Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 17/08/2018 Ngày dạy: Tiết: 3 Tuần: 2 §3. PHÉP NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỶ I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Học sinh hiểu được các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ. 2. Kĩ năng: - Vận dụng các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ . 3. Thái độ: - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên. - Tích cực trong học tập, cĩ ý thức trong nhĩm. II. CHUẨN BỊ * GV: SGK, bảng phụ, phấn mầu. * HS: SGK, bảng nhĩm, thước kẻ. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: - Thực hiện phép tính 3 1 * Học sinh 1: a) .2 4 2 2 * Học sinh 2: b) 0,4 : 3 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1 : Nhân hai số hữu tỉ . 1. Nhân hai số hữu tỉ *GV:Nhắc lại phép nhân hai số nguyên. *HS : Thực hiện. *GV : Nhận xét và khẳng định : a c Với x = ; y Phép nhân hai số hữu tỉ tương tự như b d phép nhân hai số nguyên ta cĩ: a c a c a.c Với x = ; y x.y . b d b d b.d ta cĩ: a c a.c x.y . b d b.d Ví dụ : - Tính: 3 1 3 1 3 5 ( 3).5 15 .2 = ?. .2 . 4 2 4 2 4 2 4.2 8 Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm *HS : Chú ý và thực hiện. *GV : Nhận xét. Hoạt động 2 . Chia hai số hữu tỉ . a c 2. Chia hai số hữu tỉ . *GV : Với x = ; y ( với y 0 ) b d 1 Tính: x . = ?. y Từ đĩ cĩ nhận xét gì x : y = ?. *HS : Thực hiện. a c *GV : Nhận xét và khẳng định : Với x = ; y ( với y 0 ) ta cĩ : a c b d Với x = ; y ( với y 0 ) b d a c a d a.d a c a d a.d x : y = : . x : y = : . b d b c b.c b d b c b.c Áp dụng: Ví dụ : Tính : 2 4 2 2 0,4 : : -0,4 : ?. 3 10 3 3 4 3 12 3 *HS : Chú ý và thực hiện. . *GV : Nhận xét và yêu cầu học sinh 10 2 20 5 làm ?. Tính : 2 5 ?. Tính : a, 3,5. 1 ; b, : ( 2) 2 5 5 23 a, 3,5. 1 ; b, : ( 2) *HS : Thực hiện. 5 23 Giải : 2 35 7 a, 3,5. 1 . 5 10 5 7.( 7) 49 ; 10 10 5 5 1 5 b, : ( 2) . 23 23 2 46 *GV : Nhận xét và đưa ra chú ý : Thương của phép chia số hữu tỉ x cho * Chú ý : Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm số hữu tỉ y ( y 0 ) gọi là tỉ số của hai x Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số số x và y, kí hiệu là hay x : y. y hữu tỉ y ( y 0 ) gọi là tỉ số của hai số x và x Ví dụ : Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 y, kí hiệu là hay x : y. 5,12 y được viết là hay -5,12 : 10,25. 10,25 Ví dụ : Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 5,12 *HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài. được viết là hay -5,12 : 10,25 10,25 *GV : Đưa nội dung bài tập phát triển *Bài tập phát triển lên bảng Bài 1 : *HS : làm trên giấy nháp và lên bảng a)Cho a, n là 2 số nguyên. Chứng tỏ rằng : trình bày 1 1 1 1 a(a n) n a a n b)Áp dụng tính : 1 1 1 1 S ... 4.7 7.10 10.13 49.52 HD : a)Ta xét 1 1 1 1 a n a n a a n n a(a n) a(a n) 1 n 1 . (dpcm) n a(a n) a(a n) b)Áp dụng ta được 1 1 1 1 12 1 S ( ) . 3 4 52 3 52 13 * Phần nâng cao a) Liên phân số dạng tổng quát Liên phân số dạng chính tắc GV: chúng ta tìm hiểu dạng liên phân Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm số chính tắc và cách đổi 1 phân số thành 1 liên phân số VD: Viết phân số dưới dạng liên phân số b) Thực hiện phép tính sau GV : Hướng dẫn sử dụng cơng thức về hiệu của phân số : HS : lắng nghe và làm bài 4. Củng cố: - Cho Hs nhắc qui tắc nhân chia hai số hữu tỉ, thế nào là tỉ số của hai số x,y? - Hoạt động nhóm bài 13,16/SGK. 5. Hướng dẫn dặn dị về nhà - Học qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ. - Xem lại bài gia trị tuyệt đối của một số nguyên (L6). - Làm bài 17,19,21 /SBT-5. IV. RÚT KINH NGHIỆM ....................... Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 17/08/2018 Ngày dạy: Tiết: 4 Tuần: 2 §4. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Học sinh hiểu được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. - Biết cộng, trừ, nhân, chia số thập thập phân. 2. Kĩ năng: - Luơn tìm được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ . - Cộng, trừ, nhân, chia thành thạo số thập phân. 3. Thái độ - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên. - Tích cực trong học tập, cĩ ý thức trong nhĩm. II. CHUẨN BỊ * GV: SGK, bảng phụ, phấn mầu. * HS: SGK, bảng nhĩm, thước kẻ. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ ❖ GTTĐ của số nguyên a là gì? ❖ Tìm x biết | x | = 23. 1 ❖ Biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ sau: 3,5; ; -4 2 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1 :Giá trị tuyệt đối của một số 1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ . hữu tỉ . Ví dụ: *GV : Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số nguyên ?. *HS : Trả lời. 2 2 *GV : Hãy biểu diễn hai số hữu tỉ và 3 3 lên cùng một trục số ?.Từ đĩ cĩ nhận xét gì khoảng cách giữa hai điểm M và M’ so với vị *Nhận xét. trí số 0 *HS : Thực hiện. Khoảng cách hai điểm M và M’ so với vị Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm 2 trí số 0 là bằng nhau bằng 3 *Kết luận: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, kí hiệu x , là khoảng cách từ điểm 0 tới Rễ thấy khoảng cách hai điểm M và M’ so với điểm 0 trên trục số. 2 vị trí số 0 là bằng nhau bằng 3 Ví dụ: *GV : Nhận xét. Khi đĩ khoảng cách hai điểm M và M’ so với 2 2 2 2 ; 2 vị trí số 0 là bằng nhau bằng gọi là giá trị 3 3 3 3 3 tuyệt đối của hai điểm M và M’. 2 2 2 2 hay: ; 3 3 3 3 *HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài. *GV : Thế nào giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ?. hữu tỉ Trả lời. *GV : Nhận xét và khẳng định : Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, kí hiệu x , là khoảng cách từ điểm 0 tới điểm 0 trên trục số. ?1. *HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài. Điền vào chỗ trống ( ): *GV : Yêu cầu học sinh làm ?1. a, Nếu x = 3,5 thì x = 3,5 Điền vào chỗ trống ( ): 4 4 a, Nếu x = 3,5 thì x = Nếu x = thì x = 4 7 7 Nếu x = thì x = b, Nếu x > 0 thì x = x 7 b, Nếu x > 0 thì x = Nếu x = 0 thì x = 0 Nếu x = 0 thì x = Nếu x < 0 thì x = -x Nếu x < 0 thì x = *HS : Thực hiện. Vậy: *GV : Nhận xét và khẳng định : x nêu x 0 x nêu x 0 x x - x nêu x 0 - x nêu x 0 Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm *HS : Chú ý nghe giảng, ghi bài và lấy ví dụ . *Nhận xét. *GV : Với x Q , hãy điền dấu vào ? sao cho Với x Q , x 0; x = x ; x x thích hợp. x ? 0; x ? x ; x ? x *HS :Thực hiện. *GV : - Nhận xét và khẳng định : x 0; x = x ; x x - Yêu cầu học sinh làm ?2. ?2. Tìm x , biết : Tìm x , biết : 1 1 1 a, x ;b x ;c, x 3 ;d, x 0 1 1 7 7 5 a, x ;b x ; 7 7 *HS : Hoạt động theo nhĩm. Giải: 1 *GV : Yêu cầu các nhĩm nhận xét chéo. c, x 3 ;d, x 0 5 1 1 1 a, x x ; 7 7 7 1 1 1 b, x x ; 7 7 7 1 16 16 c, x 3 x ; 5 5 5 d, x 0 x 0 0 Hoạt động 2 .Cộng, trừ, nhân, chia số thập 2. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân. phân. - Trong thực hành, ta cơng, trừ , nhân hai *GV : Hãy biểu diễn các biểu thức chứa các số thập phân theo quy tắc về giá trị tuyệt số thập phân sau thành biểu thức mà các số đối và về dấu tương tự như đối với số được viết dưới dạng phân số thập phân , rồi nguyên tính ?. a, (-1,13) + (-0,264) = ?. Ví dụ : b, 0,245 – 2,134 = ?. c,(-5,2) .3,14 = ?. a, (-1,13) + (-0,264) =- ( 1,13 +0,264) *HS : Thực hiện. = -1,394 *GV : Nhận xét và khẳng định : Để cộngm trừ, nhân, chia các số thập phân, ta b, 0,245 – 2,134 = 0,245+(– 2,134) cĩ thể viết chúng dưới dạng phân số thập phân = -( 2,134 - 0,245) rồi làm theo quy tắc các phép tính đã biết về = -1,889. phân số. Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm - Hãy so sánh cách là trên với cách làm sau: c,(-5,2) .3,14 = -( 5,2 . 3,14) = -16,328. a, (-1,13) + (-0,264) = - ( 1,13 +0,264) = -1,394 - Thương của hai số thập phân x và y là b, 0,245 – 2,134 = 0,245+(– 2,134) thương của x và y với dấu ‘+’ đằng = -( 2,134 - 0,245) = -1,889. trước nếu x, y cùng dấu ; và dấu ‘–‘ đằng c,(-5,2) .3,14 = -( 5,2 . 3,14) = -16,328. trước nếu x và y khác dấu. *HS : Trả lời. *GV : Nhận xét và khẳng định : Ví dụ : Trong thực hành, ta cơng, trừ , nhân hai số thập phân theo quy tắc về giá trị tuyệt đối và a, (-0,408) : (-0,34) = +(0,408 : 0,3) về dấu tương tự như đối với số nguyên. = 1,2. *HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài. *GV Nếu x và y là hai số nguyên thì thương b, (-0,408) : 0,34 = -(0,408 : 0,3) của x : y mang dấu gì nếu: = -1,2. a, x, y cùng dấu. b, x, y khác dấu *HS : Trả lời. *GV : Đối với x, y là số thập phân cũng như vậy : tức là :Thương của hai số thập phân x và y là thương của x và y với dấu ‘+’ đằng trước nếu x, y cùng dấu ; và dấu ‘–‘ đằng trước nếu x và y khác dấu. Ví dụ : a, (-0,408) : (-0,34) = +(0,408 : 0,3) = 1,2. ?3. Tính : b, (-0,408) : 0,34 = -(0,408 : 0,3) = -1,2. a, -3,116 + 0,263 = -( 3,116 – 0,263) *HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài. = - 2,853 ; *GV : Yêu cầu học sinh làm ?3. Tính : b,(-3,7) . (-2,16) = +(3,7. 2,16) a, -3,116 + 0,263 ; = 7.992 b,(-3,7) . (-2,16). *HS : Hoạt động theo nhĩm lớn. *GV : Yêu cầu các nhĩm nhận xét chéo. * Phần nâng cao *GV: Đưa bài tập lên bảng Tìm giá trị nhỏ nhất của *HS: Làm vào nháp và lên bảng trình bày 15 a)M x 19 4 1 b)N x 7 2 Giải 15 a)Ta cĩ x 0 nên giá trị nhỏ nhất 19 Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm 15 15 của M là 0 tại x 0 x 19 19 b)Ta cĩ 4 4 1 1 1 x 0 x 0 7 7 2 2 2 1 Vậy giá trị nhỏ nhất của N là tại 2 4 x 7 4. Củng cố : Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ.Cho VD. Hoạt động nhóm bài 17,19,20/SGK. 5. Hướng dẫn dặn dị về nhà Tiết sau mang theo máy tính Chuẩn bị bài 21,22,23/ SGK. V. RÚT KINH NGHIỆM ..................... ......................................................................................................................................... ......./08/2018 TỔ TRƯỞNG Trần Thị Anh Đào
Tài liệu đính kèm: