Ngày soạn: 15/11/2020 Tuần: 12 – Tiết 23 CHƯƠNG 5: NGÀNH CHÂN KHỚP LỚP GIÁP XÁC Bài 22: TÔM SÔNG I. Mục tiêu 1. Kiến thức, kxyx năng, thái độ 1.1. Kiến thức - Cấu tạo ngoài của tôm sông thích nghi với đời sống trong môi trường nước. - Hoạt động dinh dưỡng, sinh sản ở tôm sông. 1.2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát mẫu vật, thu nhận kiến thức từ hình vẽ. 1.3. Thái độ: HS có ý thức nghiêm túc khi quan sát mẫu sống và niềm đam mê nghiên cứu. 2. Năng lực và phẩm chất cần hình thành và phát triển cho HS - Năng lực: tự học, đọc hiểu, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác. - Phẩm chất: Yêu quê hương đất nước, sống có trách nhiệm, bảo vệ thiên nhiên. II. Chuẩn bị - GV: KHBG, sgk, tranh - HS: Soạn bài trước ở nhà III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Ổn định lớp Kiểm tra sĩ số, vệ sinh 2. Kiểm tra bài cũ Nêu đặc điểm chungvà vai trò của ngành thân mềm. 3. Nội dung bài mới 3.1. Hoạt động tìm hiểu thực tiễn Chân khớp là một ngành có số lượng loài lớn, chiếm tới 2 phần ba số loài động vật đã biết. Chúng có các phần phụ phân đốt khớp động với nhau. Ngành chân khớp có 3 lớp lớn: Giáp xác (tôm sông), Hình nhện (nhện), Sâu bọ (châu chấu). 3.2. Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức mới Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo ngoài của tôm Mục đích: Giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngoài của tôm thích nghi với đời sống ở nước. Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV - GV hướng dẫn HS quan sát - Các nhóm quan sát mẫu I- Cấu tạo ngoài và di mẫu tôm, thảo luận nhóm và theo hướng dẫn, đọc thông chuyển trả lời các câu hỏi:- Cơ thể tin SGK trang 74, 75 thảo 1. Cấu tạo ngoài Cơ thể gồm 2 phần: tôm gồm mấy phần? luận nhóm thống nhất ý + Phần đầu- ngực - Nhận xét màu sắc vỏ tôm? kiến. + Phần bụng - Đại diện nhóm phát biểu, các nhóm khác bổ sung, rút -Yêu cầu HS bóc một vài ra đặc điểm cấu tạo vỏ cơ 2.Vỏ cơ thể Kitin ngấm thêm khoanh vỏ, nhận xét độ thể. canxi→ vỏ cứng cáp cứng? - Đại diện bóc một khoanh + Chổ bám cho hệ cơ - GV cho HS quan sát tôm vỏ phát triển sống ở các địa điểm khác + Che chở - Trả lời: nhau, giải thích ý nghĩa hiện + Vỏ tôm có màu sắc khác tượng tôm có màu sắc khác nhau và có màu sắc của nhau (màu sắc môi trường môi trường. + Khi có nhiệt độ cao tác tự vệ). dụng lên vỏ thì các hạt săc - Khi nào vỏ tôm có màu tố chuyển sang màu hồng. hồng? - Ghi nhớ kiến thức - Cấu tạo của vỏ tôm ? - Chức năng của vỏ tôm? - Cho HS quan sát 2 loại tôm Y/c nhận xét về màu sắc vỏ + Tôm nhảy tôm? - Vỏ tôm có màu sắc của môi trường vậy nó có ý - Ít bị kẻ thù phát hiện nghĩa như thế nào đối với tôm?(k-g) - Nhận xét, chốt kiến thức - Hướng dẫn Hs tự đọc mục 2,3. + Hình thức nào thể hiện bản năng tự vệ của tôm? - GV nhận xét chốt kiến thức. - Tôm nhảy Hoạt động 2: Tìm hiểu dinh dưỡng của tôm Mục đích: Biết được hoạt động dinh dưỡng của tôm Yêu cầu hs nghiên cứu - HS nghiên cứu thông tin II. Dinh dưỡng thông tin mục II thảo luận nhóm thống nhất ý - Yêu cầu HS thảo luận kiến. Yêu cầu: nhóm trả lời câu hỏi II SGK/76. - Đại diện các nhóm trả lời. + Tôm kiếm ăn vào thời + Tôm kiếm ăn vào lúc chập gian nào trong ngày? tối. + Thức ăn của tôm là gì? + Thức ăn của tôm là thực vật, động vật kể cả mồi chết - Tôm ăn tạp , hoạt + Người ta dùng thính để + Tôm có khứu giác phát động về đêm. cất vó tôm là dựa vào đặc triển. - Thức ăn từ miệng → điểm nào? hầu → dạ dày (tiêu + Tôm hô hấp bằng bộ phận - 1 HS trả lời còn lại góp ý. hóa) → ruột (hấp thụ). nào? - Hô hấp: bằng mang. + Bộ phận nào đảm nhiệm - Bài tiết: qua tuyến bài chức năng bài tiết? tiết ở gốc đôi râu thứ 2. - GV chốt kiến thức. Hoạt động 3: Tìm hiểu về sinh sản Mục đích: Biết được quá trình sinh sản và pt của tôm III. Sinh sản - GV cho HS quan sát mẫu - HS quan sát mẫu vật, tranh vật, tranh ảnh trả lời câu hỏi ảnh trả lời câu hỏi. mục III SGK/76. + Tôm đực, tôm cái khác + Tôm đực càng to ;tôm cái nhau như thế nào?(Y) dùng các đôi chân bụng để ôm trứng. + Tại sao trong quá trình + Vì vỏ kitin cứng không tôm lớn phải lột xác nhiều lớn lên theo cơ thể. lần? + Tập tính ôm trứng của + Bảo vệ trứng khỏi kẻ thù - Tôm phân tính tôm mẹ có ý nghĩa gì?(K- ăn mất. - Trứng nở thành ấu G) trùng, lột xác nhiều - Ghi nhớ kiến thức lần→ tôm trưởng - GV chốt kiến thức. thành. 3.3. Hoạt động luyện tập - Cơ thể tôm có mấy phần? - Ý nghĩa của lớp vỏ kitin giàu canxi và sắc tố của tôm? - Dựa vào đặc điểm nào của tôm, người dân địa phương em thường có kinh nghiệm đánh bắt tôm theo cách nào? 3.4. Hoạt động vận dụng, mở rộng - HS làm bài tập trắc nghiệm: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Tôm được xếp vào ngành chân khớp vì a. Cơ thể chia 2 phần: Đầu ngực và bụng. b. Có phần phụ phân đốt, khớp động với nhau. c. Thở bằng mang. Câu 2: Tôm thuộc lớp giáp xác vì: a. Vỏ cơ thể bằng kitin ngấm canxi nên cứng như áo giáp. b. Tôm sống ở nước. c. Cả a và b. Câu 3: Hình thức di chuyển thể hiện bản năng tự vệ của tôm a. Bơi lùi b. Bơi tiến c. Nhảy d. Cả a và c. 4. Hướng về nhà, hoạt động tiếp nối - Học bài, trả lời câu hỏi 1, 2, 3 SGK/76. - Đọc phần em có biết - Xem trước bài 24 IV. Kiểm tra đánh giá bài học Cho hs nhắc lại nội dung chính của bài Nhận xét hoạt động học tập của hs V. Rút kinh nghiệm: ............... Ngày soạn: 15/11/2020 Tuần: 12- Tiết 24 Bài 24: ĐA DẠNG VÀ VAI TRÒ CỦA LỚP GIÁP XÁC I. Mục tiêu 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ 1.1. Kiến thức - Một số giáp xác thường gặp đại diện cho các môi trường và lối sống khác nhau. - Vai trò thực tiễn của Giáp xác đối với tự nhiên và đối với con người. 1.2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát tranh hình. Rèn kĩ năng làm việc với phiếu học tập và sách giáo khoa. 1.3. Thái độ: Có ý thức bảo vệ giáp xác có lợi. 2. Năng lực và phẩm chất cần hình thành và phát triển cho HS - Năng lực: tự học, đọc hiểu, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác. - Phẩm chất: Yêu quê hương đất nước, sống có trách nhiệm, bảo vệ thiên nhiên. II. Chuẩn bị - GV: KHBG, sgk, tài liệu tham khảo Phiếu học tập Một số giáp xác khác. Bảng phụ : Ý nghĩa thực tiễn của một số giáp xác khác. - HS: Soạn bài trước ở nhà, kẻ bảng SGK/81 vào vở. III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh 2. Kiểm tra bài cũ: - Cơ thể tôm có mấy phần? - Ý nghĩa của lớp vỏ kitin giàu canxi và sắc tố của tôm? 3. Bài mới 3.1. Hoạt động tìm hiểu thực tiễn GV đặt vấn đề vào bài 3.2. Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức mới Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV Hoạt động 1 Tìm hiểu một số giáp xác khác Mục đích: - Trình bày được một số đặc điểm về cấu tạo và lối sống của loài giáp xác thường gặp. Thấy được sự đa dạng của động vật giáp xác I. Một số giáp xác khác - Yêu cầu HS nêu một số - Quan sát hình 24. 1 – 7 - Mọt ẩm, con sun, rận đặc điểm về cấu tạo và lối SGK/79+80, đọc chú thích nước, chân kiếm, cua sống của các đại diện của Trả lời đồng, cua nhện, tôm ở giáp xác thường gặp. nhờ + Trong các đại diện giáp xác ở trên loài nào có kích thước lớn, loài nào có kích - Kích thước lớn nhất: cua thước nhỏ?(y) nhện.... + Loài nào có hại, có lợi và - Kích thước nhỏ: rận nước, lợi như thế nào? (y) chân kiếm - Loài có lợi: cua đồng, cua nhện, rận nước, chân kiếm tự do,... - Loài có hại: con sun, chân kiếm kí sinh + Ở địa phương thường + Tôm sú, tôm thẻ, tép đất, gặp các giáp xác nào? Số ruốc, tôm càng xanh, ghẹ, lượng nhiều hay ít?(k-g) ba khía, cua biển, cua đồng...Chúng sống ở dưới nước + Nhận xét sự đa dạng về + Trả lời rất đa dạng - Giáp xác rất đa dạng về loài, kích thước, lối sống và loài (khoảng 20 nghìn môi trường sống của Giáp loài loài), kích thước, lối xác? sống và môi trường sống. - Nhận xét chốt kiến thức - Lắng nghe, ghi nhớ Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò của Giáp xác Mục đích: - Nêu được ý nghĩa thực tiễn của giáp xác. - Kể được tên các đại diện có ở địa phương. II. Vai trò thực tiễn - Yêu cầu HS hoàn thành bảng - Thảo luận nhóm hoàn SGK/81. thành bảng - Gọi đại diện nhóm điền, gọi - Đại diện nhóm lên nhóm khác nhận xét, bổ sung hoàn thành bảng, lớp bổ - K- G: Lấy được nhiều ví dụ sung. về các vai trò của giáp xác Bảng ý nghĩa thực tiễn của giáp xác - Nhận xét Các mặt có ý nghĩa thực Tên các loài Tên các tiễn ví dụ loài có ở địa phương Thực phẩm đông lạnh Tôm sú, tôm Tôm sú, thẻ tôm thẻ Thực phẩm phơi khô Tôm sú, tôm Tôm sú, thẻ, tôm bạc tôm thẻ, tôm bạc Nguyên liệu để làm mắm Tôm, tép, Tôm, tép ruốc, ba khía, cáy, còng Thực phẩm tươi sống Tôm, cua, Tôm, cua ruốc, ghẹ Có hại cho giao thông Sun đường thủy Kí sinh gây hại cá Chân kiếm kí sinh + Qua bảng trên cho biết lợi ích và tác hại của giáp xác. - Trả lời. * Có lợi: + Cung cấp thực phẩm: tôm sú, tôm hùm, cua biển,tôm càng xanh + Là nguồn thức ăn của cá: rận nước, chân kiếm tự do... + Có giá trị xuất khẩu cao * Có hại: + Kí sinh gây hại cá: chân kiếm sống kí sinh.... + Giảm tốc độ di chuyển *GDTHMT: của tàu thuyền: con sun... - Do có nhiều lợi ích mà - Cạn kiệt nguồn thủy hiện nay nhiều loài giáp xác hải sản có giá trị →Ảnh bị khai thác quá mức. Điều hưởng tới nguồn thức ăn này dẫn đến hậu quả gì? của các loài khác trong hệ sinh thái, mất cân bằng sinh thái. - Chúng ta cần làm gì để hạn - Có kế hoạch nuôi trồng chế những nguy cơ đó và và khai thác hợp lí, bảo phát triển về mặt có lợi. vệ môi trường sống, chống ô nhiễm môi trường 3.3. Hoạt động luyện tập - Cho học sinh đọc phần ghi nhớ SGK. - Nêu sự phong phú, đa dạng của động vật giáp xác ở địa phương em. GV hướng dẫn hs (Y-K) trả lời - Vai trò của giáp xác nhỏ (có kích thước hiển vi) trong ao, hồ, song, biển? - Vai trò của nghề nuôi tôm ở nước ta và ở địa phương 3.4. Hoạt động vận dụng, mở rộng - Yêu cầu HS làm bài tập trắc nghiệm Câu 1: Những động vật có đặc điểm như thế nào được xếp vào lớp giáp xác? a. Mình có một lớp vỏ bằng kitin và đá vôi b. Phần lớn đều sống ở nước và thở bằng mang c. Đầu có 2 đôi râu, chân có nhiều đốt khớp với nhau. d. Đẻ trứng, ấu trùng lột xác nhiều lần. Câu 2: Trong những động vật sau, con nào thuộc lớp giáp xác? - Tôm sông - Mối - Cáy - Tôm sú - Kiến - Mọt ẩm - Cua biển - Rận nước - Nhện 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối - Học bài, trả lời câu hỏi SGK - Đọc “Em có biết” - Xem trước bài 25 SGK IV. Kiểm tra đánh giá bài học Cho hs nhắc lại nội dung chính của bài. Gv nhận xét hoạt động học tập của cả lớp V. Rút kinh nghiệm ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Kí duyệt tuần 12 19/11/1020 -Nội dung: -Phương pháp: Lữ Mỹ Út
Tài liệu đính kèm: