Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 25/01/2019 Ngày dạy: Tiết: 47 Tuần: 25 Chương III: QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG TAM GIÁC CÁC ĐƯỜNG ĐỒNG QUY CỦA TAM GIÁC §1. QUAN HỆ GIỮA GĨC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN TRONG TAM GIÁC I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Nắm vững nội dung 2 định lí, vận dụng được chúng trong những tình huống cần thiết, hiểu được phép chứng minh định lí 1. 2. Kỹ năng - Biết vẽ đúng yêu cầu và dự đốn, nhận xét các tính chất qua hình vẽ ; Biết diễn đạt một định lí thành một bài tốn với hình vẽ, GT và KL. 3. Thái độ - Làm việc nghiêm túc, cĩ trách nhiệm. II. CHUẨN BỊ * GV: thước thẳng, com pa, thước đo gĩc, tam giác ABC bằng bìa gắn vào bảng phụ (AB < AC) * HS: thước thẳng, com pa, thước đo gĩc, ABC bằng giấy (AB < AC). III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ 3. Bài mới Hoạt động của GV và HS Nội dung GV: Cho ABC nếu AB = AC thì 2 - Cµ Bµ (theo tính chất tam giác cân) gĩc đối diện như thế nào ? Vì sao. - Nếu Cµ Bµ thì AB = AC HS: Trả lời 1. Gĩc đối diện với cạnh lớn hơn. µ µ GV: Nếu C B thì 2 cạnh đối diện ?1- 1 học sinh đọc đề bài. ntn. Bµ Cµ - Giáo viên đặt vấn đề vào bài mới. A - Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1 - Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng làm. B C ?2-. GV: Giáo viên yêu cầu học sinh · · µ làm ?2 (Cả lớp hoạt động theo nhĩm) - vì AB'M BMC C (Gĩc ngồi của HS: Trả lời B’MC) A· B'M Cµ Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm GV: Yêu cầu học sinh giải thích - A· B'M = A· BC A· B'M Cµ A· B'M Cµ A HS: Trả lời GV: So sánh A· B'M và A· BC HS: Trả lời Bº B' GV: Rút ra quan hệ như thế nào giữa Bµ và Cµ trong ABC (Bµ Cµ ) B C GV: Rút ra nhận xét gì. M * Định lí (SGK) A GV: vẽ hình, học sinh ghi GT, KL GV: Gọi 1 học sinh lên bảng ghi GT, B KL HS: Lên bảng GV: yêu cầu đọc phần chứng minh. B C M GT ABC; AB > AC KL Bµ Cµ Chứng minh: (SGK) 2. Cạnh đối diện với gĩc lớn hơn. GV: Yêu cầu học sinh làm ?3 ?3- 1 học sinh lên bảng làm bài GV: Giáo viên cơng nhận kết quả AB AB > AC > AC là đúng và hướng dẫn học sinh A suy luận: + Nếu AC = AB Bµ Cµ (trái GT) + Nếu AC < AB Bµ Cµ (trái GT) B C GV: Yêu cầu học sinh đọc định lí 2 * Định lí 2: SGK GV: Ghi GT, KL của định lí. GT ABC, Bµ Cµ GV hướng dẫn HS chứng minh ĐL KL AC > AB 2 . Chứng minh : -Giả sử AB > AC B < C (ĐL 1) GV: So sánh định lí 1 và định lí 2 em trái với giả thiết cĩ nhận xét gì. -Giả sử AB = AC B =C (theo t/c tam giác HS: Trả lời cân ) trái với giả thiết Bµ Cµ . Vậy AC > AB . * Nhận xét: SGK Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm GV: Nếu ABC cĩ Aµ 1v , cạnh nào lớn nhất ? Vì sao? 4. Củng cố (Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập 1, 2 ) Bài tập 1 (SGK-Trang 55). ABC cĩ AB < BC < AC (vì 2 < 4 < 5) Cµ Aµ Bµ (theo định lí gĩc đối diện với cạnh lớn hơn) Bài tập 2 (SGK-Trang 55). Trong ABC cĩ: Aµ Bµ Cµ 1800 (định lí tổng các gĩc của tam giác) 800 450 Cµ 1800 Cµ 1800 1250 550 Ta cĩ Bµ Cµ Aµ (vì 450 550 800 ) AC < AB < BC (theo định lí cạnh đối diện với gĩc lớn hơn) 5. Hướng dẫn học ở nhà - Nắm vững 2 định lí trong bài, nắm được cách chứng minh định lí 1. - Làm bài tập 3, 4, 5, 6, 7 (SGK-Trang 56); bài tập 1, 2, 3 (SGK-trang 24). HD bài 5: * So sánh BD và CD : Xét BDC cĩ A· DC 900 (GT) D· CB D· BC (vì D· BC 900 ) BD > CD (quan hệ giữa cạnh và gĩc đối diện trong 1 tam giác)..... IV. RÚT KINH NGHIỆM ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 25/01/2019 Ngày dạy: Tiết: 48 Tuần: 25 LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Củng cố các định lí quan hệ giữa gĩc và cạnh đối diện trong một tam giác. 2. Kỹ năng - Rèn kĩ năng vận dụng các định lí đĩ để so sánh các đoạn thẳng, các gĩc trong tam giác ; Rèn kĩ năng vẽ hình đúng theo yêu cầu của bài tốn, biết ghi GT, KL, bước đầu biết phân tích để tìm hướng chứng minh, trình bày bài, suy luận cĩ căn cứ. 3. Thái độ - Thái độ tích cực, chủ động trong cơng việc. II. CHUẨN BỊ * GV: Thước thẳng, thước đo gĩc, bảng phụ nội dung bài tập 6. * HS: SGK, xem bài trước, Thước thẳng, thước đo gĩc III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ - HS 1: phát biểu định lí về quan hệ giữa gĩc đối diện với cạnh lớn hơn, vẽ hình ghi GT, KL. - HS 2: phát biểu định lí về quan hệ giữa cạnh đối diện với gĩc lớn hơn, vẽ hình ghi GT, KL. 3. Tổ chức luyện tập Hoạt động của GV và HS Nội dung GV: yêu cầu học sinh đọc bài tốn. Bài tập 5 (SGK-Trang 56). HS: cả lớp vẽ hình vào vở. D GV: Gọi 1 hs ghi GT, KL HS: Trình bày A B C · 0 GT ADC; ACD 90 B nằm giữa C và A KL So sánh AD; BD; CD GV: Để so sánh BD và CD ta phải * So sánh BD và CD so sánh điều gì. Xét BDC cĩ A· CD 900 (GT) HS: Ta so sánh D· CB với D· BC D· CB D· BC (vì D· BC 900 ) Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm GV: Tương tự em hãy so sánh AD BD > CD (1) (quan hệ giữa cạnh và với BD. gĩc đối diện trong 1 tam giác) HS: Trả lời * So sánh AD và BD vì D· BC 900 D· BA 900 (2 gĩc kề bù) Xét ADB cĩ D· BA 900 D· AB 900 · · GV: So sánh AD; BD và CD. DBA DAB AD > BD (2) (quan hệ giữa cạnh và gĩc đối diện trong tam giác) Từ 1, 2 AD > BD > CD GV: treo bảng phụ nội dung bài tập Vậy Hạnh đi xa nhất, Trang đi gần nhất. 6 Bài tập 6 (SGK-Trang 56). B HS: đọc đề bài. GV: Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở. HS: lên bảng trình bày. A D C AC = AD + DC (vì D nằm giữa A và C) mà DC = BC (GT) AC = AD + BC AC > BC Bµ Aµ (quan hệ giữa gĩc và cạnh đối diện trong 1 tam giác) 4. Củng cố - Học sinh nhắc lại định lí vừa học. 5. Hướng dẫn học ở nhà - Học thuộc 2 định lí đĩ. - Làm các bài tập 5, 5, 8 (SBT-Trang 24, 25). - Ơn lại định lí Py-ta-go. - Đọc trước bài 2: Quan hệ giữa đường vuơng gĩc và đường xiên... IV. RÚT KINH NGHIỆM ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ 11/02/2019 26/01/2019 BAN GIÁM HIỆU TỔ TRƯỞNG LÊ VĂN AN Trần Thị Anh Đào
Tài liệu đính kèm: