Ngày soạn: Tiết: 23. Tuần: 12 Bài 21: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA NGÀNH THÂN MỀM I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: * Kiến thức: - Nhận biết được dù các loài thân mềm rất đa dạng về cấu tạo và lối sống nhưng chúng cũng có chung những đặc điểm nhất địnhklj - Thấy được vai trò của thân mềm đối với tự nhiên và đời sống con người - HS thấy được sự đa dạng của thân mềm và rút ra được đặc điểm của ngành - KTNC: HS trình bày được ý nghĩa thực tiễn của thân mềm và lấy được các ví dụ cụ thể ở địa phương. * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng quan sát tranh, hoạt động nhóm - Kỹ năng quan sát tranh hình sgk. - Kỹ năng làm việc theo nhóm. * Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ nguồn lợi thân mềm. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực hợp tác nhóm - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề sáng tạo II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: Tranh hình 21.1 sgk (nếu có). Bảng phụ 2. Học sinh: Kẻ trước bảng 2 vào vở bài tập III. CÁCH THỨC TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG: 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số lớp. (1’) 2. Kiểm tra bài cũ:? Trai tự vệ bằng cách nào? Cấu tạo nào của trai đảm bảo cách tự vệ đó có hiệu quả? (1’) 3. Bài mới: HĐ 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (1’) Ngành thân mềm có số loài rất lớn, chúng có cấu tạo và lối sống phong phú. Bài hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu đặc điểm và vài trò của thân mềm. HĐ 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của Kết luận của GV HS Kiến thức 1: Tìm hiểu đặc điểm chung của ngành thân mềm. (15’) Mục đích của HĐ: HS hiểu được những đặc điểm chung của ngành thân mềm - Yêu cầu đọc sgk, quan sát hình - Quan sát hình -> ghi I. Tìm hiểu đặc điểm 21 và hình 19 sgk -> thảo luận nhớ sơ đồ cấu tạo chung chung gồm: vỏ, áo, - Đặc điểm chung của thân, chân thân mềm: ? Nêu cấu tạo chung của thân - Nêu được: + Thân mềm không mềm? + Đa dạng: Kích phân đốt, có vỏ đá vôi - Yêu cầu HS dựa vào bảng đã thước + Có khoang áo phát hoàn thành thảo luận + Cấu tạo cơ thể triển ? Nhận xét sự đa dạng của thân + Môi trường sống + Hệ tiêu hóa phân hóa mềm? + Tập tính ? Nêu đặc điểm chung của thân TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 1 mềm? + Đặc điểm chung: - Chốt lại kiến thức - Cấu tạo cơ thể Kiến thức 2: Tìm hiểu vai trò của ngành thân mềm (15’) Mục đích của HĐ: HS hiểu được những lợi ích và tác hại của ngành thân mềm - Yêu cầu HS làm bài tập bảng 2 - Dựa vào kiến thức II. Vai trò của thân sgk T72 trong chương và vốn mềm kiến thức thực tế để - Lợi ích: hoàn thành + Làm thực phẩm cho - Gọi HS hoàn thành bảng - 1 HS lên làm bài tập, con người - Chốt lại kiến thức và yêu cầu lớp bổ sung + Nguyên liệu xuất HS thảo luận trả lời câu hỏi - HS thảo luận rút ra khẩu ? Ngành thân mềm có vai trò gì? ích lợi và tác hại của + Làm thức ăn cho động ? Nêu ý nghĩa của vỏ thân thân mềm. vật mềm? + Làm sạch môi trường - KTNC: Xác định vai trò của - Liên hệ thực tế địa nước những thân mềm có ở địa phương trả lời. + Làm đồ trang trí, phương. trang sức - Tác hại: + Là vật chủ trung gian truyền bệnh + Ăn hại cây trồng Bảng so sánh các đại diện thân mềm Tên đại diện thân mềm có ở STT Ý nghĩa thực tiễn địa phương 1 Làm thực phẩm cho người 2 Làm thức ăn cho động vật khác 3 Làm đồ trang sức, đồ trang trí 4 Làm sạch môi trường nước 5 Có hại cho cây trồng 6 Làm vật chủ trung gian truyền bệnh giun sán 7 Có giá trị xuất khẩu 8 Có giá trị về mặt địa chất 9 Gây hại các công trình ở nước HĐ 3: HĐ luyện tập: (3’) HS làm bài tập trắc nghiệm: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Mực và ốc sên thuộc ngành thân mềm vì: a. Thân mềm, không phân đốt. b. Có khoang áo phát triển. c. Cả a và b. Câu 2: Đặc điểm nào dưới dây chứng tỏ mực thích nghi với lối di chuyển tốc độ nhanh. a. Có vỏ cơ thể tiêu giảm. b. Có cơ quan di chuyển phát triển. c. Cả a và b. Câu 3: Những thân mềm nào dưới đây có hại: a. Ốc sên, trai, sò. b. Mực, hà biển, hến. c. Ốc sên, ốc đỉa, ốc bươu vàng. HĐ 4: HĐ vận dụng, mở rộng: (3’) Tìm hiểu thêm những loài thân mềm ở địa phương và vai trò của chúng 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (1’) TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 2 - Học bài theo câu hỏi sgk - Chuẩn bị theo nhóm: con tôm sông còn sống, tôm chín IV. KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ: (3’) - GV chốt lại kiến thức - HS đọc kết luận chung sgk T73 V. RÚT KINH NGHIỆM: .............................................................................................................................. Ngày soạn: Tiết: 24. Tuần: 12 CHƯƠNG V: NGÀNH CHÂN KHỚP LỚP GIÁP XÁC Bài 22: TÔM SÔNG I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: * Kiến thức: - Nêu được khái niệm về lớp giáp xác - Biết được vì sao tôm được xếp vào ngành chân khớp, lớp giáp xác. - Giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngoài của tôm thích nghi với đời sống ở nước. Xác định được vị trí chức năng của các phần phụ - Trình bày được các đặc điểm dinh dưỡng, sinh sản của tôm. - Nhận biết một số nội quan của tôm như: hệ tiêu hóa, hệ thần kinh. * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng: quan sát tranh và mẫu, hoạt động nhóm. - Kỹ năng quan sát tranh sgk và mẫu vật. - Kỹ năng nghiên cứu thông tin sgk. Kỹ năng hoạt động nhóm. - Rèn kỹ năng mổ động vật không xương sống, biết sử dụng các dụng cụ mổ. * Thái độ: Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực hợp tác nhóm - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề sáng tạo II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: - Tranh cấu tạo ngoài của tôm (nếu có) - Bảng phụ - Tranh vẽ, mô hình về cấu tạo ngoài, trong của tôm (nếu có) 2. Học sinh: Nghiên cứu trước bài mới. Mẫu vật: Mỗi nhóm chuẩn bị 2 con tôm to và còn sống . III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số (1’) 2. Kiểm tra bài cũ: ? Vì sao lại xếp mực bơi nhanh cùng ngành với ốc sên bò chậm chạp? Nêu ý nghĩa thực tiễn của vỏ thân mềm? (3’) 3. Bài mới: HĐ 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (1’) Giới thiệu đặc điểm chung ngành chân khớp và đặc điểm lớp giáp xác. Tôm sông là đại diện điển hình của lớp giáp xác nói riêng, chân khớp nói chung. TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 3 HĐ 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV Kiến thức 1: Tìm hiểu vỏ cơ thể của tôm sông (10’) Mục đích của HĐ: HS giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngoài của tôm thích nghi với đời sống ở nước, xác định được vị trí, chức năng của các phần phụ. - Hướng dẫn hs quan sát mẫu - Các nhóm quan sát mẫu I. Cấu tạo ngoài và di tôm -> thảo luận nhóm. theo hướng dẫn đọc thông tin chuyển: ? Cơ thể tôm gồm mấy phần? sgk T74,75 -> thảo luận 1. Cấu tạo cơ thể ? Nhận xét màu sắc vỏ tôm? thống nhất ý kiến - Cơ thể gồm 2 phần: Đầu ? Nhận xét độ cứng của vỏ ( hs ngực, bụng. bóc 1 vài khoanh vỏ để nhận - Vỏ: xét ) + Kitin ngấm canxi -> - Cho hs quan sát tôm sống ở - Đại diện nhóm phát biểu -> cứng che chở và là chỗ các địa điểm khác nhau. nhóm khác bổ sung, rút ra bám cho cơ thể. ? Giải thích ý nghĩa hiện tượng đặc điểm cấu tạo vỏ cơ thể + Có sắc tố -> màu sắc tôm có màu sắc khác nhau? của môi trường. (Màu sắc môi trường -> tự vệ) ? Khi nào vỏ tôm có màu hồng? Kiến thức 2: Tìm hiểu hình thức dinh dưỡng của tôm sông (10’) Mục đích của HĐ: HS biết cách dinh dưỡng của tôm sông - Yêu cầu hs thảo luận trả lời - Các nhóm thảo luận, tự rút II/ Dinh dưỡng câu hỏi: ra nhận xét - Tiêu hóa: ? Tôm kiếm ăn vào thời gian - HS trả lời + Tôm ăn tạp, hoạt động nào trong ngày? về đêm + Thức ăn của tôm là gì - HS trả lời + Thức ăn được tiêu hóa ở ? Vì sao người ta dùng thính - HS trả lời dạ dày, hấp thụ ở ruột thơm để làm mồi cất vó tôm? - Hô hấp: thở bằng mang - Cho HS đọc thông tin sgk -> - HS thực hiện theo yêu cầu - Bài tiết: Qua tuyến bài chốt lại kiến thức. tiết ? Nêu vai trò của mang tôm? - HS trả lời - Mang: Bám vào gốc ? Trình bày quá trình dinh - HS trả lời chân ngực, thành túi mang dưỡng của tôm sông? mỏng, có lông phủ. - Vai trò mang: Tạo dòng nước đem theo oxi, trao đổi khí dễ dàng, tạo dòng nước. Kiến thức 3: Tìm hiểu hoạt động sinh sản của tôm sông (10’) Mục đích của HĐ: HS biết cách sinh sản của tôm sông - Cho hs quan sát tôm - Suy nghĩa trả lời III. Sinh sản ? Phân biệt tôm đực và tôm yêu cầu nêu được; - Tôm phân tính cái? + Tôm đực có kích thước lớn + Đực: Càng to; * Yêu cầu hs thảo luận và đôi kìm rất dài và to + Cái: ôm trứng (bảo vệ) ? Tôm mẹ ôm trứng có ý nghĩa + Bảo vệ trứng khỏi bị kẻ thù - Lớn lên qua lột xác gì? ăn mất nhiều lần ? Vì sao ấu trùng tôm phải lột + Vì lớp vỏ cứng rắn bao bọc xác nhiều lần để lớn lên? không lớn lên được HĐ 3: HĐ luyện tập: (3’) Trả lời các câu hỏi SGK TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 4 HĐ 4: HĐ vận dụng, mở rộng: (3’) GV cho các nhóm thu dọn vệ sinh 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (1’) - Học bài theo câu hỏi trong sgk - Sưu tầm tranh ảnh một số đại diện của giáp xác - Kẻ phiếu học tập và bảng T81sgk vào vở bài tập. - KTNC: Tìm hiểu ở địa phương các loài giáp xác khác và vai trò của chúng. IV. KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ: (3’) - Nhận xét tinh thần thái độ của các nhóm V. RÚT KINH NGHIỆM: Nhận xét Ngày...............tháng..............năm............... Kí duyệt ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ Nguyễn Tiến Cử ............................................................ ............................................................ TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 5
Tài liệu đính kèm: