Tuần : 7 Ngày soạn : 13/10/2020 Tiết : 13 Chủ đề: NGÀNH GIUN TRÒN Bài 13: GIUN ĐŨA I. Mục tiêu 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: a. Kiến thức - Khái niệm về ngành Giun tròn đặc điểm chính của ngành giun tròn - Cấu tạo ngoài, cấu tạo trong và dinh dưỡng và sinh sản của giun đuã thích nghi với kí sinh. - Tác hại của giun đũa và cách phòng tránh . b. Kĩ năng Rèn cho HS kĩ năng quan sát so sánh, phân tích, kĩ năng hoạt động nhóm c. Thái độ: GD ý thức vệ sinh môi trường ,vệ sinh cá nhân. 2. Năng lực, phẩm chất cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực đọc, hiểu: Nghiên cứu thông tin, quan sát tranh tìm hiểu kiên thức. - Năng lực nêu và giải quyết vần đề: tư duy, thu thập thông tin tìm ra kiến thức. - Năng lực hợp tác nhóm: Trao đổi thông tin, tổng hợp rút ra kiến thức - Phẩm chất: Năng động, chăm chỉ và tích cực trong học tập. II. Chuẩn bị - Thầy : SGK, SGV, Giáo án Nghiên cứu tài liệu liên quan đến bài. - Trò: học bài cũ và xem bài 13 trước ở nhà III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp 2. Kiểm tra bài cũ : ? Giun dẹp thường kí sinh ở bộ phận nào trong cơ thể người và động vật? Vì sao? Bộ phận kí sinh chủ yếu là: Máu, ruột, gan, cơ. Vì những cơ quan này có nhiều chất dinh dưỡng. Sán kí sinh lấy chất dinh dưỡng của vật chủ, làm cho vật chủ gầy yếu. 3. Nội dung bài mới : Giới thiệu đặc điểm của ngành giun tròn - Tiết diện cơ thể ngang cơ thể tròn - Có khoang cơ thể chưa chính thức và ống tiêu hóa phân hóa Hoạt động :Tìm tòi, tiếp nhận kiến thức Cách tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận GV Kiến thức1: Cấu tạo, dinh dưỡng, di chuyển của giun đũa Mục tiêu HĐ: Nêu được đặc điểm cấu tạo, dinh dưỡng và di chuyển của giun đũa. - Giới thiệu về giun đũa - Lắng nghe, ghi nhớ I. Cấu tạo ngoài - Treo hình 13.1 hướng dẫn HS - Quan sát hình 13.1 SGK + Hình ống : dài quan sát, yêu cầu nghiên cứu ,nghiên cứu thông tin trả lời: khoảng 25cm thông tin cho biết + Lớp vỏ cuticun - Trình bày hình dạng, cấu tạo + Hình ống, giống chiếc đũa, bọc ngoài cơ thể ngoài của giun đũa? thuôn nhọn. làm căng tròn - Nếu giun đũa thiếu vỏ cuticun giúp giun đũa thì chúng sẽ như thế nào? + Cấu tạo : lớp vỏ cuticun không bị phân - Giun cái khác với giun đực + Chúng sẽ bị phân hủy bởi hủy bởi dịch tiêu như thế nào? dịch tiêu hóa ở người hóa ở người - Nhận xét, chốt kiến thức - Treo tranh H13.2 hướng dẫn - Trả lời HS quan sát - Yêu cầu hs đọc thông tin mục - Ghi nhớ kiến thức. II. Cấu tạo II trong SGK, quan sát hình trong và di 13.2tr.47 - Quan sát tranh H13.2 chuyển - Cho HS thảo luận trả lời câu - Cá nhân nghiên cứu các thông - Cấu tạo: hỏi tin SGK kết hợp với quan sát + Thành cơ thể: - Cấu tạo trong của giun đũa? hình, ghi nhớ kiến thức. biểu bì và cơ dọc - Cách di chuyển của giun đũa? - Thảo luận trả lời câu hỏi phát triển. chui vào ống mật gây tắc ruột, + Khoang cơ thể tắc ống mật. - Thành cơ thể : biểu bì cơ dọc chưa chính thức - Ruột thẳng và kết thúc là hậu phát triển.... + Ống tiêu hoá môn ở giun đũa so với ruột phân - Di chuyển rất ít, đầu thuôn thẳng: miệng, nhánh ở giun dẹp (chưa có hậu nhọn, cơ dọc phát triển nên chui hầu, ruột, hậu môn) thì tốc độ tiêu hóa ở loài rúc là chủ yếu môn, tuyến sinh nào cao hơn? Tại sao? + Tốc độ tiêu hoá ở giun đũa dục. - Nhờ đặc điểm nào giun đũa nhanh hơn xuất hiện hậu môn - Di chuyển : chui được vào ống mật và hậu - Đầu giun đũa nhọn, giun con Hạn chế cong cơ quả như thế nào đối với con có kích thước nhỏ→ đau bụng thể lại và duỗi ra. người? dữ dôi và rối loạn tiêu hóa do III. Dinh dưỡng - Nhận xét, bổ sung ống mật bị tắc Thức ăn đi một - Ghi nhớ kiến thức. chiều theo ống ruột thẳng từ Mục III. Phần tr.48 không miệng tới hậu thực hiện. môn Kiến thức 2: Sinh sản của giun đũa Mục tiêu HĐ: HS nắm được vòng đời của giun đũa và biện pháp phòng tránh. - Giun cái dài và mập hơn giun - Giun cái dài, to đẻ IV. Sinh sản. đực có ý nghĩa sinh học gì ? nhiều trứng 1. Cơ quan sinh * Cơ quan sinh sản. sản - Yêu cầu hs nghiên cứu mục 1 - Cá nhân nghiên cứu - Giun đũa phân trong sgk tr.48 và trả lời câu hỏi : thông tin và trả lời câu tính - Nêu cấu tạo cơ quan sinh dục ở hỏi - Cơ quan sinh dục giun đũa ? - Trình bày, hs khác nhận dạng ống dài ( con - Nhận xét, chốt ý. xét, bổ sung cho nhau. cái : 2 ống, con đực * Vòng đời giun đũa. : 1 ống dài hơn cơ - Yêu cầu hs nghiên cứu thông tin - Ghi nhớ kiến thức. thể. sgk, quan sát hình 13.3, 13.4 - Thụ tinh trong. - Cho HS thảo luận nhóm nhỏ - Cá nhân nghiên cứu - Qua H 13.4 em hãy cho biết trứng thông tin, ghi nhớ kiến 2. Vòng đời giun giun đi vào cơ thể người qua con thức. đũa đường nào? Trao đổi nhóm lên trình - Trình bày vòng đời của giun đũa bày về vòng đời của giun bằng sơ đồ ? đũa. - Rửa tay sạch trước khi ăn và - Loại trừ trứng giun sán không ăn rau sống vì có liên quan và các bào tử, nấm mốc gì đến bệnh giun đũa ? có hại. - Tại sao y học khuyên mỗi người - Không ăn rau sống vì tẩy giun từ 1 đến 2 lần trong năm? rau sống ở nước ta theo - Gọi đại diện nhóm trình bày, gọi thói quen thường tưới nhóm khác nhận xét bằng phân tươi chứa đầy - Nhận xét, chốt kiến thức trứng giun GDMT: Qua bài này các em cần có - Phòng chống bệnh giun ý thức vệ sinh môi trường, vệ sinh cá - Đại diện nhóm trả lời nhân khi ăn uống. nhóm khác nhận xét, bổ sung. 2. Vòng đời giun đũa ấu trùng Giun đũa Đẻ trứng trong trứng Thức ăn sống Ruột non (ấu trùng) Máu, gan, tim, phổi 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: - Học bài, trả lời câu hỏi, đọc mục “em có biết” - Xem trước bài 14: Một số giun tròn khác IV. Kiểm tra đánh giá bài học: - Gọi hs đọc phần ghi nhớ SGK - Nêu câu hỏi, gọi hs trả lời. - Hướng dẫn trả lời câu 2, 3 trang 49 Câu 2: Giun đũa gây hại cho sức khỏe của người ở chỗ: lấy thức ăn, gây tắc ruột, tắc ống mật và còn tiết độc tố gây hại cho cơ thể con người Câu 3: Nêu các biện pháp phòng chống giun đũakí sinh ở người. + Giữ vệ sinh môi trường, vệ sinh ăn uống. + Tẩy giun định kì. + Không để đất dính vào móng tay + Không tưới rau bằng phân tươi. V. Rút kinh nghiệm : Tuần : 7 Ngày soạn : 13/10/2020 Tiết : 14 Chủ đề: NGÀNH GIUN TRÒN Bài 14: MỘT SỐ GIUN TRÒN KHÁC I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: a. Kiến thức: Đặc điểm cơ bản của một số giun tròn kí sinh. b. Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát phân tích, kĩ năng hoạt động nhóm. c. Thái độ: Có ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường vệ sinh cá nhân và vệ sinh ăn uống. 2. Năng lực, phẩm chất cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực đọc, hiểu: Nghiên cứu thông tin, quan sát tranh tìm hiểu kiên thức. - Năng lực nêu và giải quyết vần đề: tư duy, thu thập thông tin tìm ra kiến thức. - Năng lực hợp tác nhóm: Trao đổi thông tin, tổng hợp rút ra kiến thức - Phẩm chất: Năng động, chăm chỉ và tích cực trong học tập. II. Chuẩn bị : - Thầy:SGV, SGK, Giáo án - Trò: học bài cũ và đọc bài 14 trước ở nhà III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp 2. Kiểm tra bài cũ: Câu 1: Giun đũa khác giun dẹp như thế nào? Cơ thể hình trụ thuôn 2 đầu, có vỏ cuticun bảo vệ, khoang cơ thể chưa chính thức, ống tiêu hoá thẳng có hậu môn. 3. Nội dung bài mới: Bài trước chúng ta đã tìm hiểu về một đại diện của ngành giun tròn đó là giun đũa. Vậy ngoài giun đũa thì còn những đại diện nào khác nữa, bài hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu. Hoạt động : Tìm tòi, tiếp nhận kiến thức Cách tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ HS Kết luận của GV Kiến thức : Tìm hiểu một số giun tròn khác Mục tiêu HĐ: Nêu một số đặc điểm của giun tròn kí sinh và biện pháp phòng chống. - Yêu cầu hs nghiên cứu SGK, - Hs đọc thông tin, I. Một số giun tròn khác. quan sát hình 14.1, H.14.2, quan sát hình, nắm H.14.3, H.14.4. kiến thức. Đa số giun tròn kí sinh như : - Thảo luận nhóm trả lời câu giun kim, giun tóc, giun móc, hỏi : - Thảo luận nhóm trả giun chỉ, giun rễ lúa... - Kể tên các loại giun tròn kí lời câu hỏi. 1. Giun kim: sinh ? + Giun kim, giun móc - Kí sinh ở ruột già người - Hướng dẫn HS trả lời câu, giun rễ lúa... gây ngứa hậu môn. ▼trang 51( Y-K) - Con đường truyền bệnh: qua - Nơi sống của giun kim? tay và thức ăn truyền vào - Trình bày vòng đời của giun + Phát triển trực tiếp. miệng kim ? - Do thói quen nào ở trẻ mà + Mút tay. giun kim khép kín vòng đời 2. Giun móc câu: nhanh nhất ? - Kí sinh ở tá tràng người - Giun kim gây cho trẻ những + Ngứa hậu môn. người bệnh xanh xao, vàng phiền phức gì ? - Quan sát sát h14.2, vọt. - Yêu cầu quan sát H14.2, thông tin trả lời - Con đường truyền bệnh: thông tin cho biết nơi sống - Sống kí sinh ở tá ấu trùng xâm nhập qua da bàn của giun móc câu? tràng người chân, khi người đi chân đất ở - Hậu quả? Con đường truyền - Người bệnh xanh vùng có ấu trùng giun móc bệnh? xao, vàng vọt. câu. - Quan sát H14.3 và 3. Giun rễ lúa: Kí sinh ở rễ - Yêu cầu quan sát H14.3 và nghiên cứu thông tin lúa gây thối rễ lúa, lá úa nghiên cứu thông tin cho biết vàng rồi cây chết. - Nơi sống của giun rễ lúa? hậu quả? - Lắng nghe, nhớ kiến - Nhận xét, chốt kiến thức. thức. Mục II: Đặc điểm chung II. Biện pháp phòng bệnh tr.51 không dạy - Các loài giunthường giun - Các loài giun tròn thường kí kí sinh ở nơi giàu chất - Cần giữ vệ sinh môi trường, sinh ở đâu và gây ra tác hại gì dinh dưỡng... vệ sinh cá nhân. cho vật chủ? - Vệ sinh ăn, uống - Để đề phòng bệnh giun - Tiêu diệt ruồi nhặng chúng ta cần có biện pháp gì ? - Không tưới rau bằng phân - Gọi 1 , 2 hs nhắc lại kiến + Giữ vệ sinh, đặc tươi. thức. biệt là trẻ em. Diệt - Tẩy giun định kì - Nhận xét, chốt ý muỗi, tẩy giun định GDMT: Đa số giun tròn kí kì. sinh và gây nhiều tác hại cho người cần có ý thức vệ sinh môi trường, vệ sinh cá nhân khi ăn uống. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: - Học bài, trả lời câu hỏi, đọc mục “ Em có biết”. - Xem trước bài 15 và bài 16: Thực hành: Mổ và quan sát giun đất. - Mỗi nhóm chuẩn bị ba con giun đất to IV. Kiểm tra đánh giá bài học: - Gọi hs đọc phần ghi nhớ SGK - Nêu câu hỏi, gọi hs trả lời, hs khác nhận xét bổ sung - Ở nước ta, qua điều tra thấy tỉ lệ mắc giun đũa cao, tại sao? Vì: nhà tiêu, hố xí ... chưa hợp vệ sinh, ruồi nhặn còn nhiều, trình độ vệ sinh cộng đồng còn thấp.... V. Rút kinh nghiệm : . . Ký duyệt: Tuần 7
Tài liệu đính kèm: