Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
Ngày soạn: 24/08/2018 Ngày dạy:
Tiết: 5 Tuần: 3
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ.
- Phát triển tư duy qua các bài tốn tìm GTLN, GTNN của một biểu thức.
2. Kĩ năng:
- Rèn luyện kỹ năng so sánh, tìm x, tính giá thị biểu thức, sử dụng máy tính.
3. Thái độ
- Chú ý nghe giảng và lm theo các yêu cầu của giáo viên.
- Tích cực trong học tập, cĩ ý thức trong nhĩm.
II. CHUẨN BỊ
* GV: SGK, bảng phụ, phấn mầu, máy tính bỏ túi.
* HS: SGK, bảng nhĩm, thước kẻ, máy tính bỏ túi.
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1. Ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
HS1: Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ?. Lấy ví dụ minh họa ? (Dành cho học
sinh TB)
HS2: Làm bài 20 trang 15 a và d (Dành cho HS khá giỏi)
3. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1:Tính giá trị biểu thức 1. Tính giá trị của biểu thức.
*GV: Yêu cầu HS đọc đề và làm bài Bài 28/SBT:
28/SBT A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1)
-Cho Hs nhắc lại qui tắc dấu ngoặc đã học. = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1
- Hs đọc đề,làm bài vào tập. = 0
4 Hs lên bảng trình bày.
*HS: Khi bỏ dấu ngoặc cĩ dấu trừ đằng B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3)
trước thì dấu các số hạng trong ngoặc phải = 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3
đổi dấu.Nếu cĩ dấu trừ đằng trước thì dấu = -6,8
các số hạng trong ngoặc vẫn để nguyên.
C = -(251.3 + 281) + 3.251 – (1 – 281)
= -251.3 - 281 + 3.251 – 1 + 281
= -1
3 3 2
D = -( + 3 ) – (- + )
5 4 4 5
3 3 3 2
= - - + -
5 4 4 5 Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
= -1
*GV:Yêu cầu học sinh làm bài tập số Bài 29/SBT:
29/SBT. 3 2
P = (-2) : ( )2 – (- 3 ).
Yêu cầu học sinh dưới lớp nêu cách 2 4 3
làm 7
*HS: Một học sinh lên bảng thực hiện. = -
18
*GV: Yêu cầu học sinh dưới lớp nhận xét.
Với
Nhận xét và đánh giá chung.
3 3
*HS: Thực hiện. a = 1,5 = , b = -0,75 = -
Chú ý nghe giảng và ghi bài. 2 4
Bài 24/SGK:
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số a. (-2,5.0,38.0,4) – [0,125.3,15.(-8)]
24/SGK theo nhĩm. = (-1).0,38 – (-1).3,15
*HS: Hoạt động theo nhĩm. = 2,77
Ghi bài làm và bảng nhĩm và các
nhĩm cử đại diện nhĩm lên trình bày. b. [(-20,83).0,2 + (-9,17).0,2]
Các nhĩm nhận xét cho nhau. = 0,2.[(-20,83) + (-9,17)
*GV: Nhận xét và đánh giá chung. = -2
Hoạt động 2:Sử dụng máy tính bỏ túi
2. Sử dụng máy tính bỏ túi
*GV: Hướng dẫn sử dụng máy tính.
Làm bài 26/SGK.
*HS: Học sinh quan sát và làm theo hướng
dẫn của giáo viên.
Một học sinh lên bảng ghi kết quả
bài làm.
Học sinh dưới lớp nhận xét.
*GV: Nhận xét và đánh giá chung.
Hoạt động 3:Tìm x,tìm GTLN,GTNN
*GV: Yêu cầu học sinh làm các bài tập : 3. Tìm x ,v tìm GTLN,GTNN
- Hoạt động nhĩm bài 31/SGK. Bi 25 SGK trang 16
- Làm bài 32/SBT: Bài 31/SBT:
GV: Hướng dẫn và gợi ý a) |2,5 - x| = 1,3
HS: lên bảng trình bày => 2,5 - x = 1,3 hoặc 2,5 - x = -1,3
GV: nhận xét => x = 1,2 hoặc x =3,8
b) 1,6 - |x - 0,2| = 0
=> |x - 0,2| = 1,6
=> x - 0,2 = 1,6 hoặc => x - 0,2 = -1,6
=> x = 1,8 hoặc x = -1,4
c) |x - 1,5| + |2,5 + x| = 0
vì |x - 1,5| ≥ 0 và |2,5 + x| ≥ 0
=> x - 1,5 = 0 và 2,5 + x = 0 Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
=> x = 1,5 và x =2,5
Vậy khơng tồn tại x thỏa mãn đề bài
- Làm bài 33/SBT: Bài 33/SBT:
Tìm GTNN: Ta cĩ: |3,4 –x| 0
C = 1,7 + |3,4 –x| GTNN C = 1,7 khi : |3,4 –x| = 0 hay x =
*HS: Thực hiện theo nhĩm 3,4
Nhận xét
*GV: Nhận xét và đánh giá.
- Làm bài 38/SBT:
*GV: hướng dẫn các kí hiệu
[x] và {x} x = 0,5 => [x] = 0 => {x} = x - [x] = 0,5
[x] là phần nguyên của số hữu tỉ x (là số
nguyên lớn nhất khơng vượt quá x) x = -3,15 => [x] = - 4 => {x} = x - [x]
{x} là phần lẻ của số hữu tỉ x = -3,15 - (-4) = 0,85
{x} = x - [x]
GV: cho HS lên bảng thực hiện
HS: lên bảng trình bày
4. Củng cố:
- Nhắc lại những kiến thức sử dụng trong bài này.
5. Hướng dẫn dặn dị về nhà :
- Xem lại các bài tập đã làm.
- Làm bài 23/SGK, 32B/SBT,33D/SBT.
IV. RÚT KINH NGHIỆM
Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
Ngày soạn: 24/08/2018 Ngày dạy:
Tiết: 6 Tuần: 3
§ 5 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết tính tích
thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
2. Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng vận dụng quy tắc
3. Thái độ:
- Hình thành đức tính cẩn thận ở học sinh
II. CHUẨN BỊ
* GV: Bảng phụ, thước thẳng
* HS: Bảng nhĩm, thước thẳng
Ơn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số nguyên
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1. Ổn định và tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi:
1. Tính 25.32 =
2. Tính 33:32 =
HS: Giải BT
3. Bài mới:
Đặt vấn đề vào bài
Cĩ thể viết 0,25 8 và 0,125 4 dưới dạng hai luỹ thừa cĩ cùng cơ số ta làm như thế nào?
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1: Luỹ thừa của một số hữu 1.Luỹ thừa của một số hữu tỉ
tỉ *Định nghĩa (SGK)
*GV: Yêu cầu Nhắc lại khái niệm luỹ n
x x.x.x....x ( x Q,n N ,n 1 )
thừa với số mũ tự nhiên của một số n TSx
nguyên? x- là cơ số
*HS: Phát biểu khái niệm luỹ thừa vơí số n- là số mũ
mũ tự nhiên của một số nguyên. Quy ước:
*GV: Tương tự ta cĩ định nghĩa luỹ thừa x1 x
với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ.
x0 1 Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
Em hãy nêu định nghĩa HS: Lấy ví dụ vào vở
*HS: Phát biểu định nghĩa Ví dụ:
4
Ghi dạng TQ vào vở 2 3
0,25 ; ......
4
Định nghĩa:
n
x x.x.x....x ( x Q,n N ,n 1 )
n TSx
x- là cơ số
n- là số mũ
1
Quy ước: x x
x0 1
4
2 3
Ví dụ: 0,25 ; ......
4
a
Khi viết số hữu tỉ x dưới dạng (a,b Z;
b
b 0)
n 2
3 9
a a a a a.a.....a an Kết quả:
ta cĩ ( )n = . ..... = = 4 16
b b b b b.b.....b bn
3
n n 2 8
; (-0,5)2 = 0,25
*GV :Yêu cầu HS làm ?1 (SGK/T17) 5 125
Gọi 2HS lên bảng làm (-0,5)3 = - 0,125; (9,7)0 = 1
*2HS: Lên bảng thực hiện phép tính
Hoạt động 2: Tích và thương của hai luỹ 2. Tích và thương của hai luỹ thừa cùng
thừa cùng cơ số cơ số
*GV: ?Với a là số tự nhiên khác 0 m > n , Tương tự như số tự nhiên, đối với số hữu
em hãy tính: tỉ x, ta cĩ:
am.an =? Với mọi x Q
am:an =? Ta cĩ: xm.xn xm n
*HS: Lên bảng tính xm : xn xm n x 0,m n
m n m+n
a .a = a Ví dụ:(-0,1)2. (-0,1)3 = (-0,1)5 = - 0,00001
m n m-n
a :a = a ?2)
*GV: Tương tự như số tự nhiên, đối với 2 3 2 3
a) 3 . 3 3 35 = - 243
số hữu tỉ x, ta cĩ:
5 3 2
Với mọi x Q b) (-0,25) :(-0,25) = (-0,25) =0,625 Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
Ta cĩ: xm.xn xm n
xm : xn xm n x 0,m n
Ví dụ:(-0,1)2. (-0,1)3 = (-0,1)5 = - 0,00001
*GV : Yêu cầu HS làm ?2 (SGK/T18)
*GV: Gọi 2HS lên bảng làm
*HS1: a)
*HS2: b)
Hoạt động 3: Luỹ thừa của luỹ thừa 3. Luỹ thừa của luỹ thừa
n
*GV : Yêu cầu HS làm ?3 (SGK/T18) Vậy với mọi x Q ta cĩ: xm xm.n
theo nhĩm
2 5 2.5 10
1 1 1
HS: Hoạt động theo nhĩm sau đĩ đọc kết Ví dụ:
2 3 6
quả: a) (2 ) = 2 2 2 2
1 1
b) [( )2]5 = ( )10
2 2
*GV: Vậy với mọi x Q ta cĩ:
n
xm xm.n
2 5 2.5 10
1 1 1
Ví dụ:
2 2 2
Bảng phụ: ?4 (SGK/T18)
*GV: Gọi 1HS lên điền trên bảng phụ
1HS: Lên bảng thực hiện
3 3
a) [( )3]2 = ( )6.
4 4
b) [(0,1)4]2 = (0,1)8
* Phần nâng cao
So sánh hai lũy thừa sau:
GV: Hướng dẫn và đưa ra hai tính chất
sau Vì > nên >
m m
Nếu a > b thì a > b Vậy
4. Củng cố
- Bài 27 (SGK/T19) gọi 2Hs lên bảng làm Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
- 2 HS lên bảng làm được kết quả là
4 3
1 1 9 729
;
3 81 4 64
(- 0,2)2 = 0,04 ; (- 5,3)0 = 1
- Nhắc lại những kiến thức đã học trong tiết
5. Huớng dẫn về nhà:
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x và các quy tắc
- Bài tập về nhà: Bài 28,29,30,31 (SGK/T19). Bài 39,40,42,43 (SBT/T9)
3 4
1 1 1
GV: hướng dẫn BT30: Tìm x, biết: x : x
2 2 2
Đọc cĩ thể em chưa biết. Chuẩn bị máy tính bỏ túi..
IV. RÚT KINH NGHIỆM
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
......./08/2018
TỔ TRƯỞNG
Trần Thị Anh ĐàoTài liệu đính kèm: