Giáo án Toán 7 (Đại số) - Tuần 2 - Năm học 2019-2020

doc 6 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 10/12/2025 Lượt xem 8Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 7 (Đại số) - Tuần 2 - Năm học 2019-2020", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 5/4
 - 2 - 1 0 1 2
Ngày soạn: 12/8/2019
Tiết 3 Tuần 2
 §3. NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I. Mục tiêu 
1. Kiến thức, kỷ năng, thái độ:
- Kiến thức: Qui tắc nhân, chia số hữu tỉ. GV giới thiệu tỉ số của hai số hữu tỉ.
- Kỹ năng: Làm thành thạo các phép tính nhân, chia số hữu tỉ.
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi tính toán.
2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh
- Năng lực tự học, đọc hiểu: Biết được thế nào là: nhân, chia một số hữu tỉ.
- Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Biết làm BT 17, 19, 20 ( sgk ).
- Năng lực tính toán, trình bày và trao đổi thông tin: Trình bày tốt một bài toán.
II. Chuẩn bị 
 GV: Bảng phụ ghi công thức, phấn màu.
 HS: Ôn lại qui tắc nhân, chia hai phân số (lớp 6).
III. Các bước lên lớp
 1. Ổn định
 2. Kiểm tra bài cũ (7’)
 HS 1: Tính
 3 2 3 
 7 5 5 
 HS2: Tìm x:
 1 3
 a, x 
 2 4
 4 2
 b, x 
 7 3
 Đáp án: 
 3 2 3 3 2 3 3 4
 1/ ( 1) 
 7 5 5 7 5 5 7 7
 1 3 4 2
 a / x b / x 
 2 4 7 3
 3 1 4 2
 x x 
 4 2 7 3
 1 2
 x x 
 4 2 1
3. Bài mới
HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động) (2’)
Mục đích của hoạt động: Gợi nhớ kiến thức cũ và cũng cố kiến thức. 
 GV: Với mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phân số. Vậy nhân, chia số hữu tỉ 
giống nhân, chia phân số không ? Chúng ta cùng trả lời câu hỏi này qua bài học hôm nay. HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức 
 Cách thức tổ chức hoạt Sản phẩm hoạt động của 
 Kết luận của giáo viên
 động học sinh
 Kiến thức 1: Nhân hai số hữu tỉ (11’)
 Mục đích của hoạt động: Tìm hiểu phép nhân số hữu tỉ
- Nêu quy tắc nhân hai - Muốn nhân 2 phân số ta 1. Nhân hai số hữu tỉ 
phân số ? lấy tử nhân tử, mẫu nhân 
 mẫu.
- Nhắc lại khái niệm số hữu - Số hữu tỉ là số viết được 
tỉ ? dưới dạng phân số.
- Vậy để nhân hai số hữu tỉ - Ta đưa về dạng phân số 
ta có thể làm như thế nào? rồi thực hiện phép toán 
 nhân chia phân số.
 a c
- Các tính chất của phép - Theo dõi và lắng nghe Với x ; y 
nhân với số nguyên đều b d
 a c a.c
thoả mãn đối với phép x.y . 
nhân số hữu tỉ. (dùng bảng b d b.d
phụ) - Xem VD
- Cho Hs xem VD SGK - Ba Hs lên bảng thực hiện Bài tập 11(SGK-12) 
- Cho Hs làm bài tập 11a, 2 21 2.21 1.3 3
 a /  
b, c(SGK-12) 7 8 7.8 1.4 4
 15 6 15
 b / 0,24 
 4 25 4
 6.( 15) 3.( 3) 9
 25.4 5.2 10
 7 2 7 
 c / 2   
 12 1 12 
 ( 2)( 7) ( 1).( 7) 7
 1.12 1.6 6
 - Nhận xét
- Hs khác nhận xét.
- Gv chốt lại....
 Kiến thức 2: Chia hai số hữu tỉ. (15’)
 Mục đích của hoạt động: Tìm hiểu phép chia số hữu tỉ
 2. Chia hai số hữu tỉ 
 a c a c
- Với x ; y (y 0) Với x ; y (y 0)
 b d - (HSK) Lên bảng ghi công b d
hãy tính x : y a c a d a.d
 thức. x : y : . 
 b d b c b.c
- Yêu cầu học sinh làm ? - Hai học sinh lên bảng ?/ Tính
 làm, cả lớp làm bài sau đó a)
 nhận xét bài làm của bạn. 2 35 7
 3,5. 1 .
 5 10 5
 7 7 7.( 7) 49
 . 
 2 5 2.5 10 5/4
 - 2 - 1 0 1 2
 5 5 1 5
 b) : ( 2) . 
- Hs khác nhận xét - Nhận xét 23 23 2 46
- Kđ và cho điểm 
- Cho Hs làm bài tập - Học sinh thảo luận nhóm Bài tập 11(SGK-12)
11d(SGK-12) theo nhóm. 3 phút 3 3 1 ( 3).1
 d, : 6  
 1 HSK đại diện 1 nhóm 25 25 6 25.6
 trình bày kết quả trên bản ( 1).1 1
 25.2 50
- Hs nhóm khác nhận xét - Nhận xét
- Kđ * Chú ý: Tỉ số của hai số hữu 
- Giới thiệu chú ý (SGK- - Đọc chú ý và ghi bài x
 tỉ x và y (y 0) là x:y hay 
11) y
 Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12 
 5,12
 và 10,25 là hoặc 
 10,25
 -5,12:10,25
HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm (6’)
Mục đích của hoạt động: Nhắc lại các nội dung chính
Nội dung: - Nêu cách nhân, chia hai số hữu tỉ ?
 - Thế nào là tỉ số của hai số hữu tỉ ?
 - Bài tập 13a,c(SGK-12)
 3 12 25 15 11 33 3 11 16 3 4
 a)   b) :    
 4 5 6 2 12 16 5 12 33 5 15
HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng (2’)
Mục đích của hoạt động: Dạng BT đã giải.
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động nối tiếp (2’)
Mục đích của hoạt động: - Học bài và làm các bài tập 12; 13b, c ; 14; 16 (SGK-12, 13)
 (Lưu ý xét kĩ đặc điểm của đề bài, áp dụng các tính chất của phép toán để làm bài)
 - Xem bài mới
IV. Kiểm tra đánh giá bài học
- Dự kiến câu hỏi, bài tập và tổ chức cho HS tự đánh giá kết quả học tập của học sinh và 
của bạn
- GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học.
V. Rút kinh nghiệm:
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Ngày soạn: 12/8/2019
Tiết 4 Tuần 2
 §4. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
 CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức, kỷ năng, thái độ: - Kiến thức: Khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Xác định giá trị tuyệt đối của 
một số hữu tỉ.
Kỹ năng: Tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân. 
Thái độ: Có ý thức vận dụng các t/chất của phép toán về số hữu tỉ để tính toán.
2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh:
- Năng lực tự học, đọc hiểu: Biết được thế nào là: giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
- Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Biết làm BT 11, 14 ( sgk ).
- Năng lực tính toán, trình bày và trao đổi thông tin: Trình bày tốt một bài toán.
II. Chuẩn bị:
 GV: Bảng phụ vẽ trục số để ôn lại giá trị tuyệt đối của số nguyên a, phấn màu.
 HS: Dụng cụ vẽ hình, nháp.
III. Tổ chức các hoạt động dạy học
1. Ổn định lớp 
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
 HS1: a) GTTĐ của số nguyên a là gì?
 b) Tìm x biết: | x | = 23.
 HS2: Biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ sau: 3,5; 1 ; -4
 2
3. Nội dung bài mới:
HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động) (2’)
Mục đích của hoạt động: Đặt vấn đề: Chúng ta đã biết GTTĐ của một số nguyên, tương 
tự ta cũng có GTTĐ của số hữu tỉ x.
HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức 
 Cách thức tổ chức hoạt Sản phẩm hoạt động của 
 Kết luận của giáo viên
 động học sinh
 Kiến thức 1: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (18’)
 Mục đích của hoạt động: Tìm hiểu giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
 1. Giá trị tuyệt đối của một 
- Nhắc lại khái niệm giá trị - Là khoảng cách từ điểm a số hữu tỉ 
tuyệt đối của một số (số nguyên) đến điểm 0
nguyên ?
- Khẳng định GTTĐ của số - Theo dõi và ghi bài GTTĐ của số hữu tỉ x, kí 
hữu tỉ cũng có khái niệm hiệu x , là khoảng cách từ 
tương tự. điểm x tới điểm 0 trên trục số.
- Treo bảng phụ nội dung - Cả lớp làm việc theo ?1 Điền vào ô trống 
?1 nhóm. Đại diện nhóm báo a. nếu x = 3,5 thì x 3,5 3,5
 cáo kq.
 4 4 4
 Các nhóm nhận xét, nếu x = thì x 
 đánh giá. 7 7 7
 b. Nếu x > 0 thì x x
 nếu x = 0 thì x = 0
 nếu x < 0 thì x x
 * Tổng quát: 
- Ghi tổng quát. - Ghi bài
 x = x nếu x > 0
- Lấy ví dụ. - Lấy ví dụ (tùy HSK) 
 - x nếu x < 0 - Đưa ra nhận xét - Theo dõi và ghi bài * Nhận xét:
 x 0
 x Q ta có x x
 x x
- Yêu cầu học sinh làm ?2 - Bốn học sinh lên bảng ?2 
 1 1 1 1
 làm các phần a, b, c, d a)x x 
 7 7 7 7
 1
 vì 0
 7
 1 1 1 1
 b)x x vi 0
 7 7 7 7
 1 1 1 
 c)x 3 x 3 3 
 5 5 5 
 1 1
 3 vi 3 0
 5 5
 d)x 0 x 0 0
- Uốn nắn sửa chữa sai xót.
 1 2 1 2
- Tìm x biết 2x * 2x 
 3 5 - Làm nháp 3 5
 1 HSK làm bài trên bảng
 1 2 1 2
 2x hoặc 2x 
 3 5 3 5
 2 1 2 1
 2x 2x 
 5 3 5 3
 11 1
 2x 2x 
 15 15
 11 1
 x x 
 30 30
 11 1
 Vậy x hoặc x 
 30 30
 Nhận xét
- Hs khác nhận xét
- Kđ
 Kiến thức 2: Cộng, trrừ, nhân, chia số thập phân (10’)
 Mục đích của hoạt động: Tìm hiểu cộng, trrừ, nhân, chia số thập phân
 2. Cộng, trrừ, nhân, chia số 
- Cho một số thập phân. - Quan sát thập phân
- Khi thực hiện phép tính - Ta viết chúng dưới dạng 
các số hữu tỉ người ta làm phân số.
như thế nào ?
- Ta cũng có thể làm tương - Theo dõi * Ví dụ:
tự số nguyên. a) (-1,13) + (-0,264)
 = -( 1,13 0,264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394
 b) (-0,408):(-0,34)
 = + ( 0,408 : 0,34 )
 = (0,408:0,34) = 1,2
- Y/c học sinh làm ?3 - Hai học sinh lên bảng ?3: Tính
 làm. a) -3,116 + 0,263
 = -( 3,16 0,263 )
 = -(3,116- 0,263)
 = -2,853
 b) (-3,7).(-2,16)
 = +( 3,7 . 2,16 )
- Gọi nhận xét - Nhận xét, bổ sung = 3,7.2,16 = 7,992
- Chốt lại cách làm
HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm (6’)
Mục đích của hoạt động: Nhắc lại các nội dung chính
Nội dung: - Nhắc lại giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ và cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
 - Làm bài tập 18 SGK/15
 a) – 5,17 – 0,469 = – 5,639 b) – 2,05 + 1,73 = – 0,32
 c) (- 5,17).(- 3,1) = 16,027 d) (- 9,18) : 4,25 = - 2,16
HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng (2’)
Mục đích của hoạt động: Dạng BT đã giải.
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động nối tiếp (2’)
Mục đích của hoạt động: - Học bài và làm các bài tập 19 ,20,21,22 SGK
 - Xem bài mới
IV. Kiểm tra đánh giá bài học
- Dự kiến câu hỏi, bài tập và tổ chức cho HS tự đánh giá kết quả học tập của học sinh và 
của bạn
- GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học.
V. Rút kinh nghiệm:
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
 Duyệt tuần 2, ngày 15/8/2019
 ND: .
 PP: ..
 Tổ trưởng
 Trần Thị Chỉnh

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_toan_7_dai_so_tuan_2_nam_hoc_2019_2020.doc