Giáo án Toán 7 - Tuần 17 - Năm học 2018-2019 - Huỳnh Thanh Lâm

doc 7 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 26/11/2025 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 7 - Tuần 17 - Năm học 2018-2019 - Huỳnh Thanh Lâm", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
Ngày soạn: 30/11/2018 Ngày dạy:
Tiết: 35 Tuần: 17 
 ƠN TẬP CHƯƠNG II
 I. MỤC TIÊU
 1. Kiến thức: 
 - Ơn tập về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.
 - Học sinh vận dụng những kiến thức đã học để giải các bài tốn liên quan.
 2. Kĩ năng: 
 - Học sinh vận dụng các tính chất về đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch để giải các bài 
 tốn liên quan.
 - Học sinh cĩ kĩ năng giải các dạng tốn ở chương I, II.
 3. Thái độ: 
 - Học sinh biết vận dụng các đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch vào đời sống thực tế. Chú 
 ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
 - Tích cực trong học tập, cú ý thức trong nhĩm.
 III. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
 * GV : SGK, bảng phụ, phấn mầu.
 * HS : SGK, bảng nhĩm, thước kẻ.
 IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
 1. Ổn định tổ chức: 
 2. Kiểm tra bài cũ
 3. Bài mới: 
 Hoạt động của GV và HS Nội dung
 Hoạt động 1: Ơn tậplí thuyết 1. Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch 
 ? Khi nào 2 đại lượng y và x tỉ lệ thuận với 
 nhau. Cho ví dụ minh hoạ. - Khi y = k.x (k 0) thì y và x là 2 
 - Học sinh trả lời câu hỏi, 3 học sinh lấy ví đại lượng tỉ lệ thuận.
 dụ minh hoạ.
 ? Khi nào 2 đại lượng y và x tỉ lệ nghịch với a
 - Khi y = thì y và x là 2 đại lượng 
 nhau. Lấy ví dụ minh hoạ. x
 - Giáo viên đưa lên máy chiếu bảng ơn tập tỉ lệ nghịch.
 về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch và nhấn 
 mạnh sự khác nhau tương ứng.
 - Học sinh chú ý theo dõi.
 - Giáo viên đưa ra bài tập.
 Hoạt động 2: 2. Bài tập áp dụng
 Bài tập áp dụng
 Bài tập 1: Chia số 310 thành 3 phần
 - Học sinh thảo luận theo nhĩm và làm ra a) Tỉ lệ với 2; 3; 5
 phiếu học tập (nhĩm chẵn làm câu a, nhĩm Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 lẻ làm câu b) b) Tỉ lệ nghịch với 2; 3; 5
 - Giáo viên thu phiếu học tập của các nhĩm Bg
 đưa lên máy chiếu. a) Gọi 3 số cần tìm lần lượt là a, b, c 
 - Học sinh nhận xét, bổ sung ta cĩ:
 - Giáo viên chốt kết quả. a b c a b c 310
 31
 2 3 5 2 3 5 10
 Vởy: a = 31.2 = 62
 b = 31.3 = 93
 c = 31.5 = 155
 b) Gọi 3 số cần tìm lần lượt là x, y, z 
 ta cĩ:
 2x = 3y = 5z
 x y z x y z 310
 1 1 1 1 1 1 31
 2 3 5 2 3 5 30
 1
 x 300. 150
 2
 1
 Vậy: y 300. 100
 3
 1
 Bài tập 1 z 300. 60
 a) Tìm x 5
 x : 8,5 0,69 : ( 1,15) Bài tập 1 
 5 8,5.0,69
 b) (0,25x) : 3 : 0,125 a) x 5,1
 6 1,15
 5 100
 - 2 học sinh lên bảng trình bày phần a, phần b) 0,25x . .3
 b 6 125
 - Một số học sinh yếu khơng làm tắt, giáo 0,25x 20
 1
 viên hướng dẫn học sinh làm chi tiết từ đổi x 20
 a 4
 số thập phân phân số , a : b , quy tắc 
 b x 80
 tính.
 - Học sinh đọc kĩ yêu cầu bài tập 2 Bài tập 2: (6') Tìm x, y biết
 a d 7x = 3y và x - y = 16
 - Giáo viên lưu ý: ab cd  x y x y 16
 c b Vì 7x 3y 
 - học sinh nêu cách giải và trình bày. 3 7 4 4
 x
 - Các học sinh khác nhận xét. 4 x 12
 *GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 3
 Thực hiện phép tính y
 4 y 28
 1
 0,5.( ).0,1 7
 2 1 5 2
 a. .( ) .( ) ; b. 4
 1 1
 3 2 6 5 . .( 0,25)
 2 10 Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 *HS: Thực hiện. 
 *GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 
 a.Khoanh trịn vào đáp đúng: Nếu x 6 thì 
 x bằng 
 A:12; B:36; C:2; D:3
 *HS: Thực hiện. 
 *GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập:
 Tính các gĩc của ABC . 
 Biết các gĩc A; B; C tỉ lệ với 4; 5; 9
 *HS: Thực hiện.
 4. Củng cố: 
 Tổng hợp lại những kiến thức đã ơn tập trong tiết
 5. Hướng dẫn dặn dị về nhà : 
 - Ơn tập lại các kiến thức, dạng bài tập trên
 - Ơn tập lại các bài tốn về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, hàm số, đồ thị của hàm số.
 - Làm bài tập 57 (tr54); 61 (tr55); 68, 70 (tr58) - SBT 
 IV. RÚT KINH NGHIỆM:
 Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
Ngày soạn: 30/11/2018 Ngày dạy:
Tiết: 36 Tuần: 17 
 KIỂM TRA 1 TIẾT
 I. MỤC TIÊU 
 1. Kiến thức
 - Kiểm tra được học sinh một số kiếm thức trọng tâm của chương II
 2. Kỹ năng
 - Rèn kĩ năng sử dụng lí thuyết vào làm bài tạp chính xác nhanh gọn
 - Rèn tính cẩn thận chính xác khi giải tốn
 3. Thái độ
 - Thấy được sự cần thiết, tầm quan trọng của bài kiểm ra
 II. CHUẨN BỊ 
 * Giáo viên : Giáo án, bài kiểm tra.
 * Học sinh : Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài 
 III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 
 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số. 
 2. Bài cũ:
 3. Nội dung kiểm tra
 4. Đề kiểm tra: 
 IV. TỔNG KẾT
 a) Bảng tổng hợp
 Lớp SS Giỏi Khá Trung bình Yếu - Kém
 SL % SL % SL % SL %
 72 42
 76 41
 b) Phân tích nguyên nhân.
 ............................................................................................................................................
 ............................................................................................................................................
 ............................................................................................................................................
 c) Hướng phấn đấu.
 ............................................................................................................................................
 ............................................................................................................................................
 ............................................................................................................................................
IV. Rút kinh nghiệm:
 ............................................................................................................................................
 ............................................................................................................................................
 ............................................................................................................................................ Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
Ngày soạn: 30/11/2018 Ngày dạy:
Tiết: 37 Tuần: 17 
 ƠN TẬP HỌC KÌ I
 I. MỤC TIÊU
 1. Kiến thức: 
 - Ơn tập các phép tính về số hữu tỉ
 2. Kĩ năng: 
 - Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, số thực để tính giá trị của biểu 
thức. 
 - Vận dụng các tính chất của đẳng thức, tính chất của tỉ lệ thức và dãy số bằng nhau để tìm 
số chưa biết.
 3. Thái độ: 
 - Giáo dục học sinh tính hệ thống khoa học. Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu 
của giáo viên, tích cực trong học tập, cĩ ý thức trong nhĩm.
 II. CHUẨN BỊ
 * GV : SGK, bảng phụ, phấn mầu.
 * HS : SGK, bảng nhĩm, thước kẻ.
 III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
 1. Ổn định tổ chức: 
 2. Kiểm tra bài cũ
 Hãy nhắc lại sơ qua về kiến thức số đã học từ đầu năm đến nay ?.
 *HS: Thực hiên trả lời.
 3. Bài mới: 
 Hoạt động của GV và HS Nội dung
 Hoạt động 1 1. Ơn tập về số hữu tỉ, số thực, 
 Ơn tập về số hữu tỉ, số thực và tính giá trị tính giá trị của biểu thức số 
 của biểu thức số - Số hữu tỉ là một số viết được dưới 
 ? Số hữu tỉ là gì. a
 dạng phân số với a, b Z, b 0
 ? Số hữu tỉ cĩ biểu diễn thập phân như thế b
 nào.
 ? Số vơ tỉ là gì. - Số vơ tỉ là số viết được dưới dạng 
 ? Trong tập R em đã biết được những phép số thập phân vơ hạn khơng tuần 
 tốn nào. hồn.
 - Học sinh: cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa, 
 căn bậc hai.
 - Giáo viên đưa lên máy chiếu các phép tốn, 
 quy tắc trên R.
 - Học sinh nhắc lại quy tắc phép tốn trên 
 bảng.
 ? Tỉ lệ thức là gì
 ? Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 - Học sinh trả lời.
 a c
 ? Từ tỉ lệ thức ta cĩ thể suy ra các tỉ số 
 b d 2. Ơn tập tỉ lệ thức - Dãy tỉ số 
 nào. bằng nhau 
 Hoạt động 2: - Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ 
 Ơn tập lại tỉ lệ thức – Dãy tỉ số bằng nhau số:
 a c
 *GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức về b d
 tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau ?. - Tính chất cơ bản: 
 *HS: Thực hiện. a c
 nếu thì a.d = b.c
 b d
 a c
 - Nếu ta cĩ thể suy ra các tỉ 
 b d
 lệ thức:
 a d d a b d
 ; ; 
 c b b c a c
 Hoạt động 3: Bài tập
 - Giáo viên đưa ra các bài tập, yêu cầu học 
 sinh lên bảng làm.
 Bài tập 1: Thực hiện các phép tính sau:
 12 1
 a) 0,75. .4 .( 1)2
 5 6
 11 11
 b) .( 24,8) .75,2 
 25 25
 3 2 2 1 5 2
 c) : :
 4 7 3 4 7 3
 3 1 2 
 d) : ( 5)
 4 4 3 
 2
 2 5 
 c)12 
 3 6 
 f )( 2)2 36 9 25
 Bài tập 2: Tìm x biết
 2 1 3
 a) : x 
 3 3 5
 2x 2
 b) 3 : ( 10) 
 3 5 Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 c) 2x 1 1 4
 d)8 1 3x 3
 3
 e) x 5 64
 4. Củng cố: 
 - Nhắc lại cách làm các dạng tốn hai phần trên
 - Giáo viên nêu các dạng tốn kì I
 5. Hướng dẫn dặn dị về nhà : 
 - Ơn tập theo các câu hỏi chương I, II
 - Làm lại các dạng tốn đã chữa trong 2 tiết trên.
 IV. RÚT KINH NGHIỆM:
 01/12/2018
 TỔ TRƯỞNG
 Trần Thị Anh Đào

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_toan_7_tuan_17_nam_hoc_2018_2019_huynh_thanh_lam.doc