Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Tổ Toán-Tin-CN 8 Lê Thị Thu Thúy TÊN BÀI DẠY Ôn tập cuối chương 2 (Tiết 2) Môn học/Hoạt động giáo dục: Toán: lớp: 7A1, 7A2, 7A4 Thời gian thực hiện: 1 tiết (Tiết 31) I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: Củng cố các kiến thức cơ bản của chương, giải một số dạng bài tập 2. Về năng lực: * Năng lực chung: Học sinh chủ động và tích cực tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập tại lớp, tự tin khi trình bày, báo cáo hoặc nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. Học sinh biết tự phân công nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, biết chia sẻ. Nhận ra những sai sót và biết điều chỉnh khi được bạn và giáo viên góp ý. * Năng lực đặc thù: - Năng lực tư duy và lập luận, năng lực giải quyết vấn đề toán học: Biết Thực hiện được các thao tác tư duy đơn giản như có thể thực hiện những nhiệm vụ tương tự; biết diễn đạt một vấn đề toán học có sử dụng các thuật ngữ đơn giản về tập hợp. Nhận ra được vấn đề hoặc qui luật đơn giản, vấn đề cần giải quyết trong môn Toán và giải quyết được vấn đề đó. Bước đầu khái quát hóa được vấn đề từ trực quan và ví dụ cụ thể. - Năng lực giao tiếp toán học: Biết công thức để phát biểu, báo cáo, nhận xét, đánh giá và trao đổi 3. Về phẩm chất: - Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc tập thể, ý thức tìm tòi, khám phá và linh hoạt; độc lập, tự tin và tự chủ. II. Thiết bị dạy học và học liệu - Giáo viên: Thước thẳng, KHBD, SGK. - Học sinh: Thước thẳng, giấy nháp. III. Tiến trình dạy học Hoạt động 1: Mở đầu Mục tiêu: Đặt vấn đề vào bài mới. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Đặt vấn đề GV: Đã học các kiến thức Lắng nghe và suy nghĩ nào trong chương 2? Để trả lời các câu hỏi đó chúng ta cùng tìm hiểu bài mới. HS: Lắng nghe và suy nghĩ Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 2.1. Nhắc lại kiến thức Mục tiêu: Nhận ra được vấn đề hoặc qui luật đơn giản dựa trên phân tích các số liệu thu được ở dạng biểu đờ hình quạt tròn. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nhắc lại các Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ. 1. Trục số thực kiến thức về số - GV yêu cầu HS nhắc lại các kiến - Mỗi số thực được biểu diễn bởi vô tỉ thức về Trục sồ thực. Số đối của một một điểm trên trục số. số thực. - Ngược lại, mỗi điểm trên trục số - GV cho 1-2 HS đọc, phát biểu biểu diễn một số thực. khung kiến thức trọng tâm. 2. Số đối của một số thực Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ. - Hai số thực có điểm biểu diễn trên - HS trả lời câu hỏi. trục số cách đều điểm gốc O và - GV dẫn dắt, gợi ý và giúp đỡ HS. nằm về hai phía ngược nhau là hai Bước 3. Báo cáo, thảo luận. số đối nhau, số này gọi là số đối của số kia. - HS trình bày phần trả lời. Các nhóm khác chú ý theo dõi, bổ sung. - Số đối của số thực x kí hiệu là – x. Ta có x + (-x) = 0 Bước 4. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. GV đánh giá quá trình hoạt động của HS. GV tổng quát lưu ý lại kiến thức trọng tâm và yêu cầu HS ghi chép đầy đủ vào vở. 3. Hoạt động 3: Luyện tập. Mục tiêu: Áp dụng tính chất để giải bài tập. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Tìm hiểu Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học Bài 2: nhiệm vụ 1 tập 2 = -0,(6); 4,1; - GV tổ chức cho HS hoàn thành cá 3 nhân giải bài 2,5/38, sau đó trao đổi, kiểm tra chéo đáp án. 2 = -1,4142.. ; 3,2 3 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập =3,1415..; =0,75; - GV mời đại diện 2-3 HS trình bày. 4 7 Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo 2,(3) luận 3 Các HS khác chú ý nhận xét bài các Vì -1,4142..< -0,75 < -0,(6) < 2,(3) bạn trên bảng và hoàn thành vở. <3,1415..< 3,2 < 4,1 3 2 7 Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện 2 < < < < π < 3,2 < nhiệm vụ học tập 4 3 3 - GV chữa bài, lưu ý HS những lỗi 4,1 sai. Vậy thứ tự từ nhỏ đến lớn của các 3 2 7 số thực là: −√2 ; ; ; ; π ; 4 3 3 3,2 ; 4,1. Bài 5: Số đối của các số: −√5 ; 12,(3) ; 0,4599 ; √10 ; -π lần lượt là: √5 ; -12,(3) ; -0,4599 ; −√10 ; π 4. Hoạt động 4: Vận dụng Mục tiêu: củng cố bài và giao nhiệm vụ về nhà Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nhắc lại về GV: YCHS Nhắc lại về hai số - Hai số thực có điểm biểu diễn trên hai số đối nhau đối nhau trục số cách đều điểm gốc O và nằm về hai phía ngược nhau là hai số đối nhau, số này gọi là số đối của số kia. - Số đối của số thực x kí hiệu là – x. HS: Thực hiện Ta có x + (-x) = 0 * Hướng dẫn tự học ở nhà. Học sinh học bài và làm bài + Bài tập 4,5/45 SGK. + Ôn các kiến thức chương 2 Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Tổ Toán-Tin-CN 8 Lê Thị Thu Thúy TÊN BÀI DẠY Ôn tập KT cuối kì I (ĐS tiết 1) Môn học/Hoạt động giáo dục: Toán: lớp: 7A1, 7A2, 7A4 Thời gian thực hiện: 1 tiết (Tiết 32) I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: Củng cố kiến thức theo cấu trúc 2. Về năng lực: * Năng lực chung: Học sinh chủ động và tích cực tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập tại lớp, tự tin khi trình bày, báo cáo hoặc nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. Học sinh biết tự phân công nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, biết chia sẻ. Nhận ra những sai sót và biết điều chỉnh khi được bạn và giáo viên góp ý. * Năng lực đặc thù: - Năng lực tư duy và lập luận, năng lực giải quyết vấn đề toán học: Thực hiện được các thao tác tư duy đơn giản như có thể thực hiện những nhiệm vụ tương tự; biết diễn đạt một vấn đề toán học có sử dụng các thuật ngữ đơn giản về tập hợp. Nhận biết và phát hiện được vấn đề cần giải quyết trong môn Toán và giải quyết được vấn đề đó. Bước đầu khái quát hóa được vấn đề từ trực quan và ví dụ cụ thể. - Năng lực giao tiếp toán học: Biết thực hiện tính và các tính chất để phát biểu, báo cáo, nhận xét, đánh giá và trao đổi 3. Về phẩm chất: - Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc tập thể, ý thức tìm tòi, khám phá và linh hoạt; độc lập, tự tin và tự chủ. II. Thiết bị dạy học và học liệu - Giáo viên: Thước thẳng, KHBD, SGK. - Học sinh: Thước thẳng, giấy nháp. III. Tiến trình dạy học Hoạt động 1: Mở đầu Mục tiêu: Đặt vấn đề vào bài mới. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Đặt vấn đề GV: trong chương 1 các em Lắng nghe và suy nghĩ đã học các kiến thức nào? Để trả lời các câu hỏi đó chúng ta cùng tìm hiểu bài mới. HS: Lắng nghe và suy nghĩ Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 2.1. Nhắc lai kiến thức: Mục tiêu: Nhắc lại các kiến thức về thứ tự thực hiện các phép tính, tính chất phép cộng. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nhắc lại các kiến Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: * Tính chất: thức về thứ tự - GV nêu câu hỏi, yêu cầu HS thảo Phép cộng số hữu tỉ có các tính thực hiện các luận nhóm đôi, hoàn thành về thứ tự chất: giao hoán, kết hợp, cộng phép tính, tính thực hiện các phép tính, tính chất với số 0 chất phép cộng phép cộng, phép nhân GV đánh giá. GV chốt kiến thức Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS theo dõi SGK, chú ý nghe, tiếp Phép nhân số hữu tỉ có các tính nhận kiến thức, hoàn thành các yêu chất: giao hoán, kết hợp, nhân cầu. với số 1, pp của phép nhân đối HS thảo luận nhóm đôi, hoàn với phép cộng thành về thứ tự thực hiện các phép *Thứ tự thực hiện các phép tính: tính, tính chất phép cộng. phép nhân Nhân, chia ,,,, cộng, trừ HS trả lời, Lớp nhận xét, Bước 3: Báo cáo kết quả, thảo luận: - HS giơ tay phát biểu, lên bảng trình bày - Một số HS khác nhận xét, bổ sung cho bạn. HS ghi chép đầy đủ vào vở. Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập GV tổng quát lưu ý lại kiến thức trọng tâm và yêu cầu HS ghi chép đầy đủ vào vở. 3. Hoạt động 3: Luyện tập. Mục tiêu: Áp dụng tính chất để giải bài tập. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm HS dựa vào * Bước 1: Chuyển ĐỀ 1 kiến thức đã giao nhiệm vụ học I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: học vận dụng tâp. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. làm BT - GV yêu cầu HS hoàn Câu 1: Trong các câu sau, câu nào đúng? thành các bài tập trong A. Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương đề 1 B. Số 0 là số hữu tỉ dương * Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập. C. Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ âm HS lắng nghe thực D. Tập hợp Q gồm các số hữu tỉ dương và các số hiện nhiệm vụ hữu tỉ âm. * Bước 3: Báo cáo kết Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai? quả thảo luận. A. Mọi số vô tỉ đều là số thực. GV gọi một số HS trả B. Mọi số thực đều là số vô tỉ. lời, HS khác nhận xét C. Số 0 là số hữu tỉ. bổ xung. D. 2 là số vô tỉ. * Bước 4: Đánh giá Câu 3: Nhận xét đúng về căn bậc hai số học của 7 kết quả thực hiện là: nhiệm vụ học tâp. A. một số hữu tỉ B. một số tự nhiên GV đánh giá kết quả của HS C. một số nguyên dương D. một số vô tỉ. Câu 4: Trong các số sau, số nào là số vô tỉ? A. 0,23 B. 1,234567 C. 1,33333 D. 0,5. Câu 5: Khẳng định nào sau đây sai? 5 5 A. . B. . 4 3 C. 7 . D. 6, 8 . 8 2 7 7 Câu 6: Kết quả của phép tính : là: 9 9 6 10 7 7 A. B. 9 9 4 16 7 7 C. D. 9 9 5 2 3 3 Câu 7: Kết quả của phép tính là: 5 5 3 10 3 3 A. B. 5 5 5 7 3 3 C. D. 5 5 II. TỰ LUẬN: Câu 1: Thực hiện phép tính: 4 3 5 3 13 a) . b) 9 5 6 8 8 4 5 7 3 3 3 c) .: 7 7 7 5 4 7 7 7 d) :. 8 8 8 Giải: 4 3 5 4 1 8 9 1 a) . 9 5 6 9 2 18 18 18 3 13 16 1 b) 3 8 8 8 4 4 5 7 3 3 3 .: 7 7 7 c) 9 7 2 3 3 3 9 :. 7 7 7 49 5 4 7 7 7 :. 8 8 8 d) 2 7 7 7 49 .. 8 8 8 64 Câu 2: Tìm x, biết: 1 2 a) :x 2 :(0,3) b) 32x 2.3 5 3 5 3 3 11 9 2 2 c) : x 3 3 Giải: a) 1 2 :x 2 :(0,3) 3 3 1 8 1 1 :x : : x 8 3 3 3 3 1 1 1 1 x : ( 8) . 3 3 8 24 b) 32x 2.3 5 3 5 2x 5 5 3 3 2.3 32x 3 5 .3 3 2 x 3 6 2x 6 x 3 11 9 2 2 c) : x 3 3 11 9 2 2 x : 3 3 11 9 2 2 2 2 2 4 x 2 ; 3 33 9 4. Hoạt động 4: Vận dụng Mục tiêu: củng cố bài và giao nhiệm vụ về nhà. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nhắc lại tính chất của GV: YCHS nêu tính chất của * Tính chất: phép nhân số hữu tỉ. phép nhân số hữu tỉ. Phép nhân số hữu tỉ có các tính HS: Thực hiện chất: giao hoán, kết hợp, nhân với số 1, pp của phép nhân đối với phép cộng * Hướng dẫn tự học ở nhà. Học sinh học bài và làm bài + Xem lại các các tập đã làm. + Ôn các kiến thức chương 1 Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Tổ Toán-Tin-CN 8 Lê Thị Thu Thúy TÊN BÀI DẠY Ôn tập KT cuối kì I (ĐS tiết 2) Môn học/Hoạt động giáo dục: Toán: lớp: 7A1, 7A2, 7A4 Thời gian thực hiện: 1 tiết (Tiết 33) I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: Củng cố kiến thức theo cấu trúc 2. Về năng lực: * Năng lực chung: Học sinh chủ động và tích cực tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập tại lớp, tự tin khi trình bày, báo cáo hoặc nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. Học sinh biết tự phân công nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, biết chia sẻ. Nhận ra những sai sót và biết điều chỉnh khi được bạn và giáo viên góp ý. * Năng lực đặc thù: - Năng lực tư duy và lập luận, năng lực giải quyết vấn đề toán học: Thực hiện được các thao tác tư duy đơn giản như có thể thực hiện những nhiệm vụ tương tự; biết diễn đạt một vấn đề toán học có sử dụng các thuật ngữ đơn giản về tập hợp. Nhận biết và phát hiện được vấn đề cần giải quyết trong môn Toán và giải quyết được vấn đề đó. Bước đầu khái quát hóa được vấn đề từ trực quan và ví dụ cụ thể. - Năng lực giao tiếp toán học: Biết thực hiện tính và các tính chất để phát biểu, báo cáo, nhận xét, đánh giá và trao đổi 3. Về phẩm chất: - Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc tập thể, ý thức tìm tòi, khám phá và linh hoạt; độc lập, tự tin và tự chủ. II. Thiết bị dạy học và học liệu - Giáo viên: Thước thẳng, KHBD, SGK. - Học sinh: Thước thẳng, giấy nháp. III. Tiến trình dạy học Hoạt động 1: Mở đầu Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Đặt vấn đề GV: trong chương 1 các em Lắng nghe và suy nghĩ đã học các kiến thức nào? Để trả lời các câu hỏi đó chúng ta cùng tìm hiểu bài mới. HS: Lắng nghe và suy nghĩ Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 2.1. Nhắc lai kiến thức: Mục tiêu: Nhắc lại các kiến thức về căn bậc hai số học, số vô tỉ, số thực, làm tròn số và ước lượng. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nhắc lại các kiến Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: * Căn bậc hai số học: thức về căn bậc - GV nêu câu hỏi, yêu cầu HS thảo - Khái niệm căn bậc hai số học hai số học, số vô luận nhóm đôi, hoàn thành các kiến của một số không âm. tỉ, số thực, làm thức về căn bậc hai số học, số vô tỉ, -Tính được giá trị (đúng hoặc tròn số và ước số thực, làm tròn số và ước lượng. gần đúng) căn bậc hai số học của lượng. GV đánh giá. một số nguyên dương bằng máy GV chốt kiến thức tính cầm tay. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: * Số vô tỉ, số thực làm tròn số - HS theo dõi SGK, chú ý nghe, tiếp và ước lượng: nhận kiến thức, hoàn thành các yêu cầu. - Biết được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần HS thảo luận nhóm đôi, hoàn hoàn. thành các kiến thức về căn bậc hai - Biết được số vô tỉ, số thực, tập số học, số vô tỉ, số thực, làm tròn số hợp các số thực. và ước lượng. - Biết được trục số thực và biểu HS trả lời, diễn được số thực trên trục số Lớp nhận xét, trong trường hợp thuận lợi. Bước 3: Báo cáo kết quả, thảo luận: - Biết được số đối của một số - HS giơ tay phát biểu, lên bảng trình thực. bày - Biết được thứ tự trong tập hợp các số thực. - Một số HS khác nhận xét, bổ sung - Tính được giá trị tuyệt đối của cho bạn. một số thực. HS ghi chép đầy đủ vào vở. - Thực hiện được ước lượng và Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện làm tròn số căn cứ vào độ chính nhiệm vụ học tập xác cho trước GV tổng quát lưu ý lại kiến thức trọng tâm và yêu cầu HS ghi chép đầy đủ vào vở. 3. Hoạt động 3: Luyện tập. Mục tiêu: Áp dụng tính chất để giải bài tập. Nội Tổ chức thực hiện Sản phẩm dung HS dựa * Bước 1: Chuyển giao ĐỀ 2 vào kiến nhiệm vụ học tâp. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. thức đã - GV yêu cầu HS hoàn thành Câu 1: Tìm các căn bậc hai số học của 64 học vận các bài tập trong đề 2 A. B. C. D. dụng làm * Bước 2: Thực hiện nhiệm 7 8 5 6 BT vụ học tập. Câu 2: Cho biết Hãy làm tròn HS lắng nghe thực hiện a đến hàng phần trăm nhiệm vụ A. 2,24 B. 2,2 C. 2,23 D. 2,236 * Bước 3: Báo cáo kết quả thảo luận. Câu 3: Số nào là số vô tỉ trong các số sau: GV gọi một số HS trả lời, A. B. −√13 C. 15 D. 3,2 HS khác nhận xét bổ xung. * Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học Câu 4: giá trịcủa √19881 là: tâp. A. – 141 B. – 232 C.232 D. 141 GV đánh giá kết quả của HS Câu 5 : Dùng máy tính cầm tay để tính các căn bậc hai số học sau (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) a) √20 b) - √134 c) √2021 Giải: a) 20 4,47 b) 134 11,58 c) 2021 44,96 Câu 6 : Tìm x , biết: a) 2x 1,69 1,21 1 b) x .( x2 1) 0 3 Giải: 2x 1,69 1,21 a) 2x 1,21 1,69 2x 1,1 1,3 2,4 x 1,2 Vậy x = 1,2 b) Trường hợp 1: 1 1 1 x 0 x 0 x 3 3 3 Trường hợp 2: x2 1 0 Vì x2 0 với mọi x nên x2 1 1 0 với mọi x Do đó, không có x thỏa mãn x2 1 0 1 Vậy x 3 Câu 7: Làm tròn các số sau đây đến hàng phần nghìn: 8 ; 12,(91) Giải: 8 =2,82842...≈2,8288=2,82842...≈2,828 vì chữ số ngay bên phải hàng phần nghìn của 2,82842 là 4 < 5 12,(91)=12,9191....≈12,91912,(91)=12,9191.... ≈12,919 vì chữ số ngay bên phải hàng phần nghìn của 12, 9191 là 1 < 5 Câu 8: a) Hãy quy tròn số x = 10 = 3,162277... với độ chính xác d = 0,005. b) Hãy quy tròn số 9 214 235 với độ chính xác d = 500. Giải: a) Do độ chính xác đến hàng phần nghìn nên ta làm tròn số 3,162277 đến hàng phần trăm và có kết quả là 3,16. b) Do độ chính xác đến hàng trăm nên ta làm tròn số 9 214 235 đến hàng nghìn và có kết quả là 9 214 000 4. Hoạt động 4: Vận dụng Mục tiêu: củng cố bài và giao nhiệm vụ về nhà * Hướng dẫn tự học ở nhà. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nhắc lại các kiến thức GV: YCHS Nhắc lại các Làm tròn số về căn bậc hai số học, kiến thức về làm tròn số và Khi làm tròn một số thập phân đến số vô tỉ, số thực, làm ước lượng. hàng nào thì hàng đó gọi là hàng tròn số và ước lượng. quy tròn. Muốn làm tròn số thập phân đến một hàng quy tròn nào đó, ta thực HS: Thực hiện hiện các bước sau: - Gạch dưới chữ số thập phân của hàng quy tròn. - Nhìn sang chữ số ngay bên phải: Nếu chữ số đó lớn hơn hoặc bằng 5 thì tăng chữ số gạch dưới lên một đơn vị rồi thay tất cả các chữ số bên phải bằng số 0 hoặc bỏ đi nếu chúng ở phần thập phân. Nếu chữ số đó nhỏ hơn 5 thì giữ nguyên chữ số gạch dưới và thay tất cả các chữ số bên phải bằng số 0 hoặc bỏ đi nếu chúng ở phần thập phân. Học sinh học bài và làm bài + Xem lại các các tập đã làm. + Ôn các kiến thức chuẩn bị thi HK1. Ký duyệt(Tuần 17) Châu Thới, ngày 06 tháng 12 năm 2023 Tổ Phó GVBM Phú Công Vinh Lê Thị Thu Thúy
Tài liệu đính kèm: