Ngày soạn: Tiết : 29. Tuần: 15 Bài 28: THỰC HÀNH XEM BĂNG HÌNH VỀ TẬP TÍNH CỦA SÂU BỌ I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: * Kiến thức:Thông qua băng hình học sinh quan sát phát hiện một số tập tính của sâu bọ thể hiện trong tìm kiếm, cất giữ thức ăn, trong sinh sản và trong quan hệ giữa chúng với con mồi hoặc kẻ thù. * Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát, kỹ năng tóm tắt nội dung. Kỹ năng quan sát và tóm tắt nội dung sgk. * Thái độ: Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực hợp tác nhóm - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề sáng tạo II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: Ti vi hoặc máy chiếu 2. Học sinh: - Ôn lại kiến thức ngành chân khớp. - Kẻ phiếu học tập vào vở. Môi Các tập tính Tên ĐV quan trường Tấn Dự trữ Cộng Sống thành Chăm sóc sát được Tự vệ sống công thức ăn sinh xã hội thế hệ sau 1 2 III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số lớp. (1’) 2. Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra 3. Bài mới: HĐ 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (1’) Sâu bọ rất đa dạng và có nhiều tập tính thích nghi với điều kiện sống, ta cùng tìm hiểu HĐ 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV Kiến thức 1: Nêu yêu cầu cần đạt khi xem xong đoạn băng hình (5’) Mục đích của HĐ: HS nắm được yêu cầu của bài thực hành - GV nêu yêu cầu của bài - Lắng nghe yêu cầu của I. Yêu cầu của tiết xem thực hành giáo viên. băng hình: + Theo dõi nội dung băng Thông qua băng hình học hình sinh quan sát phát hiện một + Ghi chép các diễn biến của số tập tính của sâu bọ thể tập tính sâu bọ hiện trong tìm kiếm, cất giữ + Có thái độ nghiêm túc trong thức ăn, trong sinh sản và giờ học trong quan hệ giữa chúng - GV Phân chia nhóm - Lắng nghe sắp xếp của với con mồi hoặc kẻ thù. TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 1 giáo viên tập trung theo nhóm. Kiến thức 2: Cho học sinh xem băng hình về tập tính của sâu bọ (16’) Mục đích của HĐ: HS nắm được các tập tính của sâu bọ sau khi xem băng hình Cho HS xem đoạn băng hình - HS theo dõi băng hình, II. Xem băng hình ghi chép các tập tính của sâu quan sát đến đâu điền vào bọ: phiếu học tập đến đó + Tìm kiếm cất giữ thức ăn + Sinh sản +Tính thích nghi và tồn tại của sâu bọ Kiến thức 3: Thảo luận nội dung băng hình (10’) Mục đích của HĐ: HS nêu thêm 1 tập tính khác của sâu bọ từ thực tế cuộc sống - Yêu cầu học sinh thảo luận - Đại diện nhóm lên ghi kết III. Thảo luận nội dung nhóm trong vòng 5 phút và quả trên bảng, các nhóm băng hình trình bày sản phẩm. nhận xét bổ sung. - Nhận xét nội dung thảo luận - Lắng nghe nhận xét. của các nhóm. - Ngoài những tập tính trên - Thảo luận nhóm trả lời em còn phát hiện thêm những câu hỏi. tập tính nào khác ở sâu bọ. Kiến thức 4: Yêu cầu học sinh làm bài thu hoạch (5’) Mục đích của HĐ: HS ghi nhớ được những tập tính của sâu bọ GV yêu cầu HS ghi chép - Thực hiện IV. Thu hoạch ngắn gọn về từng tập tính của sâu bọ sau khi xem băng hình HĐ 3: HĐ luyện tập: (3’) - Đánh giá kết quả học tập của nhóm (phiếu học tập) HĐ 4: HĐ vận dụng, mở rộng: Tìm hiểu tập tính sâu trong thực tiễn địa phương 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (1’) - Ôn lại toàn bộ ngành chân khớp - Kẻ bảng T96, 97 vào vở bài tập IV. KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ: (3’) - Nhận xét tinh thần, thái độ của học sinh V. RÚT KINH NGHIỆM: TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 2 Ngày soạn: Tiết : 30. Tuần: 15 Bài 29: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA NGÀNH CHÂN KHỚP I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: * Kiến thức: - Trình bày được đặc điểm chung của ngành chân khớp - Thông qua hình vẽ và đặc điểm của các đại diện ngành chân khớp rút ra được đặc điểm chung của ngành. - Giải thích được sự đa dạng của ngành chân khớp - Nêu được vai trò thực tiễn của chân khớp. - KTNC: Liên hệ thực tế về vai trò của chân khớp * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng: phân tích tranh, hoạt động nhóm - Kỹ năng phân tích tranh hình sgk. Kỹ năng hoạt động theo nhóm. * Thái độ: Có ý thức bảo vệ các loài động vật có ích. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu. Năng lực hợp tác nhóm - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề sáng tạo II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: Tranh phóng to và các hình trong bài (Nếu có) 2. Học sinh: Đọc trước bài mới. Kẻ sẵn bảng 1, 2, 3 sgk T96, 97 vào vở bài tập III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số lớp. (1’) 2. Kiểm tra bài cũ: ?Trình bày vai trò thực tiễn của sâu bọ? (3’) 3. Bài mới: HĐ 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (1’) Chân khớp tuy rất đa dạng nhưng chúng đều mang những đặc điểm chung nhất của ngành HĐ 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV Kiến thức 1: Tìm hiểu đặc điểm chung của ngành chân khớp (10’) Mục đích của HĐ: HS nắm được đặc điểm chung của ngành chân khớp - GV Yêu cầu HS quan sát - HS làm việc độc lập với I. Đặc điểm chung: hình 29.1 đến 29.6 sgk, đọc sgk - Ngành chân khớp có các kĩ các đặc điểm dưới hình: - Trao đổi thảo luận trong đặc điểm chung sau: ? Lựa chọn đặc điểm chung nhóm đánh dấu vào ô trống + Có vỏ kitin che chở bên của ngành chân khớp? những đặc điểm lựa chọn ngoài và làm chỗ bám cho - GV Chốt lại đáp án đúng: - Đại diện nhóm phát biểu cơ. đó là các đặc điểm 1, 3, 4 các nhóm khác nhận xét bổ + Phần phụ phân đốt, các sung đốt khớp động với nhau. - GV Gọi 1 2 HS đọc to rõ - HS tự rút ra các đặc điểm + Sự phát triển và tăng ràng các đặc điểm đã lựa chung của chân khớp trưởng gắn liền với sự lột chọn xác. Kiến thức 2: Tìm hiểu sự đa dạng về cấu tạo và môi trường sống của ngành chân khớp. TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 3 Mục đích của HĐ: HS nắm được đa dạng về cấu tạo và MT sống của ngành chân khớp (7’) - GV Yêu cầu HS hoàn - HS Vận dụng kiến thức II. Sự đa dạng của chân thành bảng 1 T96 sgk trong ngành để đánh dấu và khớp - GV Kẻ bảng, gọi HS lên điền bảng 1 1. Đa dạng về cấu tạo và làm - 1 vài HS lên hoàn thành môi trường sống - GV chốt lại bằng bảng bảng, lớp nhận xét, bổ sung Ngành chân khớp có cấu chuẩn kiến thức. tạo đa dạng và môi trường sống phong phú. Kiến thức 3: Tìm hiểu về sự đa dạng về tập tính (6’) Mục đích của HĐ: HS nắm được đa dạng về tập tính của ngành chân khớp - GV Yêu cầu HS thảo luận - HS tiếp tục hoàn thành 2. Đa dạng về tập tính hoàn thành bảng 2 sgk T97 bảng 2 Nhờ sự thích nghi với điều - GV Treo bảng phụ gọi HS - 1 vài HS hoàn thành bảng. kiện sống và môi trường lên điền bài tập Lớp nhận xét bổ sung khác nhau mà chân khớp - GV chốt lại kiến thức đúng rất đa dạng về cấu tạo, môi ? Vì sao chân khớp đa dạng - HS suy nghĩ trả lời câu hỏi trường sống và tập tính về tập tính? Kiến thức 4: Tìm hiểu về vai trò thực tiễn (10’) Mục đích của HĐ: HS nắm được mặt lợi ích và tác hại của ngành chân khớp - GV Yêu cầu HS dựa vào - HS dựa vào kiến thức của III. Vai trò thực tiễn kiến thức đã học liên hệ thực ngành và hiểu biết của bản - Ích lợi: tế để hoàn thành bảng 3 sgk thân lựa chọn những đại + Cung cấp thực phẩm cho T97 diện có ở địa phương điền con người vào bảng 3 + Là thức ăn của động vật - GV Cho HS kể thêm tên - 1 vài HS báo cáo kết quả khác các đại diện có ở địa phương + Làm thuốc chữa bệnh mình. + Thụ phấn cho cây - GV Yêu cầu HS tiếp tục - HS thảo luận nhóm nêu + Làm sạch môi trường thảo luận lợi ích tác hại của được ích lợi và tác hại của - Tác hại: động vật thuộc ngành chân chân khớp. + Làm hại cây trồng khớp. + Làm hại cho nông nghiệp - KTNC: ? Nêu vai trò của - Nêu vai trò của chân + Hại đồ gỗ, tàu thuyền chân khớp đối với tự nhiên khớp. + Là vật trung gian truyền và đời sống? bệnh - GV Chốt lại kiến thức Phiếu học tập Môi trường sống Các Râu Số đôi Cánh Tên đại diện Nơi phần K0 chân Nước Cạn S.lượng K0 có Có ẩm cơ thể có ngực 1. Giáp xác x 2 2 đôi 5 x (tôm sông) 2. Hình nhện X 2 x 4 x (nhện) 3. Sâu bọ x 3 1 đôi 3 X (châu chấu) TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 4 HĐ 3: HĐ luyện tập: (3’) GV chốt lại kiến thức. HS đọc kết luận sgk T98 1. Điểm giống nhau giữa động vật Ngành chân khớp với Ngành giun đốt là: a. Cơ thể phân đốt. B. Không có xương sống. c. Đối xứng 2bên. d. Tất cả đều đúng. 2. Điều không đúng khi nói về động vật chân khớp là: a. Cơ thể không có vỏ kitin. b. Sống ở nhiều môi trường khác nhau. c. ấu trùng phải qua biến tháI để trưởng thành. d.Có hệ thần kinh chuỗi. HĐ 4: HĐ vận dụng, mở rộng: 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (1’) - Học bài, trả lời câu hỏi sgk - Đọc trước bài và kẻ bảng 1 vào vở bài tập - Mỗi nhóm chuẩn bị 1 con cá chép thả trong bình thuỷ tinh IV. KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ: (3’) * GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi ? Đặc điểm nào giúp chân khớp phân bố rộng? ? Đặc điểm đặc trưng để nhận biết chân khớp? ? Lớp nào trong ngành chân khớp có giá trị thực phẩm lớn nhất ? V. RÚT KINH NGHIỆM: Nhận xét Ngày...............tháng..............năm.............. ............................................................ Kí duyệt ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ Nguyễn Tiến Cử ............................................................ TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 5
Tài liệu đính kèm: