Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 21/09/2018 Ngày dạy: Tiết: 13 Tuần: 7 § 9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN. SỐ THẬP PHÂN VƠ HẠN TUẦN HỒN I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Học sinh hiểu được số thập phân hữu hạn và số thập phân vơ hạn tuần hồn. - Học sinh biết hiểu được dấu hiệu một phân số bất kì cĩ thể viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hay số thập phân vơ hạn tuần hồn. 2. Kĩ năng: - Học sinh biết điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn. 3. Thái độ: - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên, tích cực trong học tập, cĩ ý thức trong nhĩm. II. CHUẨN BỊ * GV : SGK, bảng phụ, phấn mầu. * HS : SGK, bảng nhĩm, thước kẻ. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ Nhắc lại Tính chất cơ bản của dãy tỉ số. - Làm bài 82/SBT. 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1 : Số thập phân hữu hạn. Số 1. Số thập phân hữu hạn. Số thập thập phân vơ hạn tuần hồn. phân vơ hạn tuần hồn. 3 3 *GV : Viết các phân số ; dưới dạng 2 0 8 Ví dụ 1: số thập phân. Từ đĩ cĩ nhận xét gì về các số 3 3 Viết các phân số ; dưới dạng số thập phân đĩ ?. 2 0 8 *HS : Thực hiện. thập phân. 3,0 20 3,0 8 1 00 0,15 120 0,378 Ta cĩ: 0 200 3,0 20 3,0 8 1 0,15 30 0,375 Các số thập phân là các số xác định. 00 60 *GV : Nhận xét và khẳng định : 0 40 Ta nĩi các số thập phân 0,15 và 1,48 gọi là 0 Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm số thập phân hữu hạn. *HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài. 5 *GV : Viết phân số dưới dạng số thập 12 phân. Cĩ nhận xét gì về số thập phân này ?. *HS : Thực hiện. Ta nĩi các số thập phân 0,15 và 1,48 gọi là số thập phân hữu hạn. 4,0 9 40 0,444 Ví dụ 2: 40 40 4 Viết phân số 4 dưới dạng số thập phân. 9 Số thập phân này chưa được xác định cụ Ta cĩ: thể. *GV : Nhận xét và khẳng định : 4,0 9 Ta thấy phép chia này khơng bao giờ chấm 40 0,444 dứt. Nếu tiếp tục ta thấy chữ số 6 trong 40 thương được lặp đi lặp lại. Khi đĩ ta nĩi số 40 thập phân 0.4166 là số thập phân vơ hạn 4 tuần hồn. -Số 0,4166 được viết gọn là 0,41(6). - Kí hiệu (6) chỉ chữ số 6 được lặp đi *Nhận xét. lặp lại vơ hạn. - Số 6 gọi là chu kì của số thập phân vơ Ta thấy phép chia này khơng bao giờ hạn tuần hồn 0,41(6). chấm dứt. Nếu tiếp tục ta thấy chữ số 6 *HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài. trong thương được lặp đi lặp lại. Khi đĩ 1 ta nĩi số thập phân 0.4166 là số thập *GV : Chứng tỏ phân số viết được dưới phân vơ hạn tuần hồn. 9 - Số 0,4166 được viết gọn là dạng số thập phân vơ hạn tuần hồn. Cho 0,41(6). biết chu kì là bao nhiêu ?. - Kí hiệu (6) chỉ chữ số 6 được lặp đi *HS : Thực hiện. lặp lại vơ hạn. *GV : Nhận xét. - Số 6 gọi là chu kì của số thập phân vơ hạn tuần hồn 0,41(6). 2. Nhận xét. Hoạt động 2 : Nhận xét. - Nếu một phân số tối giản với mẫu *GV : Cho biết cặp phân số nào sau đây dương khơng cĩ ước nguyên tố khác 2 và viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn 5 thì phân số đĩ viết được dưới dạng số hoặc số thập phân vơ hạn tuần hồn ?. thập phân hữu hạn. Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm 6 1 7 2 và ; và 75 10 30 35 - Nếu một phân số tối giản với mẫu - Nêu các đặc điểm chung của các phân số dương mà mẫu cĩ ước nguyên tố khác 2 này ?. và 5 thì phân số đĩ viết được dưới dạng - Cĩ nhận xét gì về đặc điểm khác nhau của số thập phân vơ hạn tuần hồn. các cặp phân số này ?. Gợi ý : Ước của mẫu các phân số. Ví dụ: *HS : Thực hiện. 6 *GV : Nhận xét và khẳng định : Phân số viết được dưới dạng số - Nếu một phân số tối giản với mẫu dương 75 khơng cĩ ước nguyên tố khác 2 và 5 thì 6 2 thập phân hữu hạn vi: , mẫu phân số đĩ viết được dưới dạng số thập 75 25 phân hữu hạn. 25 = 52 khơng cĩ ước nguyên tố khác 2 và 5. - Nếu một phân số tối giản với mẫu 6 dương mà mẫu cĩ ước nguyên tố khác Ta cĩ: 0,08. 75 2 và 5 thì phân số đĩ viết được dưới 7 dạng số thập phân vơ hạn tuần hồn. Phân số viết được dưới dạng số thập *HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài. 30 phân vơ hạn tuần hồn vì mẫu 30 = 2.3.5 cĩ ước nguyên tố 3 khác 2 và *GV : Yêu cầu học sinh làm ? 5. 7 Trong các phân số sau đây phân số nào viết Ta cĩ: = 0,2333 = 0,2(3). được dưới dạng số thập phân hữu hạn, phân 30 số nào viết được dưới dạng số thập phân vơ ? hạn tuần hồn ?. Viết dạng thập phân của - Phân số viết được dưới dạng số thập các phân số đĩ phân hữu hạn: 1 5 13 17 11 7 ; ; ; ; ; 1 13 4 6 50 125 45 14 0,25; 0,26; *HS : Hoạt động theo nhĩm lớn. 4 50 *GV : Yêu cầu các nhĩm nhận xét chéo. 17 7 0,136; 0,5. Nhận xét và khằng định: 125 14 Người ta đã chứng minh được rằng mỗi số thập phân vơ hạn tuần hồn đều là một số - Phân số viết được dưới dạng số thập hữu tỉ . phân vơ hạn tuần hồn. Ví dụ: 5 11 1 4 0,8(3) ; 0,2(4). 0,(4) = (0,1) .4 = .4 6 45 9 9 * Chú ý: Mỗi số thập phân vơ hạn tuần hồn đều là một số hữu tỉ . Ví dụ: Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm 1 4 0,(4) = (0,1) .4 = .4 - Kết luận: 9 9 Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số *Kết luận: thập phân hữu hạn hoặc vơ hạn tuần hồn. Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một Ngược lại, mỗi số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân hữu hạn hoặc vơ hạn tuần vơ hạn tuần hồn biểu diễn một số hữu tỉ . hồn. Ngược lại, mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vơ hạn tuần hồn biểu diễn một số hữu tỉ . * Phần nâng cao Nhận xét 1 1 1 0,(1) ; 0,(01) ; 0,(001) 9 99 999 Như vậy ta thấy số chữ số 0 ở phần chu kỳ đúng bằng với số chữ số 9 của mẫu phần phân số trừ đi 1 nên tổng quát ta sẽ cĩ: 1 0,(00...01) với n chữ số chữ số 9 và n- 99...9 1 chữ số 0 a) BT. Viết các số thập phân về phân số a) 0,(2) b) b) 0,(13) c) 1,1(23) c) 4. Củng cố: - Cho Hs nhắc lại điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn. - Hoạt động nhóm bài 65,66/SGK. - Làm tại lớp bài 67/SGK 5. Hướng dẫn dặn dị về nhà: - Học bài. - Chuẩn bị trước các bài luyện tập. IV. RÚT KINH NGHIỆM ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 21/09/2018 Ngày dạy: Tiết: 13 Tuần: 7 § LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Củng cố điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn. 2. Kĩ năng: - Rèn luyện kỹ năng viết phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn và ngược lại. 3. Thái độ: - Cẩn thận trong việc tính tốn và tích cực trong học tập, trong các hoạt động nhĩm. II. CHUẨN BỊ * GV: SGK, bảng phụ, phấn mầu. * HS: SGK, bảng nhĩm, thước kẻ. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ - ĐKiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn,vơ hạn tuần hồn.Cho VD. - Phát biểu kết luận về mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân? - Làm bài 68a/SGK. 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1:Viết các số dưới dạng số 1. Viết các số dưới dạng số thập thập phân vô hạn tuần hoàn. phân vô hạn *GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số: Bài 69/SGK Bài 69/SGK a. 8,5: 3 b.18,7: 6 a. 8,5: 3 = 2,(83) c.58: 11 d.14,2: 3,33 b.18,7: 6 = 3,11(6) - Cho Hs sử dụng máy tính . c.58: 11 = 5,(27) - Hs tự làm bài 71/SGK. d.14,2: 3,33 = 4,(264) - Hoạt động nhóm bài 85,87/SBT( yêu Bài 71/SGK 1 cầu các nhóm có giải thích rõ ràng) = 0,(01) *HS: 99 1 - Hs dùng máy tính và ghi kết quả. = 0,(001) 999 a.2,(83); b.3,11(6) c.5,(27); d.4,(264) Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm - Hs tự làm bài 71/SGK. - Hoạt động nhóm bài 85,87/SBT. Hoạt động 2: Viết số thập phân dưới 2.Viết số thập phân dưới dạng phấn số tối giản dạng phân số tối giản. - Hoạt động nhóm bài 70/SGK. *HS: 8 31 Bài 70/SGK. a. b. 32 8 25 50 a. 0,32 = = 32 78 100 25 c. d. 124 31 25 25 b. -0,124= = - Hoạt động nhóm bài 70/SGK. 1000 250 128 32 c. 1,28 = = *GV: 100 25 a. 0,32 b.-0,124 312 78 d. -3,12 = = c. 1,28 d. -3,12 100 25 - GV có thể hướng dẫn Hs làm 88 a, Bài 88/SBT 88b,c Hs tự làm và gọi lên bảng. 1 5 a. 0,(5) = 5. 0,(1) = 5. = 9 9 b. 0,(34) = 34. 0,(01) 1 34 = 34. = 99 99 a. 0,(123) = 123. 0,(001) 1 123 41 = 123. = = 999 999 333 Hoạt động 3: Bài tập về thứ tự. 3. Bài tập về thứ tự. *GV: - Bài 72/SGK: Các số 0,(31) và 0,3(13) 0,(31) = 0,3(13) có bằng nhau không? Vì: 0,(31) = 0,313131 - Tương tự làm bài 90/SBT. 0,3(13) = 0,3131313 *HS: - Hs làm bài 72 - Làm bài 90. Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm * Phần nâng cao + Đối với số thập phân vơ hạn tuần hồn đơn: Xác định chu kì tuần hồn n (n thuộc N*). Nếu k = m (mod n) thì chữ số thứ k sau dấu phẩy là chữ số thứ m trong chu kì. + Đối với số thập phân vơ hạn tuần hồn tạp: Xác định phần bất thường r và chu kì tuần hồn n (r,n thuộc N*). Nếu k – r = m (mod n) thì chữ số thứ k sau dấu phẩy là chữ số thứ m trong chu kì. 1. Chữ số thập phân thứ 2001 sau dấu 1. phẩy là chữ số nào khi ta chia 10 cho 23? 10:23 = 0,(434782608 695652173 9130) (tuần hồn đơn chu kì cĩ 22 chữ số) Ta cĩ: 2001: 22 dư 21 Vậy chữ số thập phân thứ 2001 là chữ số thập phân thứ 21 của chu kì tuần hồn, tức là chữ số 3. 2. Tìm chữ số thập phân thứ 2010 của số 2. N = 1/42 1:42 = 0.0(238095) Cĩ 1 chữ số thập phân bất thường Nên (2010 – 1) : 6 dư 5 Vậy chữ số thập phân thứ 2010 là chữ số 9 4. Củng cố: Nhắc lại những kiến thức giải các bài tốn trên và cách làm của từng dạng tốn. 5. Hướng dẫn dặn dị về nhà : - Xem lại các bài tập đã làm. - Làm bài 91,92/SBT. IV. RÚT KINH NGHIỆM ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... 22/09/2018 TỔ TRƯỞNG Trần Thị Anh Đào
Tài liệu đính kèm: