Ngày soạn: 21/09/2020 Tuần 5 Tiết 5 ễN TẬP HAI ĐƯỜNG THẮNG VUễNG GểC, HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG (Tiếp theo) I. Mục tiờu: 1/ Kiến thức, kỹ năng, thài độ: - Kiờn thức: HS được củng cố KT về 2 đường thẳng vuụng gúc, hai đường thẳng song song. HS nắm vững cỏc kiển thức cơ bản về tiờn đề Ơclớt; hiểu rừ cấu trỳc của 1 định lý, biết phỏt biểu 1 mệnh đề dưới dạng “ Nếu .... thỡ....” phõn biệt với tiờn đề, định nghĩa. Nhận biết hai đường thẳng vuụng gúc, song song - Kỹ năng: Biết vẽ hỡnh chớnh xỏc, nhanh Tập suy luận. Bước đầu biết lập luận để chứng minh 1 định lý, 1 bài toỏn cụ thể. - Thỏi độ: Cú ý thức tự nghiờn cứu KT, sỏng tạo trong giải toỏn 2/ Năng lực, phẩm chất hỡnh thành cho hs: Phát triển năng lực tính toán, năng lực quan sát, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề. II. Chuẩn bị: GV: HT bài tập trắc nghiệm, bài tập suy luận HS: ễn tập cỏc kiến thức liờn quan đến đường thẳng vuụng gúc và đường thẳng song song. III. Tiến trỡnh tổ chức cỏc hoạt động: 1. Ổn định tổ chức: (1’) 2, Hoạt động khởi động * Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài 3. Hoạt động hỡnh thành kiến thức: Hoạt động thầy - trũ Nội dung kiến thức Hoạt động 1: Cỏc kiến thức cơ bản cần nhớ (6’) Mục tiờu: HS được củng cố KT về 2 đường thẳng vuụng gúc, hai đường thẳng song song. I/ Kiến thức cấn nhớ: - Yc HS: Nhắc lại cỏc kiến thức cơ bản về hai đường thẳng vuụng gúc và hai đường c A thẳng song song: 4 2 a 3 1 B3 2 b 4 1 Hoạt Động 2: Vận dụng. (32’) Mục tiờu: HS biết vận dụng những điều đó biết, dữ kiện gt cho trong bài toỏn để chứng tỏ 1 mệnh đề là đỳng. II/ Vận dụng. GV đưa đề bài: Hai đường thẳng a và b * Bài Tập số 13: (120 – SBT) 0 song song với nhau. Đường thẳng c cắt a,b giả sử Â1 = n lần lượt tại A và B, một gúc ơ đỉnh a cú số Thế thỡ: 0 0 đo n . Tớnh cỏc gúc ở đỉnh B B1 = n (vỡ B1, Â1 là hai gúc đồng vị) 0 0 - HS HĐ cỏ nhõn (3’) B2 = 180 – n 1 em lờn bảng trỡnh bày. GV kiểm tra vở 1- (B2 và Â1 là cặp gúc trong cựng phớa) 0 3 HS chấm điểm B3 = n (B3 và Â1 là cặp gúc sole trong) 0 B4 = 180 – n ( B4và B2là cặp gúc đối đỉnh. Bài 2: GV đưa đề bài lờn bảng phụ – Hỡnh Bài 2 : vẽ. Y/c 1 HS đọc HS2: XĐ gt, kl bài toỏn ABC qua A vẽ p //BC GT qua B vẽ q // AC qua C vẽ r //AB GVHD HS tập suy luận p,q,r lần lượt cắt nhau tại P,Q,R GV: Để chứng minh 2 gúc bằng nhau cú KL So sỏnh cỏc gúc của PQR với cỏc những cỏch nào gúc của ABC HS: - CM 2 gúc cú số đo bằng nhau - CM 2 gúc cựng bằng gúc thứ 3 Giải: .......... + P = Â1 ( Hai gúc đồng vị do q//AC bị cắt + Với bài toỏn đó cho em chọn hướng nào bởi P) để CM ? Mà Â1 = C1 ( Hai gúc so le do P//BC bị cắt HS: CM: P = C bằng cỏch CM: P = Â1 AC) C = Â1 Vậy P = C Y/c HS chỉ rừ kiến thức vận dụng HS lập luận tương tự chỉ ra Q = A; R= B GV: Kết luận về hai đường thẳng song song 4.Hoạt động nối tiếp, hướng dẫn về nhà: (4’) - GV khắc sõu KT qua bài học Về nhà: - ễn tập Kt về đường thẳng song song - HDVN: ễn tập kiến thức cơ bản Bài tập: 22,23 (128 –SBT) IV. Kiểm tra đỏnh giỏ chủ đề: Kỷ năng vẽ hỡnh chớnh xỏc, nhanh Tập suy luận V. Rỳt kinh nghiệm: ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Kớ duyệt tuần 5 Ngày: 30/9/2021 Nội dung: Đảm bảo Phương phỏp : Phự hợp Ngụ Thu Mơ
Tài liệu đính kèm: