Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Tổ Toán-Tin-CN 8 Lê Thị Thu Thúy TÊN BÀI DẠY KIỂM TRA GIỮA KÌ II(ĐS) Môn học/Hoạt động giáo dục: Toán : lớp: 7A1, 7A2, 7A4 Thời gian thực hiện: 2 tiết (Tiết 57, 58) I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: - Kiểm tra một số kiến thức của chương 6 (số và đại số) và chương 8 (hình học và đo lường) 2. Về năng lực: * Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học: Học sinh chủ động và tích cực tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập tại lớp, tự tin khi trình bày, báo cáo hoặc nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh biết tự thực hiện nhiệm vụ, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ; biết chia sẻ, biết đánh giá và nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. Nhận ra những sai sót và biết điều chỉnh khi được bạn và giáo viên góp ý. * Năng lực đặc thù: - Năng lực tư duy và lập luận, năng lực giải quyết vấn đề toán học: Thực hiện được các thao tác tư duy đơn giản như có thể thực hiện những nhiệm vụ tương tự; biết diễn đạt một vấn đề toán học có sử dụng các thuật ngữ đơn giản về tập hợp. Biết và phát hiện được vấn đề cần giải quyết trong môn Toán và giải quyết được vấn đề đó. Bước đầu khái quát hóa được vấn đề từ trực quan và ví dụ cụ thể. - Năng lực giao tiếp toán học: Biết các phép tính trong Q, tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. Đường thẳng vuông góc, song song để làm bài tốt 3. Về phẩm chất: 1 - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải quyết vấn đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế. - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá khách quan, chính xác, không gian lận trong học tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn thành công việc nhóm hoặc giáo viên giao cho. - Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc tập thể, ý thức tìm tòi, khám phá và linh hoạt; độc lập, tự tin và tự chủ. II. Thiết bị dạy học và học liệu - Giáo viên: Đề kiểm tra. - Học sinh: Thước thẳng, thước đo góc, ê ke, giấy nháp. III. Tiến trình dạy học 1A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 TOÁN – LỚP 7 TT Chủ đề Nội dung/ Đơn vị Mức độ đánh giá Tổng % kiến thức điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNK TL TNKQ TL Q 1 Tỉ lệ thức. Tỉ lệ thức 4 2 Dãy tỉ số bằng nhau (1,0) (1,5) Dãy tỉ số bằng nhau 1 1 (0,25) (1,0) 3,75 2 Đại lượng Đại lượng tỉ lệ thuận 3 1 tỉ lệ (0,75) (1,0) 2 Đại lượng tỉ lệ 2 nghịch (0,5) 2,25 3 Tam giác Góc và cạnh của một 2 tam giác (0,5) 0,5 Tam giác bằng nhau 1 1 1 (0,25) (0,25) (1,0) 1,5 Tam giác cân 1 1 (0,25) (0,75) 1,0 Đường vuông góc, 1 1 đường xiên (0,25) (0,75) 1,0 Tổng: Số câu 14 2 3 3 1 Điểm 3,5 0,5 2,5 2,5 1,0 10.0 Tỉ lệ % 35% 30% 25% 10% 100% Tỉ lệ chung 65% 35% 100% 1B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 TOÁN – LỚP 7 TT Chương/chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức 3 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao SỐ - ĐAI SỐ 1 Tỉ lệ thức. Dãy tỉ Nhận biết: số bằng nhau – Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức. 4 TN (1,0) 2 TL (1,5) – Nhận biết được dãy tỉ số bằng 1TN (0,25) nhau. Vận dụng: – Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong giải toán. 1TL (1,0)) – Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán (ví dụ: chia một số thành các phần tỉ lệ với các số cho trước,...). 4 Đại lượng tỉ lệ Vận dụng: 3 TN (0,75) 1TL (1,0)) – Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận (ví dụ: bài toán về tổng sản phẩm thu được và năng suất lao động,...). – Giải được một số bài toán đơn 2 TN (0,5) giản về đại lượng tỉ lệ nghịch (ví dụ: bài toán về thời gian hoàn thành kế hoạch và năng suất lao động,...). 2 Tam giác. Tam Nhận biết: giác bằng nhau. – Nhận biết được liên hệ về độ dài Tam giác cân. của ba cạnh trong một tam giác. Quan hệ giữa đường vuông góc 2TN (0,5) và đường xiên. – Nhận biết được khái niệm hai tam 1TN (0,25) 1 TN (0,25) giác bằng nhau. 1 TL (1,0) 5 – Nhận biết được khái niệm: đường 1TN (0,25) vuông góc và đường xiên; khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng. Thông hiểu: – Giải thích được định lí về tổng các o góc trong một tam giác bằng 180 . – Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, của hai tam giác vuông. – Mô tả được tam giác cân và giải thích được tính chất của tam giác 1 TL (0,75) cân (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau; hai góc đáy bằng nhau). 1TN (0,25) 6 – Giải thích được quan hệ giữa 1 TL (0,75) đường vuông góc và đường xiên dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối trong tam giác (đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại). 7 PHÒNG GD & ĐT VĨNH LỢI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ NĂM HỌC 2023 - 2024 SỞ NGÔ QUANG NHÃ MÔN TOÁN 7 Thời gian làm bài : 60 Phút; (Đề có 20 câu) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 3 trang) Họ tên : ......................................Số báo danh : ..............Lớp: ...... Mã đề 142 I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng trong mỗi câu dưới đây, bằng cách ghi ra giấy (Ví dụ: 1A, 2B,...) Câu 1: Cho hình vẽ dưới đây: Số đường xiên kẻ từ điểm G đến đường thẳng m trong hình trên là: A. 3 B. 1 C. 4 D. 2 Câu 2: Một công nhân làm được 30 sản phẩm trong 50 phút. Trong 120 phút người đó làm được bao nhiêu sản phẩm cùng loại? A. 74 B. 76 C. 78 D. 72 Câu 3: Nếu a.d = b.c và a, b, c, d ≠ 0 thì: a b c b a d a b A. B. C. D. c d d a b c d c Câu 4: Từ đẳng thức a.8 = 3.b, ta có thể lập được bao nhiêu tỉ lệ thức? A. 1 tỉ lệ thức B. 3 tỉ lệ thức C. 2 tỉ lệ thức D. 4 tỉ lệ thức Câu 5: Cho tam giác ABC có B 700 ; C 60 0 ;A 50 0 . Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất: A. BC AB AC B. AB BC AC C. AC BC AB D. AC AB BC 14 21 Câu 6: Tỉ lệ thức nào sau đây không được lập từ tỉ lệ thức ? 8 12 8 14 21 14 8 21 12 12 8 A. B. C. D. 12 8 21 12 14 8 21 14 Câu 7: Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là 3 thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là: 1 A. -3 B. C. 1 D. 3 3 2 Câu 8: Cho biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ -5,3. Hỏi x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ: A. -3,5 B. 5,3 C. -5,3 D. 3,5 Câu 9: Từ đẳng thức a.8 = 3.b, ta có thể lập được bao nhiêu tỉ lệ thức? A. 4 tỉ lệ thức B. 2 tỉ lệ thức C. 1 tỉ lệ thức D. 3 tỉ lệ thức Câu 10: Cho hình vẽ sau: Số đo x là : A. 720 B. 360 C. Không xác định được. D. 180 x y z Câu 11: Với dãy tỉ số bằng nhau ta có thể viết: a b c A. x : y : z = a : b : c; B. x : y : z = a : c : b; C. x : b : z = a : y : c. D. a : b : c = z : y : x; Câu 12: Cho y = k.x và y = 10 khi x = 5. Hệ số tỉ lệ k bằng: A. 3 B. 2 C. 4 D. 1 Câu 13: Cho hai đại lượng c và d liên hệ với nhau bởi công thức c = 25d. Phát biểu nào sau đây đúng? A. c tỉ lệ thuận với d theo hệ số tỉ lệ là –25 B. d tỉ lệ thuận với c theo hệ số tỉ lệ là 25 1 C. c tỉ lệ thuận với d theo hệ số tỉ lệ là 25 9 1 D. d tỉ lệ thuận với c theo hệ số tỉ lệ là 25 Câu 14: Cho hình vẽ Hai tam giác trên bằng nhau theo trường hợp: A. Trường hợp khác B. Cạnh – góc – cạnh C. Cạnh – góc – góc D. Góc – cạnh – góc Câu 15: Cho ΔABC = ΔMNP. Hãy tìm cạnh tương ứng với cạnh BC, góc tương ứng với góc B A. Cạnh tương ứng với BC là MN, góc tương ứng với góc B là góc N B. Cạnh tương ứng với BC là MN, góc tương ứng với góc B là góc P C. Cạnh tương ứng với BC là MP, góc tương ứng với góc B là góc M D. Cạnh tương ứng với BC là NP, góc tương ứng với góc B là góc N Câu 16: Một tam giác cân có góc ở đáy bằng 40° thì số đo góc ở đỉnh là A. 1000 B. 1400 C. 400 D. 500 II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 17: a) (0,75 điểm). Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ số sau đây . 1 1 1 3 3 :21 ; : ; : ; 1,1 : 3,2 ; 1: 2,5. 5 2 4 4 5 5 b) (0,75 điểm) Tìm x trong tỉ lệ thức x 9 Câu 18: (2,5điểm). Cho hình vẽ sau đây. 10 a) Chứng minh: ABD = EBD. b) ABE có phải là tam giác cân không? vì sao? c) So sánh độ dài BA và BC. a 6 Câu 19: (1,0 điểm). Cho . Tìm a, b biết a – b = 3 b 5 Câu 20: (1,0 điểm). Ba đơn vị cùng vận chuyển 700 tấn hàng. Đơn vị A có 10 xe trọng tải mỗi xe là 5 tấn; đơn vị B có 20 xe trọng tải mỗi xe là 4 tấn; đơn vị C có 14 xe trọng tải mỗi xe là 5 tấn. Hỏi mỗi đơn vị vận chuyển được bao nhiêu tấn hàng, biết mỗi xe đều chở một số chuyến như nhau? ...HẾT... PHÒNG GD & ĐT VĨNH LỢI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – NĂM HỌC TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ 2023 - 2024 SỞ NGÔ QUANG NHÃ MÔN TOÁN 7 Thời gian làm bài : 60 Phút Phần đáp án câu trắc nghiệm: 142 243 341 444 1 A D D D 2 D A B C 3 A D A A 4 D B B D 5 A A D B 6 A C A B 7 B B D A 8 C A C B 9 A D A C 11 10 A A C C 11 A A A D 12 B C A B 13 D B C A 14 B B B B 15 D C B A 16 A C A A Phần đáp án câu tự luận: Mã đề 142: Câu 17 a) (0,75 điểm). Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ số sau đây . 1 1 1 3 3 :21 ; : ; : ; 1,1 : 3,2 ; 1: 2,5. 5 2 4 4 5 5 b) (0,75 điểm) Tìm x trong tỉ lệ thức x 9 Gợi ý làm bài: 1 1 a) : 1: 2,5 (0,75 điểm) 5 2 5 5 5. 9 b) x 9 (0,75 điểm) x 9 5 Câu 18 Cho hình vẽ sau đây. a) Chứng minh: ABD = EBD. b) ABE có phải là tam giác cân không? vì sao? c) So sánh độ dài BA và BC. 12 Gợi ý làm bài: a) Xét ABD và EBD có: BAD BED 900 BD là cạnh huyền chung ABD EBD (gt) Vậy ABD = EBD (cạnh huyền – góc nhọn) (1 điểm) b) Vì ABD = EBD (cmt) AB EB Do đó: ABE cân tại B (0,75 điểm) c) Ta có BA là đường vuông góc, BC là đường xiên BA BC (0,75 điểm) a 6 Câu 19 Cho . Tìm a, b biết a – b = 3 b 5 Gợi ý làm bài: a6 a b Ta có b 5 6 5 a b a b 3 3 (0,5 điểm) 6 5 6 5 1 a6.3 18; b 5.3 15 (0,5 điểm) Câu 20 Ba đơn vị cùng vận chuyển 700 tấn hàng. Đơn vị A có 10 xe trọng tải mỗi xe là 5 tấn; đơn vị B có 20 xe trọng tải mỗi xe là 4 tấn; đơn vị C có 14 xe trọng tải mỗi xe là 5 tấn. Hỏi mỗi đơn vị vận chuyển được bao nhiêu tấn hàng, biết mỗi xe đều chở một số chuyến như nhau? Gợi ý làm bài: Gọi x, y, z (tấn) lần lượt là khối lượng hàng các đơn vị A, B, C vận chuyển (x, y, z > 0) (0,25 điểm) x y z Theo đề bài ta suy ra: 50 80 70 Ba đơn vị cùng vận chuyển 700 tấn hàng nên x + y + z = 700. (0,25 điểm) Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có: x y z xyz 700 3,5 (0,25 điểm) 50 80 70 50 80 70 200 x50.3,5 175; y 80.3,5 280; z 70.3,5 245 Vậy đơn vị A, B, C lần lượt vận chuyển được 175 tấn hàng, 280 tấn hàng và 245 tấn hàng. (0,25 điểm) 13 ---Hết--- Ký duyệt(Tuần 26) Châu Thới, ngày 03 tháng 03 năm 2024 Tổ Phó GVBM Phú Công Vinh Lê Thị Thu Thúy DUYỆT CỦA BGH HIỆU TRƯỞNG NGUYỄN THANH MINH 14
Tài liệu đính kèm: