Ngày soạn: Tiết: 47. Tuần: 24 CHỦ ĐỀ LỚP CHIM Bài 45: THỰC HÀNH: XEM BĂNG HÌNH VỀ ĐỜI SỐNG VÀ TẬP TÍNH CỦA CHIM (tt) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: * Kiến thức: - Nhận biết một số đặc điểm của bộ xương chim thích nghi với đời sống bay. - Xác định được các cơ quan tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa, bài tiết. * Kỹ năng: - Kỹ năng bài: Rèn kỹ năng quan sát nhận biết, phân tích và hoạt động nhóm - Kỹ năng sống: + Kỹ năng hợp tác, lắng nghe tích cực và chia sẻ thong tin quan sát được. + Kỹ năng tìm kiếm sử lí thông tin khi đọc sgk, quan sát hình ảnh trên tiêu bản để tìm hiểu cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của ếch đồng, quản lí thời gian và đảm nhiệm trách nhiệm được phân công. * Thái độ: Có thái độ nghiêm túc. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực hợp tác nhóm - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề sáng tạo II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: (Nếu có) - Mô hình chim bồ câu - Mẫu mổ chim bồ câu (nếu có) - Tranh bộ xương và cấu tạo trong của chim - Băng hình về đời sống và tập tính của chim 2. Học sinh: Học bài. Đọc trước bài mới và kẻ bảng sgk T109 vào vở bài tập III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (1’) 2. Kiểm tra bài cũ: (3’) ? Trình bày đặc điểm chung và vai trò của lớp chim? 3. Bài mới: HĐ 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (1’) Tiết trước thầy trò chúng ta đã tìm hiểu về đời sống và cấ tạo ngoài của chim bồ câu. Còn tiết học hôm nay chúng ta sẽ thực hành quan sát về bộ xương và cấu tạo trong của chim bồ câu. Ta tìm hiểu bài học hôm nay HĐ 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV Kiến thức: Xem băng hình sinh sản của chim (30’) Mục đích của HĐ: HS biết được tập tính sinh sản của chim bồ câu Yêu cầu tập trung xem đoạn Xem băng hình và rút ra 3. Sinh sản: video quan sát: hình dáng nội dung băng hình. - Sự khác nhau giữa con con trống và mái, các kiểu trống và mái. giao hoan, giao phối, làm tổ, - Các giai đoạn trong quá TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 1 đẻ trứng, ấp trứng, nuôi con trình sinh sản và nuôi con. của các bộ của lớp chim kiếm ăn của các đại diện của lớp chim. HĐ 3: HĐ luyện tập: (3’) * Trình bày tập tính sinh sản của lớp chim? HĐ 4:HĐ vận dụng, mở rộng: (3’) Liên hệ thực tế về sự sinh sản của những loài chim mà em biết? 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (1’) Đọc trước bài 46 IV. Kiểm tra, đánh giá: (3’) - GV nhận tinh thần thái độ học tập của các nhóm và cho điểm một số nhóm - Cho các nhóm thu dọn vệ sinh V. Rút kinh nghiệm: Ngày soạn: Tiết : 48. Tuần: 24 LỚP THÚ Bài 46: THỎ I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: * Kiến thức: - Tìm hiểu đời sống và giải thích được sự sinh sản của thỏ. - Thấy được cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù. - Tìm hiểu đặc điểm di chuyển của thỏ. - KTNC: Giải thích 1 số câu hỏi trong bài. * Kỹ năng : - Rèn kỹ năng: quan sát nhận biết kiến thức, hoạt động nhóm. - Rèn luyện kỹ năng tìm kiếm và xử lí thông tin sgk, quan sát tranh hình để tìm hiểu về thành phần loài và môi trường sống; đặc điểm chung về cấu tạo, hoạt động sống và vai trò của thỏ đối với môi trường sống. - Rèn luyện kỹ năng tự tin trình bày ý kiến trước tổ, nhóm, lớp. Phối hợp làm việc hợp tác trong nhóm. * Thái độ: Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn, bảo vệ động vật. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực hợp tác nhóm - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề sáng tạo II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: (Nếu có) - Tranh hình 46.2, 46.3 sgk - Một số tranh về hoạt động sống của thỏ TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 2 - Mô hình thỏ - Mẫu vật: Thỏ sống hoặc thỏ nhồi (nếu có) 2. Học sinh: - Đọc trước bài mới - Kẻ trước bảng sgk T150 vào vở III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số lớp (1’) 2. Kiểm tra bài cũ: Gọi học sinh lần lượt trả lời 3 câu hỏi trang 146, sgk. (3’) 3. Nội dung bài mới: HĐ 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (1’) Lớp thú là lớp động vật có cấu tạo cơ thể hoàn chỉnh nhất trong giới động vật và đại diện là con thỏ. Vậy cấu tạo và tập tính sinh sống của thỏ như thế nào, giúp thỏ có thể tồn tại được giữa bày chim, thú nguy hiểm thường xuyên rình rập, săn đuổi chúng. Ta tìm hiểu bài học hôm nay HĐ 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV Kiến thức 1: Tìm hiểu đời sống của thỏ và sự sinh sản (15’) Mục đích của HĐ: HS biết được đời sống của thỏ và sự sinh sản - Yêu cầu lớp nghiên cứu sgk, - Cá nhân đọc thông tin I. Đời sống của thỏ và sự kết hợp hình 46.1 sgk T149 trả sgk, thu thập tư liêụ và sinh sản: lời câu hỏi. trả lời: - Thỏ sống đào hang, lẩn ? Hãy cho biết đặc điểm đời - Suy nghĩ tìm hiểu trốn kẻ thù bằng cách nhảy sống của thỏ? thông tin sgk trả lời. cả 2 chân ? Tại sao trong chăn nuôi nước - HS trình bày ý kiến, tự - Ăn cỏ, lá cây bằng cách ta không làm chuồng thỏ bằng rút ra kết luận gặm nhấm, kiếm ăn về chiều tre hoặc bằng gỗ? - Thỏ là động vật hằng nhiệt ? Hình thức sinh sản của thỏ? - Tìm hiểu thông tin trả - Thụ tinh trong lời. - Thai phát triển trong tử - KTNC: Hiện tượng thai sinh - Suy nghĩ trả lời. cung của thỏ mẹ tiến hóa hơn so với đẻ trứng và - Có nhau thai -> gọi là hiện noãn thai sinh như thế nào? tượng thai sinh - Con non yếu được nuôi bằng sữa mẹ Kiến thức 2: Tìm hiểu cấu tạo ngoài và sự di chuyển của thỏ (15’) Mục đích của HĐ: HS biết được cấu tạo ngoài và sự di chuyển - Yêu cầu HS đọc thông tin - Cá nhân đọc thông tin II. Cấu tạo ngoài và sự di sgk T149 thảo luận nhóm hoàn trong sgk -> ghi nhớ kiến chuyển: thành bảng sgk T150. thức 1. Cấu tạo ngoài: - Treo bảng phụ (kẻ sẵn nội - Trao đổi nhóm hoàn - Bộ lông mao dày, xốp giúp dung bảng sgk T150) lên bảng. thành bảng. Đại diện giữ nhiệt, bảo vệ thỏ khi lẩn nhóm trả lời đáp án trốn trong bụi rậm. nhóm khác bổ sung - Chi có móng vuốt, chi - Nhận xét các ý kiến đúng của - Các nhóm tự sửa chữa trước ngắn giúp đào hang và HS những ý kiến chưa thống (nếu cần) di chuyển. nhất để HS thảo luận tiếp. - Cá nhân tự nghiên cứu - Chi sau: Dài, khỏe, bật thông tin, quan sát hình nhảy xa, giúp thỏ chạy trong SGK, ghi nhớ kiến nhanh khi bị săn đuổi. TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 3 thức. - Mũi thính có lông xúc giác ? Thỏ di chuyển bằng cách + Thỏ di chuyển: nhảy cả nhạy bén, giúp thăm dò thức nào? hai chân sau ăn, phát hiện kẻ thù, thăm dò ? Vận tốc của thỏ lớn hơn thú + Do sức bền của thỏ môi trường. ăn thịt song thỏ vẫn bị bắt? Vì kém, còn thú ăn thịt sức - Tai thính có vành tai lớn, sao? bền lớn cử động được giúp định ? Tại sao thỏ chạy không dai + Thỏ chạy theo đường hướng âm thanh phát hiện sức bằng thú ăn thịt, song một chữ Z, còn thú ăn thịt sớm kẻ thù số trường hợp thỏ vẫn thoát chạy kiểu rượt đuổi nên 2. Di chuyển: được kẻ thù? bị mất đà. Thỏ di chuyển bằng cách - Yêu cầu HS rút ra kết luận về - Rút ra kết luận. nhảy đồng thời cả hai chân. sự di chuyển của thỏ * Đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù. Bộ phận cơ Sự thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn Đặc điểm cấu tạo ngoài thể kẻ thù Giữ nhiệt, bảo vệ thỏ khi lẩn trốn trong bụi Bộ lông Bộ lông mao dày, xốp rậm Chi trước ngắn Đào hang và di chuyển Bật nhảy xa, giúp thỏ chạy nhanh khi bị săn Chi (có vuốt) Chi sau: Dài, khỏe đuổi Mũi thính và lông xúc Thăm dò thức ăn, phát hiện kẻ thù, thăm dò giác nhạy bén môi trường Giác quan Tai thính có vành tai lớn, Định hướng âm thanh phát hiện sớm kẻ thù cử động HĐ 3: HĐ luyện tập: (3’) - GV chốt lại kiến thức - HS đọc kết luận sgk T151 * Tìm các cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (....) thay cho các số 1,2,3 để hoàn chỉnh các câu sau: Thỏ là động vật hằng nhiệt, ăn cỏ, lá bằng cách (1)........., hoạt động về ban đêm. Đẻ con (thai sinh), (2)..........bằng sữa mẹ. Cơ thể phủ (3)..................................... Cấu tạo ngoài, các giác quan, chi và cách thức di chuyển của thỏ thích nghi với đời sống và tập tính (4)...................... * Gọi học sinh lần lược trả lời 3 câu hỏi sgk, trang 151. HĐ 4: HĐ vận dụng, mở rộng: (3’) - Vì sao khi nuôi thỏ người ta thường che bớt ánh sáng ở chuồng thỏ? 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (1’) - Học bài trả lời câu hỏi SGK - Đọc mục "em có biết" - Xem lại cấu tạo bộ xương thằn lằn. IV. Kiểm tra, đánh giá: (3’) Sử dụng câu hỏi SGK V. Rút kinh nghiệm: TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 4 Nhận xét Ngày...............tháng..............năm............... Kí duyệt ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ Nguyễn Tiến Cử ............................................................ ............................................................ ............................................................ TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 5
Tài liệu đính kèm: