Giáo án Toán 7 - Tuần 4 - Năm học 2018-2019 - Huỳnh Thanh Lâm

doc 7 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 26/11/2025 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 7 - Tuần 4 - Năm học 2018-2019 - Huỳnh Thanh Lâm", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 Ngày soạn: 31/08/2018 Ngày dạy:
 Tiết: 7 Tuần: 4 
 § 6 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)
 I. MỤC TIÊU
 1. Kiến thức: 
 - Học sinh hiểu được lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương
 2. Kĩ năng: 
 - Vận dụng các cơng thức lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương 
 để giải các bài tốn liên quan.
 3. Thái độ: 
 - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
 - Tích cực trong học tập, cĩ ý thức trong nhĩm.
 II. CHUẨN BỊ
 * GV: SGK, bảng phụ, phấn mầu.
 * HS: SGK, bảng nhĩm, thước kẻ.
 III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
 1. Ổn định tổ chức: 
 2. Kiểm tra bài cũ: 
 - Nêu ĐN và viết công thức lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x.
 - Làm 42/SBT.
 3. Bài mới: 
 Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1 :Lũy thừa của một tích. 1. Lũy thừa của một tích.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
Tính và so sánh: ?1. Tính và so sánh:
 3
 2 2 2 1 3 
a, 2.5 và 2 .5 ; b, . và 2 2 2
 2 4 a, 2.5 =2 .5 = 100; 
 3 3 3 3 3
 1 3 1 3 1 3 27
 . b, . = . =
 2 4 2 4 2 4 512
*HS : Thực hiện. 
a, 2.5 2 =22.52 = 100; 
 3 3 3
 1 3 1 3 27
b, . = . =
 2 4 2 4 512
*GV : Nhận xét và khẳng định : 
nếu x, y là số hữu tỉ khi đĩ: *Cơng thức:
 x.y n xn .yn
 x.y n xn .yn
* chứng minh : Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 ( Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy 
 thừa).
 ?2.
 Tính:
 5
 1 13
 a, .35 .35 1; 
 3 
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài. 3 3
 Phát biểu cơng thức trên bằng lời b, 1,5 3.8 1,5 3.23 1,5.2 3 33
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2. 2. Lũy thừa của một thương.
Tính: ?3.
 5 Tính và so sánh:
 1 5 3
a, .3 ; b, 1,5 .8 3 3
 3 2 2 8
 a, = = 
*HS : Thực hiện. 3 33 27
*GV : Nhận xét. 5 5
 10 10 100000
Hoạt động 2 :Lũy thừa của một thương. b, = = 
 5 2 32
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3. 2 
Tính và so sánh:
 3 3
 2 2 105
 a, và ; b, và 
 3 33 25
 5
 10 
 *Cơng thức:
 2 
*HS : Thực hiện. 
 n n
 3 3 x x
 2 2 8 y 0 
a, = = y yn
 3 33 27
 5
 105 10 100000
b, = = 
 25 2 32
*GV : Nhận xét và khẳng định : 
Với x và y là hai số hữu tỉ khi đĩ :
 n
 x xn ?4.
 y 0 Tính:
 y yn
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
 Phát biểu cơng thức trên bằng lời.
* Chứng minh Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 2
 722 72 
 32 9;
 2 24
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4. 24 
Tính:
 722 7,5 3 153 3 3
 ; ; 7,5 7,5 3
 2 3 3 27;
 24 2,5 27 2,5 3 2,5 
*HS : Thực hiện. 
*GV : Nhận xét. 
 153 53.33
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài. 53 125.
 27 33
 ?5.
 Tính:
 3 3
 0,125 3.83 0,5 3 . 23
 a, 
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?5. 2.0,5 6 1;
Tính:
 3 3 4 4
a, 0,125 .8 ; b, 39 :13 39 4 :134 3 4.134 :134
 b, 
*HS : Hoạt động theo nhĩm.
 34 81
*GV : Yêu cầu các nhĩm nhận xét chéo.
 Nhận xét. 
* Phân nâng cao
*GV: Giới thiệu cơng thức (dành cho HS 
khá giỏi)
Lũy thừa với số mũ nguyên âm
 1
x n (x 0)
 x n
*HS: lắng nghe và tiếp thu
 4. Củng cố: 
 - Nhắc lại 2 công thức trên. Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 - Hoạt động nhóm bài 35,36,37/SGK.
 5. Hướng dẫn dặn dị về nhà 
 - Xem kỹ các công thức đã học.
 - BVN: bài 38,40,41/SGK.
 IV. RÚT KINH NGHIỆM
 . Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
Ngày soạn: 31/08/2018 Ngày dạy:
Tiết: 8 Tuần: 4 
 LUYỆN TẬP
 I. MỤC TIÊU
 1. Kiến thức: 
 - Củng cố các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, qui tắc lũy thừa của lũy 
 thừa,lũy thừa của một tích, của một thương.
 2. Kĩ năng: 
 - Rèn luyện kỹ năng vận dụng vào các dạng toán khác nhau.
 3. Thái độ: 
 - Cẩn thận trong việc thực hiện tính tốn và tích cực trong học tập.
 II. CHUẨN BỊ
 * GV: SGK, bảng phụ, phấn mầu.
 * HS: SGK, bảng nhĩm, thước kẻ.
 III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
 1. Ổn định tổ chức: 
 2. Kiểm tra bài cũ:
 - Hãy viết các công thức về lũy thừa đã học.
 - Làm bài 37c,d/SGK.
 - GV cho Hs nhận xét và cho điểm.
 3. Bài mới: 
 Hoạt động của GV và HS Nội dung
 Hoạt động 1 :Tính giá trị biểu thức. 1. Tính giá trị của biểu thức
 *GV: - Cho Hs làm bài 40a,c,d/SGK. Bài 40/SGK
 2 2
 - Nhận xét. 3 1 13 169
 a. = = 
 *HS: Ba học sinh lên bảng thực hiện. 7 2 14 196
 Học sinh dưới lớp chú ý và nhận xét.
 54.204 54.204
 c. = 
 255.45 254.44.25.4
 4
 5.20 1 1
 = . = 
 25.4 100 100
 5 4
 10 6 
 d. . 
 3 5 
 10 5. 6 4
 =
 35. 5 4 Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 25 .55. 2 4.34
 = 
 35.54
 2 9.5
 = 
 Hoạt động 2: Viết biểu thức dưới dạng lũy 3
 1
 thừa = -853
 *GV: - Yêu cầu Hs đọc đề,nhắc lại công 3
 thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số. 2. Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa.
 - Làm 40/SBT,45a,b/SBT
 *HS:
 Bài 40/SBT
 - Hs đọc đề,nhắc lại công thức.
 125 = 53, -125 = (-5)3
 - Làm 40/SBT,45a,b/SBT
 27 = 33, -27 = (-3)3
 Bài 45/SBT
 Viết biểu thức dưới dạng an
 1
 a. 9.33. .32
 81
 1
 = 33 . 9 . .9
 92
 = 33
 23
 b. 4.25:
 24
 Hoạt động 3: Tìm số chưa biết 23
 = 22.25:
 *GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 24
 - Hoạt động nhóm bài 42/SGK 1
 = 27 : = 28
 - Cho Hs nêu cách làm bài và giải thích cụ 2
 thể bài 46/SBT 3. Tìm số chưa biết
 Tìm tất cả n N:
 2.16 2n 4 Bài 42/SGK
 n 3 n
 9.27 3 243 = -27 
 *HS: 81
 -Hs hoạt động nhóm. (-3)n = 81.(-27)
 (-3)n = (-3)7
 - Hs: Ta đưa chúng về cùng cơ số. n = 7
 8n : 2n = 4
 n
 8 
 = 4
 2 
 4n = 41 Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 n = 1
 Bài 46/SBT
 a. 2.16 2n 4
 2.24 2n 22
 25 2n 22
 5 n 2
 n {3; 4; 5}
 b. 9.27 3n 243
 35 3n 35
 n = 5 
 4. Củng cố: 
 Cho Hs làm các bài tập sau:
 3.1 Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:
 1 1
 a. 9.34 . 32 . b. 8. 26 .( 23 . )
 27 16
 3.2 Tìm x:
 a. | 2 – x | = 3,7 b. | 10 – x | + | 8 – x | = 0
 5. Hướng dẫn dặn dị về nhà : 
 - Xem lại các bài tập đã làm.
 - Ôn lại hai phân số bằng nhau.
 IV. RÚT KINH NGHIỆM
 ........./09/2018
 TỔ TRƯỞNG
 Trần Thị Anh Đào

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_toan_7_tuan_4_nam_hoc_2018_2019_huynh_thanh_lam.doc