5/4 - 2 - 1 0 1 2 Ngày soạn: 17/8/2019 Tiết 5 Tuần 3 LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kỷ năng, thái độ: - Kiến thức: Qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ. - Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng so sánh, tính toán trên các số hữu tỉ và số thập phân, sử dụng máy tính bỏ túi. - Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi tính toán. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu: Biết được thế nào là: GTTĐ của một số hữu tỉ và số thập phân. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Biết làm BT 18, 20 ( sgk ). - Năng lực tính toán, trình bày và trao đổi thông tin: Trình bày tốt một bài toán. II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu. HS: Máy tính, giấy nháp. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: (8’) * HS1: Đ/n giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ? a/ Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? 3,7 = 3,7 ; 3,7 = –3,7 ; 3,7 = – (–3,7) 2 b/ Tìm x, biết: x = ; x = 0,25 3 * HS2: Làm BT 25/7 SBT. ? Nhận xét bài làm, GV chấm điểm 2 HS lên bảng. 3. Nội dung bài mới: Luyện tập HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động) (2’) Mục đích của hoạt động: Gợi nhớ kiến thức cũ và cũng cố kiến thức. GV: Trong tiết học hôm nay chúng ta cùng chữa một số bài tập để củng cố cho quy tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ. HĐ2: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm Mục đích của hoạt động: Nắm được kiến thức về GTTĐ của một số hữu tỉ và số thập phân. Cách thức tổ chức hoạt Sản phẩm hoạt động Kết luận của giáo viên động của học sinh KT1: Tính giá trị biểu thức (20’) Bài 18/15sgk: Tính GV: Ghi đề bài lên bảng. a/ –5,17 – 0,469 = – ( 5,17+ Gọi 2 HS lên bảng trình 2 HS lên bảng trình bày 0,469) bày lời giải. lời giải. = – 5,639 b/ –2,05 + 1,73 = – (2,05 – 1,73) = – 0,32 c/ (–5,17).( –3,1) = 5,17.3,1 = 16,027 d/ (–9,18) : 4,25 = – (9,18;4,25) = – 2,16 GV: Yêu cầu HS đọc đề HS đọc đề,làm bài vào Bài 20/15 sgk: Tính nhanh và làm bài 20/SGK tập. a/ 6,3+(– 3,7) + 2,4 +(– 0,3) = 4 HSK lên bảng trình = 6,3 2,4 3,7 0,3 bày. = 8,7 + (– 4) = 4,7 b/ (– 4,9) + 5,5 +4,9 + (–5,5) = = 4,9 4,9 5,5 5,5 = 0 c/2,9+ 3,7+ (– 4,2)+( – 2,9)+4,2 = = 2,9 2,9 4,2 4,2 3,7 = 3,7 d/ (– 6,5).2,8 + 2,8.( – 3,5) = = 2,8. 6,5 3,5 = 2,8.( – 10) = – 28 KT2: Tìm x , biết x (5’) GV: Ghi đề bài lên bảng. 2 HS lên bảng làm Bài 24/7 SBT: Tìm x ¤ - Gọi 2 HS lên bảng làm. (mỗi em 2 câu). a/ x = 2,1 => x = 2,1 - Nhận xét bài làm? 3 3 b/ x = và x x = 4 4 2 c/ x = 1 không tồn tại x 5 d/ x = 0,35 và x > 0 => x = 0,35 KT 3: Vận dụng qui tắc bỏ dấu ngoặc và thực hiện phép tính (7’) Bài 28/8 SBT: Tính giá trị của ? Phát biểu qui tắc bỏ HS: Phát biểu qui tắc bỏ các biểu thức sau khi đã bỏ dấu dấu ngoặc? dấu ngoặc. ngoặc A = (3,1– 2,5) – (– 2,5 + 3,1) = = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 3,1 – 3,1 + 2,5 – 2,5 = 0 B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3) = 5,3 – 2,8 – 4 – 5,3 = 5,3 – 5,3 – 2,8 – 4 5/4 - 2 - 1 0 1 2 = – 6,8 HĐ3: Hoạt động vận dụng và mở rộng (2’) Mục đích của hoạt động: Dạng bài tập đã giải 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (3’) Mục đích của hoạt động: Nhắc lại cách giải các dạng toán trên. - Học bài, Làm các bài tập còn lại. - Đọc trước bài 5: “Lũy thừa của một số hữu tỉ” IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/bài học - Dự kiến câu hỏi, bài tập và tổ chức cho HS tự đánh giá kết quả học tập của học sinh và của bạn - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học. V. Rút kinh nghiệm: ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Ngày soạn: 17/8/2019 Tiết 6 Tuần 3 Bài 5. LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kỷ năng, thái độ: - Kiến thức: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ. Các qui tắc nhân, chia 2 lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa. - Kỹ năng: Vận dụng các qui tắc vào tính toán. - Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi tính toán. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu: Biết được thế nào là: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Biết làm BT 27, 28 ( sgk ). - Năng lực tính toán, trình bày và trao đổi thông tin: Trình bày tốt một bài toán. II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: GV: Bảng phụ ghi các công thức, giáo án, phấn màu. HS: Máy tính, đọc trước bài. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: (5’) - Cho a ¥ . Lũy thừa bậc n của a là gì ? - Nêu qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số. Cho VD. 3. Nội dung bài mới: HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động) (2’) Mục đích của hoạt động: Gợi nhớ kiến thức cũ, liên hệ kiến thức mới. HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức Cách thức tổ chức hoạt Sản phẩm hoạt động Kết luận của giáo viên động của học sinh Kiến thức 1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (12’) Mục đích của hoạt động: Tìm hiểu luỹ thừa với số mũ tự nhiên. 1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên - Nêu định nghĩa luỹ thừa n a a.a.......a (n 0) bậc n đối với số tự nhiên n.thuaso a ? - Viết 4 và 8 dưới dạng 4= 22 hai luỹ thừa cùng cơ số? 8= 23 - Khẳng định với x là số - Đọc định nghĩa... Định nghĩa (SGK-17) hữu tỉ ta cũng có định xn x.x.................x nghĩa tương tự như đối với số tự nhiên. n thua so Quy ước : x1 = x : x0 = 1 a n a a a an n . ............... x = n b b b b b n.thuaso n a an n b b ?1 Tính - Yêu cầu Hs làm ?1 - Hoạt động theo nhóm. 2 2 3 ( 3) 9 Hai HSK đại diện cho hai 2 nhóm lên bảng thực hiện. 4 4 16 3 2 ( 2)3 8 3 5 5 125 (- 0,5)2 = (- 0,5).(- 0,5) = 0,25 (- 0,5)3 = (- 0,5).(- 0,5).(- 0,5) = - 0,125 (9,7)0 = 1 - Yêu cầu nhận xét. - Các nhóm khác nhận xét. - Kđ và cho điểm Kiến thức 2. Tích và thương 2 luỹ thừa cùng cơ số (12’) Mục đích của hoạt động: Tìm hiểu tích và thương 2 luỹ thừa cùng cơ số. 2. Tích và thương 2 luỹ thừa - Cho a N; m,n N am. an = am+n cùng cơ số và m > n tính: am: an = am-n am. an = ? am: an = ? - Giới thiệu công thức - Theo dõi và ghi bài Với x Q ; m,n N; x 0 tổng quát. Ta có: xm. xn = xm+n xm: xn = xm-n (m n) - Yêu cầu học sinh làm ?2 - Cả lớp chuẩn bị tại chỗ ?2/ Tính ít phút. - Gọi 2 Hs lên bảng trình - Hai hs lên bảng thực a) (- 3)2.(- 3)3 = (- 3)2+3 = (- 3)5 bày. hiện b) (- 0,25)5 : (- 0,25)3 = (0,25)5-3 = (- 0,25)2 - Nhận xét ? - Nhận xét - Kđ Kiến thức 3. Luỹ thừa của số hữu tỉ (10’) Mục đích của hoạt động: Tìm hiểu luỹ thừa của số hữu tỉ. 3. Luỹ thừa của số hữu tỉ - Yêu cầu học sinh làm ?3 - Làm nháp ?3/ 2.3 = 6 2.5 = 10 (xm)n = xm.n - Dựa vào kết quả trên - Làm theo HD của gv tìm mối quan hệ giữa 2; 3 và 6. 3 2; 5 và 10 a) a2 22 . 22 22 26 - Gọi trình bày - Hai HSK lên bảng làm 2 5 2 2 2 1 1 1 1 b) . . . 2 2 2 2 2 2 10 1 1 1 . . - Nhận xét 2 2 2 - Nhận xét ? - Trình bày - Nêu cách làm tổng quát Công thức: (xm)n = xm.n ? - Hoạt động theo nhóm. - Yêu cầu học sinh làm ?4 Hai hs đại diện cho hai ?2/ Điền số thích hợp vào ô nhóm lên bảng thực hiện. trống 3 2 6 3 3 a) 4 4 2 b) 0,1 4 0,1 8 - Các nhóm khác nhận - Nhận xét ? xét. - Kđ a, Sai vì - Đưa bài tập đúng sai: 23.24 27 3 4 3 4 a)2 .2 (2 ) (23 )4 212 b)52.53 (52 )3 b) sai vì 52.53 55 2 3 6 (5 ) 5 HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm (7’) Mục đích của hoạt động: Nhắc lại các công thức đã học. Nội dung: Làm bài tập 27, 28 Sgk – 19 4 4 3 3 1 1 1 1 9 729 BT 27/ 4 ; 2 3 3 81 4 4 64 (- 0,2)2 = 0,04 ; (- 5,3)0 = 0 2 3 4 5 1 1 1 1 1 1 1 1 BT 28/ ; ; ; 2 4 2 8 2 16 2 32 HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng (2’) Mục đích của hoạt động: Dạng BT đã giải. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động nối tiếp (2’) Mục đích của hoạt động: - Học bài và làm bài 29, 30 (SGK-19) - Xem trước bài 6 IV. Kiểm tra đánh giá bài học - Dự kiến câu hỏi, bài tập và tổ chức cho HS tự đánh giá kết quả học tập của học sinh và của bạn - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học. V. Rút kinh nghiệm: ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Duyệt tuần 3, ngày 22/8/2019 ND: . PP: .. Tổ trưởng Trần Thị Chỉnh
Tài liệu đính kèm: