Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 09/11/2018 Ngày dạy: Tiết: 27 Tuần: 14 MỘT SỐ BÀI TỐN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Học sinh được làm một số bài tốn cơ bản về đại lượng tỉ lệ nghịch 2. Kĩ năng: - Biết cách làm các bài tạp cơ bản về đại lượng tỉ lệ nghịch - Rèn cách trìmh bày, tư duy sáng tạo 3. Thái độ: - Cẩn thận trong việc thực hiện các bài tốn và nghiêm túc trong giờ học. II. CHUẨN BỊ 1. GV : SGK, bảng phụ, phấn mầu. 2. HS : SGK, bảng nhĩm, thước kẻ. III.Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1 : Bài tốn 1. 1. Bài tốn 1 *GV : Yêu cầu học sinh làm bài tốn 1. Gọi vận tốc cũ và vận tốc mới của ơ tơ Một ơ tơ đi từ A đến B hết 6 giờ. Hỏi ơ tơ lần lượt là v1 và v2; thời gian tương ứng đĩ đi từ A đến B hết bao nhiêu giờ nếu của ơ tơ là t1 và t2. nĩ đi với vận tốc mới bằng 1,2 lần vận Ta cĩ: v2 = 1,2 v1, t1 = 6. tốc cũ Do vận tốc và thời gian của một chuyển Gợi ý: động đều trên cùng một quĩng đường Nếu gọi v1 và v2 lần lượt là vận tốc cũ và là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên ta cĩ: vận tốc mới và thời gian tương ứng là t v t v 1 2 1 mà 2 1,2 ; t = 6; và t . 1 2 v1 t 2 v1 v2 ? 6 Khi đĩ: v2 = ? v1; 1,2 = v1 ? t 2 *HS : Thực hiện. 6 *GV : Nhận xét. Vậy : t2 = 5 *HS : Chỳ ý nghe giảng và ghi bài. 1,2 Trả lời: Nếu đi với vận tốc mới thì ơ tơ Hoạt động 2: Bài tốn 2. đi từ A đến B hết 5 giờ. *GV : Yêu cầu học sinh làm bài tốn 2. 2. Bài tốn 2. Bốn đội máy cày cĩ 36 máy ( cĩ cùng Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm năng suất) làm việc trên bốn cánh đồng Gọi số máy của bốn đội lần lượt là: cĩ diện tích bằng nhau. Đội thứ nhất x1 ; x2; x3 ; x4 . hồn thành cơng việc trong 4 ngày, đội thứ hai trong 6 ngày, đội thứ ba trong 10 Ta cĩ: x1 + x2+ x3 + x4 = 36 ngày và đội thứ tư trong 12 ngày. Hỏi Vì số máy tỉ lệ nghịch với số ngày hồn mỗi đội cĩ bao nhiêu máy cày ?. thành cơng việc nên ta cĩ: 4x1 = 6x2 = 10x3 = 12x4 Gợi ý: Gọi số máy cày của bốn đội là x1 ; x2; Hay: x ; x x x x x 3 4 1 2 3 4 Khi đĩ: x1 + x2+ x3 + x4 = ? 1 2 1 1 Số máy cày cĩ quan hệ gì với số ngày 4 6 10 12 cơng ?. Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, *HS : Thực hiện. ta cĩ: *GV : Nhận xét. *HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài. x x x x x x x x 1 2 3 4 1 2 3 4 60 1 2 1 1 1 2 1 1 4 6 10 12 4 6 10 12 Vậy: 1 1 x .60 15; x .60 10 1 4 2 6 *GV : Yêu cầu học sinh làm ? 1 1 x .60 6; x .60 5 Cho ba đại lượng x, y, z. Hãy cho biết 3 10 4 12 mối liên hệ giữa đai lượng x và y và z biết rằng: Trả lời: a, x và y tỉ lệ nghịch, y và z cũng tỉ lệ Số máy của bốn đội lần lượt là 15, 10, nghịch; 6, 5. b, x và y tỉ lệ nghịch, y và z tỉ lệ thuận. ? *HS : Hoạt động theo nhĩm. a, Hai đại lượng x và z tỉ lệ thuận với *GV : Yêu cầu học sinh nhận xét chéo. nhau. b, Hai đại lượng x và z tỉ lệ nghịch với nhau. 4. Củng cố: Bài 16 Hai đại lương x và y cĩ tỉ lệ nghịch với nhau khơng? Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm X 1 2 4 5 8 Y 120 60 30 24 15 x 2 3 4 5 6 y 30 20 15 12.5 10 5. Hướng dẫn dặn dũ về nhà : Học thuộc định nghĩa, tính chất của đại ượng tỉ lệ nghịch Ơn lại các bài tập đã chữa, bài tập phần luyện tập Chuẩn bị tiết sau luyện tập IV. RÚT KINH NGHIỆM: ....... ....... Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 09/11/2018 Ngày dạy: Tiết: 28 Tuần: 14 LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Thơng qua tiết luyện tập, củng cố các kiến thức về tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch 2. Kĩ năng: - Cĩ kĩ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dáy tỉ số bằng nhau để vận dụng giải tốn nhanh và đúng. 3. Thái độ: - Chú ý nghe giảng và làm theo cỏc yờu cầu của giỏo viờn. - Tích cực trong học tập, cĩ ý thức trong nhĩm. II. CHUẨN BỊ 1. GV: SGK, bảng phụ, phấn mầu. 2. HS: SGK, bảng nhĩm, thước kẻ. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: Hai người xây 1 bức tường hết 8 h. Hỏi 5 người xây bức tường đĩ hết bao nhiêu lâu (cùng năng xuất) 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1: Câu hỏi Hai đại lượng x và y là tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch ? a) x -1 1 3 5 y -5 5 15 25 b) x -5 -2 2 5 y -2 -5 5 2 c) x -4 -2 10 20 y 6 3 -15 -30 Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Hoạt động 2: Bài tập BT 19 Cùng một số tiền mua được : - Y/c học sinh làm bài tập 19 51 mét vải loại I giá a đ/m - HS đọc kĩ đầu bài, tĩm tắt. x mét vải loại II giá 85% a đ/m ? Cùng với số tiền để mua 51 mét loại I cĩ Vid số mét vải và giá tiền 1 mét là hai đại thể mua được bao nhiêu mét vải loại II, lượng tỉ lệ nghịch : biết số tiền 1m vải loại II bằng 85% số 51 85%.a 85 tiền vải loại I x a 100 - Cho học sinh xác định tỉ lệ thức 51.100 x 60 (m) - HS cĩ thể viết sai 85 - HS sinh khác sửa TL: Cùng số tiền cĩ thể mua 60 (m) - Y/c 1 học sinh khá lên trình bày - HS đọc kĩ đầu bài BT 23 (tr62 - SGK) ? Hãy xác định hai đại lượng tỉ lệ nghịch Số vịng quay trong 1 phút tỉ lệ nghịch - HS: Chu vi và số vịng quay trong 1 phút với chu vi và do đĩ tỉ lệ nghịch với bán - GV: x là số vịng quay của bánh xe nhỏ kính. Nếu x gọi là số vịng quay 1 phút trong 1 phút thì ta cĩ tỉ lệ thức nào. của bánh xe thì theo tính chất của đại x 25 - HS: 10x = 60.25 hoặc lượng tỉ lệ nghịch ta cĩ: 60 10 x 25 25.60 x x 150 - Y/c 1 học sinh khá lên trình bày. 60 10 10 TL: Mỗi phút bánh xe nhỏ quay được 150 vịng * Phần Nâng Cao Bài 30 trang 70: Ba đội máy cày cày 3 Gọi x (máy), y(máy), z(máy) lần lượt là cánh đồng với cùng diện tích. Đội thứ nhất số máy cày của các đội (điều kiện x,y,z cày xong trong 3 ngày, đội thứ hai trong 5 ngày, đội thứ ba trong 6 ngày. Hỏi mỗi đội ϵN*) và y –z =1 cĩ bao nhiêu máy, biết rằng đội thứ hai cĩ Vì diện tích các sánh đồng là như nhau nhiều hơn đội thứ ba 1 máy?(năng suất các nên số máy cày và số ngày hồn thành là máy như nhau) hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Ta cĩ: 3x=5y=6z ⇒x/(1/3)=y/(1/5)=z/(1/6) Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta cĩ: x/(1/3)=y/(1/5)=z/(1/6)=(y-z)/(1/5- 1/6)=1/(1/30)=30 Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm x/(1/3)=30 ⇒x=(1/3).30=10 x/(1/5)=30 ⇒x=(1/5).30=6 x/(1/6)=30 ⇒x=(1/6).30=5 Vậy đội 1 cĩ 10 máy cày. Đội hai cĩ 6 Bài 31 trang 70 : Một bánh xe răng cưa máy và đội 3 cĩ 5 máy cĩ 24 răng quay được 80 vịng trong 1 phút. Nĩ khớp với một bánh xe răng của khác cĩ x rặng. Giả sử bánh xe răng cưa Vì số vịng quay và số răng cưa của hai thứ hai quay được y vịng trong 1 phút. bánh xe là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với Hãy biểu diễn y theo x? nhau, ta cĩ: x.y = 24.80 ⇒y =1920/x Bài 32 trang 71: Hai bánh xe nối với nhau bởi một dây tời (hình dưới). bánh xe lớn cĩ bán kính 15cm, bánh xe nhỏ cĩ bán Gọi x (vịng) là số vịng quay bánh xe kính 10cm. Bánh xe lớn quay được 30 nhỏ trong 1 phút. vịng trong phút. Hỏi bánh xe nhỏ quay được bao nhiêu vịng trong phút? Trong cùng một đơn vị thời gian thì số vịng quay và chu vi bánh xe là hai đại lượng tỉ lệ ngịch với nhau. Ta cĩ: x/30=2π.15/(2π.10)=3/2⇒x=30.3/2-45 vịng Vậy trong 1 phút bánh xe lớn quay được 30 vịng thì bánh xe nhỏ quat được 45 vịng. 4. Củng cố: ? Cách giải bài tốn tỉ lệ nghịch HD: - Xác định chính xác các đại lượng tỉ lệ nghịch - Biết lập đúng tỉ lệ thức - Vận dụng thành thạo tính chất tỉ lệ thức 5. Hướng dẫn dặn dũ về nhà : - Ơn kĩ bài - Làm bài tập 20; 22 (tr61; 62 - SGK); bài tập 28; 29 (tr46; 47 - SBT) - Chuẩn bị bài ơn tập học kì. IV. RÚT KINH NGHIỆM: Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm 10/11/2018 TỔ TRƯỞNG Trần Thị Anh Đào
Tài liệu đính kèm: