Giáo án Toán 7 - Tuần 35 - Kim Hoành Ni

doc 7 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 28/11/2025 Lượt xem 10Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 7 - Tuần 35 - Kim Hoành Ni", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường: THCS Ninh Hịa GV: Kim Hồnh Ni
Tổ: Tốn - Tin
 ƠN TẬP CUỐI NĂM 
 Mơn học/ Hoạt động giáo dục: Tốn ; Lớp: 7C,D
 Thời gian thực hiện: 1 tiết; (tiết 69)
I. MỤC TIÊU:
 1. Kiến thức: Củng cố và hệ thống lại các kiến thức về: Biểu thức đại số , giá trị của 
một biểu thức đại số. Đơn thức, đơn thức đồng dạng, Đa thức, cộng trừ đa thức. 
Nghiệm đa thức một biến 
2. Năng lực 
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực tự 
quản lí, năng lực hợp tác,
3. Phẩm chất
- Phẩm chất: Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu 
nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 
 GV: Bảng phụ ghi nội dung các bài tập, phấn màu
 HS: Thước thẳng
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)
a) Mục đích: Ơn tập kiến thức cũ, thái độ học tập của học sinh
b) Nội dung: GV kiểm tra vở ghi của học sinh
c) Sản phẩm: GV mang vở lên cho GV kiểm tra
d) Tổ chức thực hiện:
2. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
a) Mục đích: Củng cố kiến thức qua làm các bài tập
b) Nội dung: GV chia thành các nhĩm làm bài tập.
c) Sản phẩm: HS hồn thành tìm hiểu kiến thức
BT9/90
 2
Thay c = vào biểu thức 2,7c2 3, 5c ta có :
 3
 2
 2 2 27 4 35 2 108 70 6 7 17
 2,7 3, 5 . . 
 3 3 10 9 10 3 90 30 5 3 15
 2 17
Vậy giá trị của biểu thức 2,7c2 3, 5c tại c = là 
 3 15
BT10/90
A + B + C = ( x2 2x y2 3y 1) + ( 2x2 3y2 5x y 3 )
+( 3x2 2xy 7y2 3x 5y 6 ) 4x2 5y2 4x 9y 2xy 8
BT11/61
 2x 3 x 5 x 2 x 1 
 2x 3 x 5 x 2 x 1
 x 8 3 x 5
d) Tổ chức thực hiện:
GV:Cho HS đọc BT9
 2 2
GV:Để tính giá trị của biểu thức 2,7c2 3, 5c tại c = ta thay c = rồi thực hiện các 
 3 3
phép tính 
 2
GV:Vậy Vậy giá trị của biểu thức 2,7c2 3, 5c tại c = là bao nhiêu ?
 3
GV:Cho HS đọc BT10
GV:Cho ba đơn thức :
A = x2 2x y2 3y 1
B = 2x2 3y2 5x y 3
C = 3x2 2xy 7y2 3x 5y 6 GV:Trước khi tính A + B + C hãy nêu các bước cộng 
trừ đa thức ?
GV:Hãy tính A + B + C
GV:Cho HS đọc BT11
GV:HD Trước hết ta áp dụng quy tắc bỏ dấu ngoặc rồi áp dụng quy tắc chuyễn vế và 
sao đĩ thực hiện các phép tính 
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục đích: Học sinh củng cố lại 
b) Nội dung: Cho HS để làm bài tập phần bài tập 
c) Sản phẩm: HS hồn thành các bài tập 
BT12/91
Gọi a là nghiệm của 
 P x 3 2x ta có 
P(a) = 3 – 2a = 0
 3 2a 0
 2a 3
 3
 a 
 2
 3
GV:Vậy là nghiệm của đa thức P x 3 2x
 2
d) Tổ chức thực hiện: 
GV: Gọi HS nêu các kiến thức trọng tâm trong bài.
HS: Hoạt động cá nhân và đại diện HS lên bảng chữa bài.
 - Xem lại các BT làm tại lớp 
 Trường: THCS Ninh Hịa GV: Kim Hồnh Ni
Tổ: Tốn - Tin
 ƠN TẬP CUỐI NĂM 
 Mơn học/ Hoạt động giáo dục: Tốn ; Lớp: 7C,D
 Thời gian thực hiện: 1 tiết; (tiết 69) 
I/ Mục tiêu:
 1. Kiến thức: Ơn tâp và hệ thống hĩa các kiến thức về: Tính chất ba đường trung 
tuyến của tam giác.Tính chất ba đường phân giác của tam giác. Tính chất ba đường 
trung trực của tam giác. Tính chất ba đường cao của tam giác
2.Năng lực
Rèn kĩ năng vẽ hình, chứng minh hình học.
3.Phẩm chất
Rèn luyện ý thức tự giác tự rèn luyện nắm vững kiến thức
I. Thiết bị dạy học và học liệu
 GV: Sách giáo khoa, sách bài tập.
 HS: Compa, thước thẳng, ê ke, thước đo độ.
II. Tiến trình dạy học
1. Hoạt động 1: Nhiệm vụ học tập
a) Mục tiêu: Gợi nhớ, nhắc lại các kiến thức hình học.
b) Nội dung: Hãy đưa ra các nội dung đã học.
c) Sản phẩm: Tổng hợp các kiến thức đã học
d) Tổ chức thực hiện
- Chuyển giao nhiệm vụ: GV yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi.
- Thực hiện nhiệm vụ: Học sinh trả lời câu hỏi.
- GV kết luận: 
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức
* Hoạt động 2.1: Ơn tập hệ thống kiến thức 
a) Mục tiêu: Tổng ba gĩc của tam giác, tam giác cân, các trường hợp bằng nhau của 
tam giác vuơng.
b) Nội dung: Tìm hiểu các định lí về tam giác.
c) Sản phẩm:
BT4/ tr 92
 y
 B
 C
 E
 1 2
 2
 O 1
 D A x
 Chứng minh:
a/ Xét DOE và ECD cĩ:
 E1 = D2 ; E2 = D1
 ED là cạnh chung 
Vậy DOE ECD
 CE OD
b/ DOE ECD
 ECD = DOE = 900
Vậy CE  CD
c/ Do DOE ECD
 CD = OE mà OE = EB 
 CD = EB ( 1)
Do DOE ECD
 CE = OD 
Mà OD = OA 
 DA = CE (2)
Từ (1) và (2) 
 VBEC = V CDA
 Nên : CA = CB
d/ Xét CDA và DCE
 vuơngBCE = vuơngCDA
 CE = AB 
 CD là cạnh chung 
Vậy CDA = DCE
 DCA = D2 ở vị trí so le trong 
 nên CA // DE
d) Tổ chức thực hiện:
GV:Gọi HS đọc BT 4
GV:Gọi HS vẽ hình 
GV:Hãy ghi GT và KL của bài tốn 
GV:EC // Ox ; DC // Oy do đĩ: E1 = ? ; E2 = ?
GV:Với điều kiện nào thì DOE ECD
GV: DOE ECD
 ECD = ?
GV: DOE ECD
 DOE = ?
GV:Với điều kiện nào thì vuơngBCE = vuơngCDA
GV:Hai tam giác nầy bằng nhau ta suy ra CA = ?
GV:Với điều kiện nào thì 
 CDA = DCE ?
GV: CDA = DCE 
 DCA và D2 như thế nào ?
 GV:Vậy CA và DE như thế nào ?
3. Hoạt động 3: Luyện tập, Vận dụng
a) Mục tiêu: Rèn kỹ năng giải bài tập so sánh các gĩc, các cạnh trong tam giác. Rèn 
kỹ năng vận dụng các tính chất để chứng minh
b) Nội dung: Làm bài tập 8/ tr 92
c) Sản phẩm: Lời giải bài 
BT8/ tr 92 
 B
 H
 1
 A 2
 1 1
 E C
 K
 Chứng minh:
 a/ Xét vuơngABE và vuơngHBE cĩ: 
 BE là cạnh chung
 B1 = B2
 Do đĩ vuơngABE = vuơngHBE (Cạnh huyền gĩc nhọn)
 b/ Do ABE = HBE 
 nên: BA = BH ; EA = EH 
 Vậy BE là trung trực của AH
 c/ Xét AEK và HEC cĩ:
 0
 A1 = H1 = 90
 AE = CE (Do ABE = HBE)
 E1 = E2
 Do đĩ AEK = HEC (g-c-g)
 Suy ra EK = EC 
 d/ Trong vuơngHEC cĩ:
 EH < EC mà EH = EA (Do AEK = HEC)
 Nên ta cĩ: EC > EA
d) Tổ chức thực hiện:
GV: Gọi hs đọc bài tốn
 Tìm hiểu bài tốn.
GV: Bài tốn cho biết gì ? cần tìm gì ?
Gọi 1 em lên bảng vẽ hình
 Gọi lần lượt làm các câu a, b, c, d,
 - Xem và làm lại các BT đã làm tại lớp
Trường: THCS Ninh Hịa GV: Kim Hồnh Ni
Tổ: Tốn - Tin
 KIỂM TRA CUỐI HK II (Đại số và Hình học)
 Mơn học/ Hoạt động giáo dục: Tốn ; Lớp: 7C,D
 Thời gian thực hiện: 2 tiết; (tiết 70 đại số, tiết 70 hình học)
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức: 
 Kiểm tra, đánh giá kiến thức của HS trong HKII. 
2. Năng lực: 
 Rèn luyện kỹ năng làm bài kiểm tra. 
3. Phẩm chất: 
 Cẩn thận, chính xác, và nghiêm túc và trung thực của HS. 
II . Thiết bị dạy học và học liệu : 
 - GV: Chuẩn bị đề kiểm tra. 
 - HS : Ơn tập các kiến thức đã học.
III. Các bước lên lớp :
 1. Ổn định lớp.
 2. Bài mới :
 ĐỀ KIỂM TRA ( ĐỀ CỦA SỞ GD )
 4. Hướng dẫn :
 Hướng dẫn HS về chuẩn bị tiết bài mới.
 Duyệt Tuần 35:
 Ngày: 
 Nội dung: .
 Phương Pháp: .

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_toan_7_tuan_35_kim_hoanh_ni.doc