Giáo án Toán 7 - Tuần 13 - Năm học 2018-2019 - Huỳnh Thanh Lâm

doc 6 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 26/11/2025 Lượt xem 9Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 7 - Tuần 13 - Năm học 2018-2019 - Huỳnh Thanh Lâm", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
Ngày soạn: 02/11/2018 Ngày dạy:
Tiết: 25 Tuần: 13 
 LUYỆN TẬP
 I. MỤC TIÊU
 1. Kiến thức: 
 - Học sinh làm thành thạo các bài tốn cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận và chia theo tỉ lệ
 2. Kĩ năng: 
 - Cĩ kĩ năng sử dụng thành thạo định nghia, tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận, sử dụng tính 
 chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải tốn.
 3. Thái độ: 
 - Cẩn thận trong thực hiện các phép tốn và cĩ ý thức trong hoạt động nhĩm.
 II. CHUẨN BỊ 
 1. GV: SGK, bảng phụ, phấn mầu.
 2. HS: SGK, bảng nhĩm, thước kẻ.
 III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
 1. Ổn định tổ chức: 
 2. Kiểm tra bài cũ:
 Học sinh:- Phát biểu định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ thuận
 Viết tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận
 Cho ba số a, b,c chia theo tỉ lệ 1; 2; 3 điều đĩ cho ta biết điều gì?.
 3. Bài mới: 
 Hoạt động của GV và HS Nội dung
 Hoạt động 1:Bài tập 7/56 Bài tập 7/56
 HS: hoạt động cá nhân trong 3 phút Tĩm tắt: 
 Thảo luận nhĩm nhỏ trong 2 phút 2kg dâu cần 3 kg đường
 Trình bày , nhận xét đánh giá trong 3 phút 2,5 kg dâu cần ? x kg đường
 GV: chốt lại trong 3 phút Bài giải:
 đây là bài tốn thực tế vận dụng kiến thức về gọi số kg đường càn tìm để làm 2,5 
 đại lượng tỉ lệ thuận để giải kg dâu là x
 khi làm các em cần vì khối lượng dâu và đườngtỉ lệ thuận 
 –Xét xem hai đại lượng nào tỉ lệ thuận với với nhau nên ta cĩ:
 2 3 2,5.3
 nhau = x= = 3,75
 Đưavề bài tốn đại số 2,5 x 2
 Trả lời: bạn Hạnh nĩi đúng
 Bài 9/56 Bài 9/56
 GV: Bài tốn này cĩ thể phát biểu đơn giản Bài giải:
 như thế nào? Gọi khối lượng của niken; kẽm, đồng 
 HS:Chia 150 thành 3 phần tỉ lệ với 3, 4 và 13 lần lượt là x,y,z. Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 GV: em hãy áp dụng tính chất của dãy bằng Theo đề bài ta cĩ:
 y z
 nhau và các điều kiện đã biết ở bài tốn để x+y+z= 150 và x = = 
 giải bài tốn này? 3 4 13
 HS: họat động cá nhan trong 6 phút Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau 
 Yêu cầu 1 học sinh lên bảng trìng bày ta cĩ:
 x y z x y z 150
 Nhận xét, đánh giá 3 phút = = = = = 7,5
 3 4 13 3 4 13 20
 vậy:
 x= 3. 7,5= 22,5
 y= 4. 7,5= 30
 z= 13.7,5= 97,5
 Vậy khối lượng của niken, kẽm, đồng 
 lần lượt là 22,5kg, 30kg, 97,5kg.
 Hoạt động 2: Bài 10 trang 56: Bài 10 trang 56
 Học sinh hoạt động nhĩm nhỏ trong 5 phút Gọi các cạnh của tam giác là x, y, z
 Kiẻm tra đánh giá lẫn nhau giữa các nhĩm Vì ba cạnh tỉ lệ cvới 2. 3. 4 nên ta cĩ:
 y z
 trong 3 phút x = = và x+y+z= 45
 Giáo vịên kiểm tra việc hoạt động nhĩm của 2 3 4
 một bài nhĩm, vài học sinh theo tính chất của dãy bằng nhau ta 
 cĩ:
 y z 45
 x = = = =5
 HS:Thực hiện tìm chỗ thiếu để cĩ đáp án 2 3 4 9
 chuẩn. x= 2.5= 10
 y z x y z 45 y= 3.5= 15
 x = = = = =5
 2 3 4 2 3 4 9 z= 4.5= 20
 Giáo viên chốt lại: khi giải bài tập tốn các 
 em khơng được làm tắt ví dụ như bài tốn 
 trên làm như vây là chưa cĩ cơ sở suy luận
 4. Củng cố: 
 Nhắc lại những kiến thức đã áp dụng vào bài.
 5. Hướng dẫn dặn dị về nhà : 
 - Học thuộc định nghĩa, tính chất của đại ượng tỉ lệ thuận
 - ơn lại các bài tập đã chữa
 - Đọc trước bài “ đại lượng tỷ lệ nghịch”
 IV. RÚT KINH NGHIỆM:
 Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
Ngày soạn: 02/11/2018 Ngày dạy:
Tiết: 26 Tuần: 13 
 §¹i l­ỵng tØ lƯ nghÞch
 I. MỤC TIÊU
 1. Kiến thức: 
 - Biết được cơng thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ nghịch
 - Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch
 2. Kĩ năng: 
 - Nhận biết được hai đại lượng cĩ tỉ lệ nghịch hay khơng..
 - Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tương ứng của hai đại lượng tỉ lệ nghịch tìm 
giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia.
 3. Thái độ: 
 - Tích cực trong hoạt động nhĩm và nghiêm túc trong giờ.
 II. CHUẨN BỊ 
 1. GV : SGK, bảng phụ, phấn mầu.
 2. HS : SGK, bảng nhĩm, thước kẻ.
 III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
 1. Ổn định tổ chức: 
 2. Kiểm tra bài cũ
 Nhắc lại những kiến thức về hai đại lượng tỉ lệ nghịch Ở tiểu học ?
 3. Bài mới: 
 Hoạt động của GV và HS Nội dung
 Hoạt động 1 : Định nghĩa. 1. Định nghĩa.
 *GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
 Hãy viết cơng thức tính: ?1. Các cơng thức tính:
 a, Cạnh y ( cm) theo cạnh x (cm) của hình chữ a, Diện tích hình chữ nhật:
 nhật cĩ kích thước thay đổi nhưng luơn cĩ S = x.y =12 cm2
 diện tích bằng 12 cm2; b, Tổng lượng gạo:
 b, Lượng gạo y (kg) trong mỗi bao theo x khi y.x =500 kg
 chia đều 500kg vào x bao; c, Quĩng đường:
 c, Vận tốc v (km/h) theo thời gian t (h) của s = v.t = 16 km
 một vật chuyển động đều trên quãng đường *Nhận xét. 
 16 km.
 *HS : Thực hiện. Các cơng thức trên đều cĩ điểm giống 
 *GV : Các cơng thức trên cĩ đặc điểm gỡ nhau là : Đại lượng này bằng một 
 giống nhau ?. hằng số chia cho đại lượng kia.
 *HS : Các cơng thức trên đều cĩ điểm giống Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 nhau là : Đại lượng này bằng một hằng số Ta nĩi đại lượng x, y (hoặc v , t) là 
 chia cho đại lượng kia. hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau.
 *GV : Ta nĩi đại lượng x, y (hoặc v , t) là hai 
 đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau. *Kết luận :
 - Thế nào là đại lượng tỉ lệ nghịch ?.
 *GV : Nhận xét và khẳng định : Nếu đại lượng y liên hệ với đại 
 Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x a
 lượng x theo cơng thức y hay 
 a
 theo cơng thức y hay x.y = a ( a là x
 x x.y = a ( a là một hằng số khỏc 0) 
 một hằng số khỏc 0) thỡ ta núi rằng y tỉ lệ thì ta núi rằng y tỉ lệ với x theo tỉ lệ 
 với x theo tỉ lệ a. a.
 *HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài. 
 *GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.
 Cho biết y tỉ lệ nghịch với x theo tỉ lệ -3,5. 
 Hỏi x tỉ lệ nghịch với y theo tỉ lệ nào ?. ?2.
 *HS : Thực hiện. Cho biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ 
 *GV : Nhận xét. số tỉ lệ -3,5.Thì x tỉ lệ nghịch với y 
 - Nếu x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ a thỡ theo hệ số tỉ lệ -3,5.
 y cĩ tỉ lệ nghịch với x khơng ?. Nếu cĩ thì tỉ lệ 
 với hệ số tỉ lệ nào ?. * Chú ý: 
 *HS : trả lời
 *GV : Nhận xét và khẳng định : Khi y tỉ lệ nghịch với x thì x cũng tỉ 
 Khi y tỉ lệ nghịch với x thì x cũng tỉ lệ nghịch lệ nghịch với y và ta núi hai đại lượng 
 với y và ta nĩi hai đại lượng đĩ tỉ lệ nghịch đĩ tỉ lệ nghịch với nhau
 với nhau
 *HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài. 
 Hoạt động : 2. Tính chất. 2. Tính chất.
 *GV : Yêu cầu học sinh làm ?3.
 Cho biết hai đại lượng y và x tỉ lệ nghịch với ?3.
 nhau: a, Hệ số tỉ lệ: a = 60.
 x x1 = 2 x2 =3 x3 =4 x4 =5 b,
 y y1 =30 y2 =? y3 =? y4 =? x x1 = 2 x2 =3 x3 =4 x4 =5
 y y1=30 y2=20 y3=15 y4=12
 a, Tìm hệ số tỉ lệ ;
 b, Thay dấu “ ? ” trong bảng trên bằng một số c, x1y1 = x2y2 = x3y3;
 thích hợp;
 c, Cĩ nhận xét gì về hai giá trị tương ứng 
 x1y1; x2y2; x3y3; x4y4 của x và y *Kết luận : Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 *HS : Thực hiện. 
 *GV : Nhận xét. Nếu hai đại lượng tỉ lệ nghịch với 
 Nếu hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau thì : nhau thì :
 - Tích của hai giá trị tương ứng cĩ thay - Tích của hai giá trị tương ứng của 
 đổi khơng ?. chúng luơn khơng đổi ( bằng hệ số 
 x ? tỉ lệ).
 - 1 
 - Tỉ số hai giá trị bất kỳ của đại 
 x 2 ?
 *HS : Trả lời. lượng này bằng nghịch đảo của tỉ 
 *GV : Nhận xét và khẳng định : số hai giá trị tương ứng của đại 
 Nếu hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau lượng kia.
 thì :
 - Tích của hai giá trị tương ứng của chúng 
 luơn khơng đổi ( bằng hệ số tỉ lệ).
 - Tỉ số hai giá trị bất kỳ của đại lượng này 
 bằng nghịch đảo của tỉ số hai giá trị tương 
 ứng của đại lượng kia.
 *HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài. 
 * Phần Nâng Cao
 Cho biết 35 cơng nhân xây một ngơi nhà hết Vì năng suất làm việc của mỗi người 
 168 ngày. Hỏi 28 cơng nhân xây một ngơi bao là như nhau nên số cơng nhân và số 
 nhiêu ngày? (Giả sử năng suất làm việc của ngày xây xong ngơi nhà là hai đại 
 mỗi cơng nhân là như nhau) lượng tỉ lệ nghịch .
 Gọi số cơng nhân là y (cơng nhân); 
 số ngày xây xong ngơi nhà là x 
 (ngày)
 Ta cĩ x.y = a
 Khi y = 35 thì x = 168 nên ta cĩ a = 
 35.168 = 5880.
 Do đĩ x.y = 5880.
 Vậy khi y = 28 thì x = 5880 : 28 
 =210.
 Vậy 28 cơng nhân xây ngơi nhà đĩ 
 hết 210 ngày Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 4. Củng cố: 
 -Định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ nghịch, viết cơng thức liên hệ?
 -Phát biểu tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch?
 5. Hướng dẫn dặn dũ về nhà
 Học thuộc định nghĩa, tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch
 Bài tập14,15 sgk+ bài tập tương tự sách bài tập
 Đọc trước bài “ một số bài tốn về đại lượng tỉ lệ nghịch”
 IV. RÚT KINH NGHIỆM:
 03/11/2018
 TỔ TRƯỞNG
 Trần Thị Anh Đào

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_toan_7_tuan_13_nam_hoc_2018_2019_huynh_thanh_lam.doc