7 NS: 18/9/2020 Tuần : 4 Từ tiết 13- tiết 16 TIẾT 13, 14: NHỮNG CÂU HÁT THAN THÂN NHỮNG CÂU HÁT CHÂM BIẾM I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: Kiến thức: - Hiện thực về đời sống của người dân lao động qua các bài hát than thân, châm biếm - Nội dung, ý nghĩa và một số hình thức nghệ thuật tiêu biểu trong việc xây dựng hình ảnh và sử dụng ngôn từ của các bài ca dao châm biếm, than thân. Kĩ năng: - Thuộc những bài ca dao trong văn bản. - Phân tích giá trị nd và nghệ thuật của những câu hát than thân trong bài học. Thái độ: GD cho hs thái độ cảm thông, chia sẻ, lòng yêu thương con người; lòng yêu thích, tự hào về những giá trị của ca dao. 2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu: đọc, nghiên cứu văn bản - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Nêu được nội dung, ý nghĩa và một số hình thức nghệ thuật tiêu biểu . - Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận câu hỏi. II. Chuẩn bị: - GV: Giáo án, sgk, tài liệu tham khảo. - HS: Soạn bài mới. III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp: (1p) 2. Kiểm tra bài cũ: (4p) Em hãy đọc thuộc bài ca dao 4 về chủ đề tình yêu quê hương đất nước và nêu cách hiểu về bài ca dao này. 3. Bài mới: (35p) Hoạt động 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: (2p) - Mục đích của hoạt động: Tạo tâm thế cho hs sẵn sàng để đến với nội dung bài học. - Cách thức tổ chức hoạt động: Giới thiệu, dẫn dắt Hoạt động 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: - MĐ: Đoc - tìm hiểu chung và đọc- hiểu vb CÁCH THỨC TỔ SẢN PHẨM HOẠT KẾT LUẬN CỦA GV CHỨC HOẠT ĐỘNG ĐỘNG CỦA HS Văn 7 Kiến thức 1: Đọc, tìm A. NHỮNG CÂU hiểu chung HÁT THAN THÂN MĐ: Đọc và tìm hiểu Nghe chung về văn bản I. Đọc - Tìm hiểu chung. - GV: HD HS đọc giáo Đọc 1. Đọc. viên đọc mẫu. HS tìm hiểu chú thích - Cho học sinh đọc GV 2. Tìm hiểu chung. nhận xét phần đọc của hs - HD học sinh tìm hiểu chú thích. Đọc – hiểu văn bản MĐ: Đọc và tìm hiểu văn bản - Hs đọc bài ca dao II. Đọc - Hiểu văn bản - Cụm từ “thương thay” - Lặp lại 4 lần trong bài có gì đặc biệt? Bài 2: - Lặp lại như vậy để bày - Lời kêu, tiếng than ở Dùng cách lặp từ thương tỏ cảm xúc gì? (K- G) mức độ cao thay , các h/a’ ẩn dụ diễn tả nỗi thương cảm, - Vì sao người xưa lại thốt - Tô đậm mối thương xót xa cho số phận cay ra lời kêu, tiếng than đối cảm, xót xa cho cuộc đắng, khốn khổ nhiều bề với các con vật đó? Nói đời cay đắng nhiều bề của người nông dân. như vậy là tg’ DG đã sử của người nông dân. dụng bp tu từ gì? (K –G) - Tằm: Bị bòn rút sức - Hãy chỉ ra ý nghĩa của sự lao động. lặp lại cụm từ thương thay - Kiến: Nhỏ nhoi ở bài 2. xuôi ngược kiếm ăn. - Hạc: Phiêu bạc lận đận. - Cuốc: Khổ đau, oan - Hãy phân tích những nỗi trái. thương thân của người lao động qua các hình ảnh ẩn - Sưu tầm bài có cụm dụ. từ: “thân em”. Bài 3: - Tìm một số bài ca dao Giống nhau: mở đầu Dùng hình ảnh so sánh bắt đầu bằng cụm từ (thân bằng chủ đề “thân em” trái bần trôi diễn tả em)? Bài ca dao nói về ai? và hình ảnh so sánh. cuộc đời người phụ nữ Về điều gì? giống nhau ở - So sánh trái bần trong xã hội phong kiến điểm nào? gợi thân phận nghèo sống cuộc đời lệ thuộc. khó; Trái bần trôi: bị “ - Tìm nét đặc biệt của hình gió dập, sóng dồi”, lênh Văn 7 ảnh so sánh ở bài 3. đênh chìm nổi. - Liên hệ cuộc đời người phụ nữ trong xã hội cũ. - THGDBVMT: Sưu tầm những bài ca dao về MT * Nghệ thuật: - Nêu những nét đặc sắc về - Sử dụng cách nói: than nghệ thuật? - Hs nêu cò, thân em,... - Sử dụng các thành ngữ: lên thác xuống ghènh, gió dập sóng dồi,... - Sử dụng các ẩn dụ, so sánh, nhân hóa,... - Hd hs nêu ý nghĩa của vb * Ý nghĩa: Một khía cạnh làm nên giá trị của CD là thể hiện t/t nhân đạo, cảm - Dựa vào nd bài học, thông, chia sẻ với những rút ra ý nghĩa vb người gặp cảnh ngộ đắng cay, khổ cực. Kiến thức 2: Đọc, tìm B. NHỮNG CÂU hiểu chung HÁT CHÂM BIẾM MĐ: Đọcvà tìm hiểu I. Đọc- Tìm hiểu chung. chung về văn bản 1. Đọc - Hướng dẫn đọc giáo viên đọc mẫu. 2. Tìm hiểu chung. - Cho học sinh đọc - Hướng dẫn học sinh tìm - Đọc hiểu chú thích. II. Đọc- hiều văn bản. Đọc – hiểu văn bản MĐ: Đọc và tìm hiểu văn - Tìm hiểu chú thích bản - Hs yếu: Tg’ giới thiệu chú tôi ntn? Bài 1: - Hai câu đầu có ý nghĩa Dùng hình thức “nói gì? Bài này châm biếm Chú tôi: ngược” để chế giễu những hạng người nào trong xã - Hay tửu, hay tăm người lười biếng nghiện hội? - Hay nước chè đặc. ngập. - Đọc bài CD này em thấy - Hay nằm ngủ trưa. thú vị ở chỗ nào? - 2 câu đầu: để bắt vần, giới thiệu cô yếm đào, Bài 2: Văn 7 - Bài này nhại lời của ai mâu thuẫn với chú tôi Dùng nghệ thuật “gậy nói với ai? Hãy nhận xét châm biếm người ông đập lưng ông” phê về lời của người thầy bói? nghiện ngập, lười phán những kẻ hành nghề Bài ca phê phán hiện biếng. mê tín dị đoan. tượng nào trong xã hội. * Nghệ thuật: - Sử dụng các hình thức - Nêu nét đặc sắc nghệ giễu nhại thuật - Nhại lời thầy bói, lời - Cách nói hàm ý, tạo cái nói nước đôi phế cười châm biếm hài hước phán hiện tượng mê tín * Ý nghĩa: CD châm dị đoan trong xã hội. biếm thể hiện tinh thần phê phán mang tính dân chủ của những con người - Gọi HS đọc ghi nhớ. thuộc tầng lớp bình dân. * Ghi nhớ Đọc ghi nhớ. Hoạt động 3: Hoạt động luyện tập Mục đích: Giúp hs rút ra những điểm chung về nội dung và nghệ thuật của 2 bài ca dao. SẢN PHẨM HOẠT CÁCH THỨC TỔ CHỨC ĐỘNG CỦA HỌC KẾT LUẬN CỦA GV HOẠT ĐỘNG SINH III. Luyện tập: Nêu những điểm chung về - HS nêu ý kiến 1. Nêu những nét chung nội dung và nghệ thuật của về nd, nt của 2 bài ca dao: 3 bài ca dao. - ND: Đều là chủ đề than thân. - NT: Đều sử dụng nghệ - HD chọn ý kiến đúng. - Chọn ý: C thuật so sánh 2. Cùng có nội dung và nghệ thuật châm biếm. Hoạt động 4: Hoạt động vận dụng, mở rộng: 3 phút MD: Mở rộng nd bài học SẢN PHẨM HOẠT CÁCH THỨC TỔ CHỨC ĐỘNG CỦA HỌC KẾT LUẬN CỦA GV HOẠT ĐỘNG SINH Tìm thêm 1 số bài ca dao Nghe, thực hiện Nhận xét kết quả trình bày tương tự của HS. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 2 phút Văn 7 Mục đích: Củng cố khắc sâu kiến thức, nhắc nhở sự chuẩn bị của hs - Đọc thuộc lòng các bài ca dao, nắm được nd và nghệ thuật của bài. - Chuẩn bị bài: “ Đại từ” IV. Kiểm tra, đánh giá bài học: - Nhắc lại nd - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học V. Rút kinh nghiệm: - GV:................................... - HS:.................................. TIẾT 15: ĐẠI TỪ I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: Kiến thức: Đại từ, các loại đại từ tiếng việt. Kĩ năng: - Nhận biết đại từ trong vb nói và viết - Có ý thức sử dụng đại từ phù hợp với tình huống giao tiếp. Thái độ: GD cho hs ý thức giao tiếp tế nhị lịch sự. 2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu: đọc, nghiên cứu văn bản - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Nêu được đại từ, các loại đại từ tiếng việt. - Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận câu hỏi. II. Chuẩn bị: - GV: sách giáo khoa, giáo án. - HS: soạn bài, làm bài tập III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp: (1p) 2. Kiểm tra bài cũ : (5p) - Có mấy loại từ láy? Cho ví dụ. - Nêu ý nghĩa của từ láy. 3. Bài mới: (34p) Hoạt động 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: (2p) - Mục đích của hoạt động: Tạo tâm thế cho hs sẵn sàng để đến với nội dung bài học. - Cách thức tổ chức hoạt động: Giới thiệu, dẫn dắt Hoạt động 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: - MĐ: : Nhận biết được đại từ, các loại đại từ CÁCH THỨC TỔ SẢN PHẨM HOẠT KẾT LUẬN CỦA GV CHỨC HOẠT ĐỘNG ĐỘNG CỦA HS Kiên thức 1: (9p)HD hs Nghe I. Thế nào là đại từ tìm hiểu đại từ Nó - Trỏ người - CN Văn 7 MĐ: Tìm hiểu đại từ - Trỏ: + Em Thuỷ. - Trỏ con gà - PN của - Từ nó ở đoạn văn đầu + Con gà. DT trỏ ai? - Từ “nó” ở đoạn 2 trỏ con vật gì? - Nhờ nội dung câu văn - Nhờ đâu mà em biết trong đoạn. - Thế: trỏ sự việc mẹ bắt được nghĩa của 2 từ nó chia đồ chơi - PN của ĐgT trong 2 đoạn văn này? - Thế trỏ việc chia đồ - Ai: để hỏi - CN - Từ thế ở đoạn 3 trỏ sự chơi. việc gì? Nhờ đâu mà em - Ai trỏ người. biết? - Nó (a) , ai (d) : Chủ - Từ ai dùng để làm gì? ngữ. * Ghi nhớ (sgk) - Nó, thế, ai giữ vai trò gì - Nó (b): Phụ ngữ của II. Các loại đại từ: trong câu. danh từ. 1. Đại từ để trỏ -Thế: phụ ngữ của đgt. - Người, sự vật. - Gọi học sinh đọc ghi Đọc ghi nhớ. - Số lượng. nhớ. -Tính chất, hành động, Kiến thức 2: (14phút) - a: Tôi, tao, tớ, chúng sự việc. HD hs tìm hiểu các loại tôi, người, sự vật. Đại từ - b: Bao nhiêu, bấy * Ghi nhớ (sgk) Cho đọc 1a, 1b, 1c. nhiêu, số lượng. 2. Đại từ để hỏi MĐ:tìm hiểu các loại đại - c: Vậy, thế, tính - Hỏi về người, sự vật từ chất. - Hỏi về số lượng H: Các từ ở phần a, b, c - Đọc ghi nhớ. - Hỏi về hoạt động, tính được dùng để trỏ cái gì? - HS thảo luận nhóm. chất, sự việc. * Ghi nhớ (sgk) - Đọc ghi nhớ. - Cho học sinh đọc ghi nhớ. - Cho học sinh thảo luận phần 2a, 2b, 2c. Cho học sinh đọc ghi nhớ. Hoạt động 3: Hoạt động luyện tập Mục đích: Giúp hs có kĩ năng vận dụng làm bt CÁCH THỨC TỔ SẢN PHẨM HOẠT KẾT LUẬN CỦA GV CHỨC HOẠT ĐỘNG ĐỘNG CỦA HỌC SINH III. Luyện tập: Cho HS làm bài nhanh HS lên bảng xếp 1a. Sắp xếp đại từ. các bài tập 1,2. Số ít: tôi, tao Số nhiều: chúng tôi, chúng tao Văn 7 Phân biệt danh từ với đại b. So sánh từ Mình 1: là ngôi thứ nhất. Hướng dẫn học sinh làm Mình 2: là ngôi thứ hai. bài tập 2 2. Phân biệt đại từ với danh từ. Hoạt động 4: Hoạt động vận dụng, mở rộng: 3 phút MĐ: Mở rộng nd bài học MĐ: Mở rộng nd bài học CÁCH THỨC TỔ SẢN PHẨM HOẠT KẾT LUẬN CỦA GV CHỨC HOẠT ĐỘNG ĐỘNG CỦA HỌC SINH Xác định đại từ trong Nghe, thực hiện Nhận xét kết quả trình bày văn bản "Những câu hát của HS. về t/c gđ" 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 2 phút Mục đích: Củng cố khắc sâu kiến thức, nhắc nhở sự chuẩn bị của hs - Học bài, làm bài tập còn lại. - Soạn bài: Quá trình tạo lập văn bản. IV. Kiểm tra, đánh giá bài học: - Nhắc lại nd - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học V. Rút kinh nghiệm: - GV:......................................... - HS:.......................................... TIẾT 16: QUÁ TRÌNH TẠO LẬP VĂN BẢN I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: Kiến thức: Các bước tạo lập VB trong giáo tiếp và viết bài tập làm văn. Kĩ năng: Tạo lập VB có bố cục, liên kết, mạch lạc. Thái độ: HS có thái độ nghiêm túc khi tạo lập vb 2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu: đọc, nghiên cứu văn bản - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Nêu được khái niệm từ láy, các loại từ láy. - Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận câu hỏi. II. Chuẩn bị : Thầy: giáo án, sgk, sgv, ckt Trò: chuẩn bị bài theo sự hd của gv III. Các bước lên lớp: 1. Ổn định lớp: 1’ 2. Kiểm tra bài cũ: 4’ Một văn bản như thế nào thì được coi là có tính mạch lạc? Văn 7 3. Bài mới: 34’ Hoạt động 1: Khởi động: - Mục đích của hoạt động: Tạo tâm thế cho hs sẵn sàng để đến với nội dung bài học. - Cách thức tổ chức hoạt động: Giới thiệu, dẫn dắt Hoạt động 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: - MĐ: Phân loại từ láy CÁCH THỨC TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG SẢN PHẨM HOẠT KẾT LUẬN CỦA GV ĐỘNG CỦA HỌC SINH Kiến thức1: HD hs tìm hiểu các bước tạo lập văn I. Các bước tạo lập bản. văn bản MĐ: Tìm hiểu các bước tạo lập văn bản. - Khi có ý kiến, viết thư - Khi nào người ta có nhu thăm bạn, viết bài TLV cầu tạo lập (nói, viết ra) vb? theo y/c của cô giáo.. 1. Định hướng chính Vd điều gì thôi thúc người - Viết cho ai, viết để làm xác ta viết thư cho người khác? gì, viết về cái gì, viết - Để viết được bức thư thì ntn? Định hướng chính trước hết em phải xđ những xác 2. Tìm ý và sắp xếp ý vđ nào? - Tìm ý, sắp xếp ý thành thành dàn bài - Sau khi đã xđ được 4 vđ dàn bài thì còn phải làm gì để viết - Cần phải viết thành câu được thành bài văn? văn, đoạn, bài văn hoàn - Có dàn ý rồi thì đã thành chỉnh và đạt một số y/c. 3. Viết thành bài văn bài văn chưa? Khi viết - Đọc và sửa nhiều lần: hoàn chỉnh thành văn thì nó cần đạt Viết cho ai? Viết để làm những y/c gì? gì? Viết về cái gì? Viết - Bước cuối cùng trong tạo ntn? 4. Đọc lại và sửa chữa lập VB là gì? - Đọc ghi nhớ VB - GV củng cố nd, cho hs đọc ghi nhớ * Ghi nhớ: (Sgk) Hoạt động 3: Hoạt động luyện tập Mục đích: Giúp hs có kỹ năng vận dụng làm bt. CÁCH THỨC TỔ CHỨC SẢN PHẨM HOẠT KẾT LUẬN CỦA GV HOẠT ĐỘNG ĐỘNG CỦA HỌC SINH HDHS luyện tập II. Luyện tập MĐ:HDHS luyện tập - Nhận xét các nd báo cáo. 1. Liên hệ việc tạo lập Bản báo cáo đó là 1 VB. vb TLV của bản thân Thử xem bạn đã định 2. Nhận xét: hướng chính xác chưa? - Thiếu ND quan trọng Văn 7 HS khá giỏi: Nhận xét bài - X/định không đúng tập 2 đối tượng g/tiếp. Hoạt động 4: Hoạt động vận dụng, mở rộng: 3 phút MĐ: Mở rộng nd bài học SẢN PHẨM HOẠT CÁCH THỨC TỔ ĐỘNG CỦA HỌC KẾT LUẬN CỦA GV CHỨC HOẠT ĐỘNG SINH Tập viết một đoạn văn có Nhận xét kết quả trình bày tính mạch lạc. Nghe, thực hiện của HS. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 2 phút Mục đích: Củng cố khắc sâu kiến thức, nhắc nhở sự chuẩn bị của hs - Học ghi nhớ, làm bài tập 4 - Chuẩn bị bài: IV. Kiểm tra, đánh giá bài học: - Nhắc lại quá trình tạo lập VB - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học Trình kí tuần 4, ngày 23/9/2020 V. Rút kinh nghiệm: - GV: - ND: - HS: - PP, HT: TT: Nguyễn Thị Định Ngày soạn: 25/9/2020 Tuần: 5 Từ tiết 17- 20 TIẾT 17+18: SÔNG NÚI NƯỚC NAM (Nam quốc sơn hà - Lí Thường Kiệt ) PHÒ GIÁ VỀ KINH (Tụng giá hoàn kinh sư - Trần Quang Khải) Văn 7 I. Mục tiêu 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: Kiến thức: - Những hiểu biết bước đầu về thơ trung đại - Đặc điểm thể thơ thất ngôn tứ tuyệt, ngũ ngôn tứ tuyệt Đường luật. - Chủ quyền về lãnh thổ của đất nước và ý chí quyết tâm bảo vệ chủ quyền đó trước kẻ thù xâm lược (SNNN). - Khí phách hào hùng và khát vọng thái bình thịnh trị của dân tộc ta ở thời nhà Trần (PGVK). Kĩ năng: - Nhận biết thể thơ thất ngôn tứ tuyệt Đường luật, ngũ ngôn tứ tuyệt Đường luật. - Đọc - hiểu và phân tích hai thể thơ chữ Hán qua bản dịch tiếng Việt. Thái độ: GD cho hs lòng yêu nước, tự hào về truyền thống lịch sử của dân tộc. * THTTĐĐHCM: Lên hệ với bản tuyên ngôn độc lập *THGDQPAN: Khẳng dịnh ý chí của dân tộc VN về độc lập chủ quyền trước các thế lực xâm lược. 2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu: đọc, nghiên cứu văn bản - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Nêu được đặc điểm thể thơ thất ngôn tứ tuyệt, ngũ ngôn tứ tuyệt Đường luật; hiểu biết về chủ quyền của dt quyết tâm bảo vệ - Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận câu hỏi. II. Chuẩn bị: - Thầy: Sgk, sgv, ckt; tham khảo một số thư tịch cổ về văn bản và soạn bài. - Trò: Học bài, soạn bài theo yêu cầu của giáo viên. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: Đọc thuộc lòng bài ca dao 2,3 thuộc chủ đề than thân. Nêu ý nghĩa của 2 bài ca dao đó. 3. Bài mới: Hoạt động 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: - Mục đích của hoạt động: Tạo tâm thế cho hs sẵn sàng để đến với nội dung bài học. - Cách thức tổ chức hoạt động: Giới thiệu, dẫn dắt Hoạt động 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: MĐ: Đoc - tìm hiểu chung và đọc - hiểu vb Văn 7 Cách thức tổ chức hoạt động Sản phẩm HS của HS Kết luận của giáo viên Kiến thức 1: Đọc, tìm hiểu chung. * Sông núi nước Nam MĐ: Đọc và tìm hiểu chung về I. Đọc - tìm hiểu chung văn bản 1. Đọc - Hướng dẫn học sinh cách đọc: giọng dõng dạc, oai nghiêm. - GV đọc một đoạn gọi hs - Nghe hd đọc tiếp nhận xét. - Hd hs tìm hiểu sơ lược về - Đọc diễn cảm cả bản thơ trung đạiVN. phiên âm và dịch thơ - - Theo em, tg bt này là ai? - Nghe nhận xét. 2. Tìm hiểu chung - Bài thơ này được viết theo - Thơ trung đại VN viết thể thơ nào và ra đời trong - Tìm hiểu sơ lược về bằng chữ Nôm hoặc chữ h/c ntn? thơ trung đạiVN. Hán. - Trả lời - Tác giả: chưa rõ là ai. - Cho hs tìm hiểu từ khó. - Nêu thể thơ và h/c ra - Tác phẩm: đời của bt. + Là bt chữ Hán viết theo thể TNTT ĐL - Tìm hiểu từ khó - Từ khó: (sgk) Kiến thức 2: Đọc – hiểu văn II. Đọc - hiểu văn bản: bản 1. Lời khẳng định chủ - MĐ: Đọc và tìm hiểu văn bản quyền về lãnh thổ: - Gọi hs đọc hai câu đầu Lời thơ dõng dạc k/đ - Em hãy nhận xét giọng - Đọc 2 câu đầu nước Nam là của người điệu 2 câu thơ đầu? - Đanh thép, dõng dạc, Nam, điểu đó đã được HSKG: đường hoàng sách trời định sẵn, rõ - ‘’Đế’’ trong bản phiên âm ràng. Đế - Vua - đại diện có nghĩa là gì? cho nước cho dân. - Tại sao ở đây tác giả dùng - Nam đế cư – tỏ ý "Nam đế cư"? ngang hàng với vua (đế) Trung Hoa - Em hiểu “Vằng vặc sách - Khẳng định 1 niềm trời chia xứ sở” hay “định tin, 1 ý chí về chủ phận tai thiên thư” là ntn? quyền quốc gia đã 2. Ý chí kiên quyết bảo được sách trời định Văn 7 - Hai câu đầu nói lên điều sẵn, rõ ràng. vệ Tổ quốc: gì? - “nghịch lỗ” thái độ THGDQPAN: Ý thức về chủ - Nước Nam là của quyết liệt, rõ ràng với quyền đất nước trong việc người Nam, điều đó đã kẻ thù. chung tay bảo vệ chủ quyền được sách trời định - Nhữ đẳng.. khẳng biển đảo của Tổ quốc ta sẵn, rõ ràng Là chân định sự thất bại của bọn hôm nay và mai sau. lý lịch sử khách quan, giặc trước sức mạnh không ai chối cãi quyết tâm bảo vệ chủ - Hỏi "cớ sao" và gọi được. quyền của cả dân tộc. “nghịch lỗ” thì nhà thơ đã - Răn đe, khẳng định 1 bộc lộ thái độ gì? cách đanh thép ý chí - Câu cuối bài thể hiện nội quyết tâm bảo vệ độc dung gì? lập dân tộc và niềm tin HSYK: vào sức mạnh của dân tộc. - Văn bản được coi là bản tuyên ngôn độc lập. Em hiểu thế nào là 1 tuyên ngôn độc - Tuyên ngôn độc lập lập? là lời tuyên bố về chủ - THTTĐĐHCM: Liên hệ quyền của đất nước và với nd bản tuyên ngôn đl k/đ không một thế lực của bác về chủ đề đl dt.Chủ nào được xâm phạm. tịch HCM đã đọc bản tuyên ngôn độc lập 2/9/1945 - Thái độ và cảm xúc của tác - Nêu bố cục biểu ý: giả qua bài thơ này là gì? tuyên bố về chủ quyền nước Nam đã được ghi ở sách trời kẻ nào xâm phạm sẽ chịu thất bại. - Nêu nét đặc sắc về nghệ - Lòng yêu nước, thuật bài thơ? quyết tâm bảo vệ TQ * Nghệ thuật: - Thể thơ thất ngôn tứ tuyệt - Hình thức nghị luận - Giọng điệu dõng dạc, hùng hồn danh thép * Ý nghĩa: - Qua tìm hiểu, em hãy nêu - Khái quát ý nghĩa Bài thơ thể hiện niềm ý nghĩa của bài thơ? tin vào sức mạnh chính Văn 7 - Gọi HS đọc ghi nhớ nghĩa của dt. Bài thơ có Đọc ghi nhớ thể xem như là bản tuyên ngôn độc lập đaàu tiên của nước ta. * Ghi nhớ Kiến thức 3: Đọc, tìm hiểu * Phò giá về kinh chung I. Đọc - tìm hiểu chung MĐ: Đọcvà tìm hiểu chung về 1. Đọc văn bản - Nghe hd 2. Tìm hiểu chung - Hd học sinh cách đọc: giọng dõng dạc, oai nghiêm. - Tác giả: Trần Quang Khải (1241-1294) con - GV đọc một lần gọi hs - Nghe Đọc diễn trai thứ 3 của vua Trần đọc tiếp nhận xét. cảm cả bản phiên âm và dịch thơ nghe Thái Tông, có công lớn n/x. trong 2 cuộc k/c chống - Bài thơ này được viết theo - Trả lời Mông-Nguyên. thể thơ nào và ra đời trong - Tác phẩm: Là bt chữ h/c ntn? - Nêu thể thơ và h/c ra đời của bt. Hán viết theo thể NNTT - Cho hs tìm hiểu từ khó. ĐL - Từ khó: (sgk) - Tìm hiểu từ khó Kiến thức : Đọc – hiểu văn II. Đọc - hiểu văn bản bản MĐ: Đọc và tìm hiểu văn bản - 2 câu đầu nói về điều gì? 1. Hai câu đầu: Chiến - Nói chiến thắng Chương thắng Hàm Tử, Chương Dương trước có ý nghĩa như Dương thể hiện hào khí thế nào? - Khí thế chiến thắng của hai trận Hàm Tử, của dt ta thời Trần. HSKG: Chương Dương - Tác giả bộc lộ thái độ ntn khi nói về 2 chiến thắng này? - Tự hào mãnh liệt, vui sướng HSYK: - Sâu lắng, thâm trầm 2. Hai câu sau: Thái - Nhận xét giọng thơ 2 câu như một lời tâm tình, bình..ngàn thu: niềm tin sau so với 2 câu đầu. nhắn gửi vào sự cố gắng dốc hết - Câu thơ hàm chứa 1 sức lực bảo vệ đất nước thái bình thịnh trị. - 2 câu sau có nội dung gì? tư tưởng vĩ đại: khi Văn 7 Thái độ tình cảm của tg hòa bình ai ai cũng được thể hiện trong đó ntn? phải "tu trí lực" để xd - Nêu nét đặc sắc về NT bài đất nước vững vàng. * Nghệ thuật: thơ? - Thể thơ ngũ ngôn tứ tuyệt - Nhịp thơ phù hợp với việc tái hiện lại những - Qua tìm hiểu, em hãy nêu chiến thắng dồn dập của ý nghĩa của bài thơ? nd - Giọng điệu sảng khoái hân hoan, tự hào. Nêu ý nghĩa * Ý nghĩa: Đọc ghi nhớ - Gọi HS đọc ghi nhớ Hào khí chiến thắng và khát vọng về một đất nước thái bình thịnh trị của dt ta ở thời nhà Trần * Ghi nhớ: Sgk Hoạt động 3: Hoạt động luyện tập Mục đích: Giúp hs có kĩ năng đọc Kết luận của giáo viên Cách thức tổ chức hoạt động Sản phẩm HS của HS Đọc diễn cảm lại 2 bài thơ Đọc Nhận xét Hoạt động 4: Hoạt động vận dụng, mở rộng: 3 phút MĐ: Mở rộng nd bài học Kết luận của giáo viên Cách thức tổ chức hoạt động Sản phẩm HS của HS Về nhà đọc, tìm hiểu thêm về Nghe, thực hiện Nhận xét thể thơ tứ tuyệt 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 2 phút Mục đích: Củng cố khắc sâu kiến thức, nhắc nhở sự chuẩn bị của hs - Hãy chỉ ra nội dung biểu cảm của tác giả ở 2 bài thơ? - Học thuộc 2 bài thơ, nêu ý nghĩa - Chuẩn bị bài : Từ Hán Việt. (Đọc, trả lời từng câu hỏi trong sgk) IV. Kiểm tra, đánh giá bài học: - Nhắc lại nội dung từng bài - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học V. Rút kinh nghiệm: Văn 7 - GV:................................ - HS:................................. TIẾT 19: TỪ HÁN VIỆT TỪ HÁN VIỆT(TT) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: Kiến thức: - Khái niệm từ Hán Việt, yếu tố Hán Việt. - Các loại từ ghép Hán Việt Kĩ năng - Nhận biết từ ghép Hán Việt, các loại từ ghép Hán Việt. - Mở rộng vốn từ Hán Việt. Thái độ: GD hs ý thức sd từ HV đúng lúc. * THGDKNS; THGDBVMT 2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu: đọc, nghiên cứu văn bản - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Nắm được khái niệm từ Hán Việt, yếu tố Hán Việt. Các loại từ ghép Hán Việt - Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận câu hỏi II. Chuẩn bị : Thầy: Sgk, sgv, ckt, bảng phụ, các ngữ liệu. Trò: Học thuộc bài cũ và đọc trước bài “Từ Hán Việt”. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: - Từ ghép có mấy loại? - Nêu cấu tạo của hai loại từ ghép? 3. Bài mới: Hoạt động 1: Khởi động - Mục đích của hoạt động: Tạo tâm thế cho hs sẵn sàng để đến với nội dung bài học. - Cách thức tổ chức hoạt động: Giới thiệu, dẫn dắt Hoạt động 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: MĐ: Hiểu đơn vị cấu tạo từ Hán Việt Cách thức tổ chức hoạt động Sản phẩm HS của HS Kết luận của giáo viên Kiến thức 1: Hd hs tìm * TỪ HÁN VIỆT hiểu về từ ghép HV - Nghĩa của các yếu tố II. Từ ghép Hán Việt Văn 7 MĐ: Tìm hiểu về từ ghép ngang hàng, bình đẳng * Ví dụ: - Các từ Sơn hà, xâm phạm, TGĐL 1. sơn hà, xâm phạm, giang san thuộc loại TG gì? giang san TGĐL HV - Căn cứ vào đâu mà em - Chính phụ HV: yếu tố phân biệt? chính đứng trước, yếu - Các từ ái quốc, thủ môn, tố phụ đứng sau giống chiến thắng thuộc loại TG TV gì? 2a. ái quốc, thủ môn, - Trật tự các yếu tố trong chiến thắng TGCP các từ này có giống trật tự Tiếng chính đứng trước, các tiếng trong từ ghép tiếng phụ đứng sau. thuần Việt không? - Chính phụ Hán việt: - Các từ : Thiên thư, thanh yếu tố chính đứng sau 2b. thiên thư, bạch mã, mã, tái phạm thuộc loại từ khác với trật tự từ ghép ghép gì, tìm vị trí tiếng tái phạm TG CP yếu c-p thuần Việt. chính? Có giống trật tự các tố phụ đứng trước, yếu tiếng trong từ ghép thuần tố chính đứng sau. Việt không? Học sinh đọc ghi nhớ * Ghi nhớ: Gọi hs đọc ghi nhớ * TỪ HÁN VIỆT(TT) Kiến thức 2: HD hs tìm hiểu tác dụng của việc, sự lạm - 1 em đọc từ HV. I. Sử dụng từ H-V: dụng từ HVsử dụng từ HV - 1 em đọc từ thuần Việt. 1. Sử dụng từ H-V để tạo MĐ: Tìm hiểu tác dụng của sắc thái biểu cảm: việc, sự lạm dụng từ HVsử - So sánh, trả lời: Tạo * VD: dụng từ HV được sắc thái trang trọng, - phụ nữ, từ trần, mai - Cho 1 hs đọc tôn kính, tránh ghê sợ táng sắc thái trang trọng, - Cho 1 em đọc từ HV, 1 em tôn kính. đọc từ thuần Việt tương đương - tử thi tránh cảm giác - Tại sao các câu văn này dùng - Tạo sắc thái cổ, phù hợp ghê sợ các từ H-V mà không dùng từ với hoàn cảnh xưa. - kinh đô, yết kiến, trẫm, thuần Việt? bệ hạ, thần Tạo sắc thái - Cho HS đọc đoạn văn b. cổ - Các từ H-V tạo sắc thái gì * Ghi nhớ cho đoạn văn? - Đọc ghi nhớ. 2. Không nên lạm dụng từ Gv: Cho HS đọc ghi nhớ. H-V: Sử dụng từ H-V phải - Cho HS đọc và thảo luận ví Thảo luận: Câu 2 hay hơn phù hợp với hoàn cảnh dụ a, b so sánh xem cách sử - Câu 1a lạm dụng từ đề giao tiếp dụng từ nào hay hơn? Vì sao? nghị thiếu tự nhiên. - Câu 1b không đúng sắc thái biểu cảm, không phù hợp h/c giao tiếp. Văn 7 - Cho HS đọc ghi nhớ. - Đọc ghi nhớ * Ghi nhớ Hoạt động 3: Hoạt động luyện tập Mục đích: Giúp hs có kĩ năng đọc Cách thức tổ chức hoạt động Sản phẩm HS của HS Kết luận của giáo viên Kiến thức 3: HD hs làm bt III. Luyện tập: MĐ:HD hs làm bt BT1/70: Phân biệt nghĩa Hãy tìm một số từ Hán - Tìm một số từ Hán yếu tố Hán Việt đồng Việt nói về môi trường. Việt nói về môi âm: trường. VD: thiên Hoa1: sự vật; nhiên, ngân hà, nhật HDHS làm bài tập 1 Hoa2: Vẻ đẹp thực,.. Tham1: Ham muốn; Tham2: dự vào Phi1: bay; - Học sinh trao đổi Phi : Không nhóm. 2 Phi : người phụ nữ - Lên bảng làm 3 trong cung - Nhận xét HDHS làm bài tập 2 Gia1: nhà; Gia2 BT 2/71: Tìm từ ghép Hán Việt Quốc: Quốc gia, cường - Xếp các từ ghép thành quốc, quốc thể, tổ quốc 2 loại . Sơn: Sơn hà, Sơn địa, Sơn thần - THGDKNS: HDHS làm Cư: Dân cư, nhập cư,.. bài tập 3 Bại: đại bại, bại trận. BT3/71: Xếp từ ghép vào hai loại - GV nhận xét a) Hữu ích, phát thanh, bảo mật, phong hoả b) Thi nhân, đại thắng, tân binh, hậu đãi, Hoạt động 4: Hoạt động vận dụng, mở rộng: 3 phút MĐ: Mở rộng nd bài học Cách thức tổ chức hoạt động Sản phẩm HS của HS Kết luận của giáo viên Tìm 5 từ HV có yếu tố chính Nhận xét đứng trước, yếu tố phụ đứng Nghe, thực hiện Văn 7 sau 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 2 phút Mục đích: Củng cố khắc sâu kiến thức, nhắc nhở sự chuẩn bị của hs - Học ghi nhớ 1/70; ghi nhớ 2,3/82, làm bt còn lại - Chuẩn bị bài: Luyện tập tạo lập văn bản. (Đọc tình huống đã cho trong sgk/59 – trả lời câu hỏi) IV. Kiểm tra, đánh giá bài học: - Nhắc lại nội dung chính - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học V. Rút kinh nghiệm: - GV:......................................... - HS............................................ TIẾT 20: LUYỆN TẬP TẠO LẬP VĂN BẢN I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: Kiến thức: - Củng cố những kiến thức có liên quan đến tạo lập văn bản và làm quen hơn nữa với những bước của quá trình tạo lập văn bản. - Dưới sự hướng dẫn của GV, có thể tạo lập một văn bản tương đối đơn giản, gần gũi với đời sống và công việc học tập của các em. Kĩ năng: Biết tạo lập văn bản ở mức độ đơn giản. Thái độ: GD cho hs tính cẩn thận trong khi nói, viết 2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu: đọc, nghiên cứu văn bản - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: tạo lập một văn bản tương đối đơn giản, gần gũi với đời sống và công việc học tập . - Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận câu hỏi. II. Chuẩn bị: - GV: SGK, giáo án, ckt - HS: soạn bài, học bài III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: Nêu các bước của quá trình tạo lập văn bản. 3. Bài mới: Hoạt động 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: - Mục đích của hoạt động: Tạo tâm thế cho hs sẵn sàng để đến với nội dung bài học. - Cách thức tổ chức hoạt động: Giới thiệu, dẫn dắt Hoạt động 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: Văn 7 - MĐ: Giúp hs biết tạo lập văn bản Cách thức tổ chức hoạt động Sản phẩm HS của HS Kết luận của giáo viên Kiến thức1: HD hs tìm hiểu I. Chuẩn bị ở nhà: đề 1.Tìm hiểu đề: MĐ: tìm hiểu đề Đề: Hãy viết thư cho một - Gv kiểm tra sự chuẩn bị ở - Nghe. người bạn kể về quê hương nhà của HS. (đất nước mình ). - Đề yêu cầu chúng ta làm gì? - Viết thư cho một người - Em viết cho ai ? Nhằm mục bạn ở xa. 2. Tìm ý và lập dàn ý: đích gì? - HS xác định đối tượng * MB: Lí do viết thư HD hs tìm ý và lập dàn ý và mục đích viết thư. * TB: - Em định xác định bố cục - Hỏi thăm sức khoẻ , công ntn? - 3 phần. việc. - Em định mở bài ntn? - Hỏi thăm quê hương bạn. - Sẽ viết những gì trong phần - HS trình dàn bài đã - Giới thiệu về quê hương chính của bức thư? thực hiện ở nhà. mình. - Kết thúc bức thư ntn? * TB: Lời chúc sức khoẻ, lời - Nhận xét việc thực hiện hứa hẹn lần sau. - Viết phần MB, KB và một - Nghe đoạn của TB dàn bài của hs. - Đọc trước lớp II. Thực hành: - GV nhận xét các bạn nhận xét * Viết bài: Hoạt động 3: Hoạt động luyện tập Cách thức tổ chức hoạt động Sản phẩm HS của HS Kết luận của giáo viên Hoạt động 4: Hoạt động vận dụng, mở rộng: 3 phút MĐ: Mở rộng nd bài học Cách thức tổ chức hoạt động Sản phẩm HS của HS Kết luận của giáo viên Về nhà tập viết hoàn chỉnh bài Nghe, thực hiện Nhận xét văn cho đề trên 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 2 phút Mục đích: Củng cố khắc sâu kiến thức, nhắc nhở sự chuẩn bị của hs - Xem lại bài đã thực hành trên lớp; về nhà viết hoàn chính bài văn cho đề bài trên. - Soạn bài: Tìm hiểu chung về văn biẻu cảm. ( Đọc và trả lời từng câu hỏi trong sgk) IV. Kiểm tra, đánh giá bài học: - Nhắc lại nội dung chính - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học V. Rút kinh nghiệm: - GV:............................................. - HS:.............................................. Văn 7 Kí duyệt tuần 5 Ngày: 30/9/2020 - ND: - HT, PP: TT: Nguyễn Thị Định Ngày 4/10/2020 Tuần 6 Tiết 21- 24 TIẾT 20: TÌM HIỂU CHUNG VỀ VĂN BIỀU CẢM I. Mục tiêu 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: Kiền thức: - Khái niệm văn biểu cảm - Vai trò, đặc điểm của văn biểu cảm - Hai cách biểu cảm trực tiếp và gián tiếp trong văn biểu cảm Kĩ năng: - Biết phân biệt biểu cảm trực tiếp và biểu cảm gián tiếp cũng như phân biệt các yếu tố đó trong văn biểu cảm. - Tạo lập văn bản có sử dụng các yếu tố biểu cảm. Thái độ: GD hs lòng yêu thích khi học văn biểu cảm. 2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu: đọc, nghiên cứu văn bản - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Nêu được khái niệm; vai trò, đặc điểm; hai cách biểu cảm trực tiếp và gián tiếp trong văn biểu cảm - Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận câu hỏi
Tài liệu đính kèm: