Giáo án Toán 7 - Tuần 8 - Năm học 2021-2022

docx 9 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 28/11/2025 Lượt xem 17Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 7 - Tuần 8 - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 20/10/2021 Tuần: 8
Tiết: 15
 ễN TẬP CHƯƠNG I
I. Mục tiờu :
1/ Kiến thức: Hệ thống lại cỏc phộp toỏn về số vụ tỉ, hữu tỉ, giỏ trị tuyệt đối của 
một số hữu tỉ, lũy thừa của một số hữu tỉ.
2/ Kỹ năng: Rốn luyện kĩ năng tớnh toỏn và vận dụng cỏc tớnh chất vào giải bài tập
3/ Thỏi độ: Nghiờm tỳc trong học tập, yờu thớch bộ mụn.
4/ Năng lực, phẩm chất: 
 Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp.
 Phẩm chất: Rốn cho HS tự tin, tự chủ trong học tập
II . Chuẩn bị :
 GV: Giỏo ỏn,SGK, bảng phụ, phấn màu, thước.
 HS: SGK, thước, mỏy tớnh, phần trả lời cỏc cõu hỏi ụn tập chương I
III. Cỏc bước lờn lớp :
1/ Hoạt động khởi động
 *Ổn định lớp.
 *Kiểm tra bài cũ: 
 Thay tỉ số giữa cỏc số hữu tỉ bằng tỉ số giữa cỏc số nguyờn 
 3
 a/2,04 : (-3,12) ; b/ 4 :5
 4
2/ Hoạt động hỡnh thành kiến thức 
 HOẠT ĐỘNG GV và HS NỘI DUNG KIẾN THỨC
 Hoạt động 1: Lý thuyết
Mục tiờu: Hệ thống lại cỏc phộp toỏn về số vụ tỉ, hữu tỉ, giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, 
lũy thừa của một số hữu tỉ.
GV:Gọi HS đọc cõu hỏi 1 Cõu hỏi 1: SGK
 3 7
HS:Đọc cõu hỏi 1 ; 0,6; 2
 3
GV:Hóy nờu ba cỏch viết của số hữu tỉ và 5 5
 5 -1 0 1
biểu diển số hữu tỉ đú trờn trục số
 3 7 -3
HS: ; 0,6; 2 5
 5 5
GV:Gọi HS đọc cõu hỏi 2
 Cõu hỏi 2: SGK
GV:Thế nào là số hữu tỉ dương, số hữu tỉ õm ?
 • Số 0 và số vụ tỉ, khụng là số hữu tỉ õm, 
HS:• Số hữu tỉ dương là số hữu tỉ lớn hơn 
 cũng khụng là số hữu tỉ dương 
khụng.
 • Số hữu tỉ õm là số hữu tỉ bộ hơn khụng.
GV:Số nào khụng là số hữu tỉ õm, cũng khụng là số hữu tỉ dương ?
HS:• Số 0 và số vụ tỉ, khụng là số hữu tỉ õm, 
cũng khụng là số hữu tỉ dương 
 Cõu hỏi 3
GV:Giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x được 
xỏc định như thế nào x nếu x 0
HS: |x|=
 x nếu x 0 -x nếu x < 0
|x|=
 -x nếu x < 0
 x nếu x 0
|x|=
 -x nếu x < 0 Cõu hỏi 4
 n
GV:Gọi HS đọc cõu hỏi 4 x = x.x.x...x
GV:Hóy nờu định nghĩa lũy thừa với số mũ tự n
nhiờn của một số hữu tỉ.
Hs :Đọc cõu hỏi 4
 n
HS:x = x.x.x...x
 n
HS:Đọc cõu hỏi 5 Cõu hỏi 5
HS:xm . xn = xm+n xm . xn = xm+n
 xm : xn = xm-n xm : xn = xm-n
 n n
 xm xm n xm xm n
 x.y n xn.yn x.y n xn.yn
 x : y n xn : yn x : y n xn : yn
 Hoạt động 2: Luyện tập
Mục tiờu: HS biết tớnh toỏn và vận dụng cỏc tớnh chất vào giải bài tập
GV:Gọi HS đọc BT96 BT96/48
GV:Hóy thực hiện phộp tớnh (bằng cỏch hợp lớ 
) 4 5 4 16 4 5 4 1 6
a /1 0,5 a / 1 0 , 5 
 23 21 23 21 2 3 2 1 2 3 2 1
 3 1 3 1 4 4 5 1 6 
b / .19 .33 1 0 , 5
 7 3 7 3 2 3 2 3 2 1 2 1 
 3
 1 1 1 1 0 , 5 2 , 5
c / 9.9. 
 3 3 3 1 3 1
 b / .1 9 .3 3
 1 5 1 5 7 3 7 3
d /15 : 25 : 
 4 7 4 7 3 1 1 
 1 9 3 3 
GV nhận xột , sửa bài làm của học sinh 7 3 3 
HS:Đọc BT96 3
 1 4 6
HS:Làm bài theo nhúm .Nhúm 1 cõu a , nhúm 7
 3
2 cõu b, nhúm 3 cõu c, nhúm 4 cõu d . 1 1
 Đại diện nhúm lờn bảng sửa bài. c / 9 .9 . 
 3 3
Lớp nhận xột .
 1 1 1 1
 9 0
 2 7 3 3 3
 1 5 1 5 
 d / 1 5 : 2 5 : 
 4 7 4 7 
 1 1 5
 1 5 2 5 :
 4 4 7
 7 
 1 0 . 1 4
 5 
GV:Gọi HS đọc BT98
GV:Tỡm y biết BT98/49
 3 21
a / .y 3 21 21 5 
 5 10 a / .y y . 
 5 10 10 3 
 3 31
b / y : 1 7
 8 33 y 
 2
GV nhận xột , sửa bài làm của học sinh 3 31 64 3
 b / y : 1 y .
 8 33 33 8
 81
GV:Cho HS đọc BT101 y 
 11
GV:Tỡm x biết : BT101/49
a/|x| = 2,5
b/|x| = -1,2
c/|x| + 0,573 = 2
 1
d/|x + | = -1
 3
GV nhận xột , sửa bài làm của học sinh GV:Cho HS đọc cõu hỏi 5 a / x 2,5 x 2,5
GV:Hóy viết cụng thức tớnh tớch và thương hai b / x 1,2 P
lũy thừa cựng cơ số, lũy thừa của lũy thừa, lũy 
 c / x 0,573 2
thừa một tớch, lũy thừa một thương
HS:Đọc BT98 x 2 0,573 1,427
HS:Làm bài theo nhúm . x 1,427
 Đại diện nhúm lờn bảng sửa bài. 1 1
 d / x 3 x 3
 Lớp nhận xột . 3 3
 1 1
 x 3 ; x 3 
 3 3
 8 10
 x ; x 
 3 3
3/ Hoạt động Củng cố:
Túm tắt cỏc kiến thức trọng tõm
 Bài 105 Sỏch CKTKN toỏn 7 (Dành cho lớp khỏ-giỏi)
 Tỡm x:
 4 1 1 1
 ) + = ) ― = ―3
 7 2 2 5
4/ Hoạt động tỡm tũi, mở rộng :
 HD làm BT97;99 . 
 Xem SGK trước cỏc cõu hỏi ụn tập cũn lại.
 Về nhà xem và làm lại cỏc BT đó làm tại lớp
IV. Rỳt kinh nghiệm :
 .................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Ngày soạn: 20/10/2021 Tuần: 8 
Tiết: 16 (Đại Số)
Tiết: 16 (Hỡnh học)
 KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
 (cả Số học và Hỡnh học)
I. MỤC TIấU BÀI HỌC
1. Kiến thức, kĩ năng, thỏi độ:
 - Kiến thức: Kiểm tra việc tiếp thu kiến thức trong chương I phần Đại Số 
(từ bài 1 đến bài 8); kiến thức trong chương I phần Hỡnh học (từ bài 1 đến bài 7)
 - Kỹ năng: HS biết vận dụng thành thạo linh hoạt kiến thức đó học để giải 
toỏn. - Thỏi độ: HS tớch cực chủ động học tập,cú tớnh cẩn thận, chớnh xỏc.
2. Năng lực, phẩm chất:
 Năng lực tư duy độc lập;năng lực giải quyết vấn đề; năng lực sỏng tạo.
II. CHUẨN BỊ:
 GV: Đề kiểm tra giữa học kỳ I.
 HS:ễn lại kiến thức trong chương I phần Số học (từ bài 1 đến bài 12); kiến 
thức trong chương I phần Hỡnh học (từ bài 1 đến bài 7)
III. ĐỀ KIỂM TRA:
 Đề kiểm tra tập trung (của trường kốm theo)
IV. RÚT KINH NGHIỆM :
 .................
 .. .
 ............... 
Ngày soạn: 20/10/2021 Tuần: 8 
Tiết: 15 
 ễN TẬP CHƯƠNG I (TIẾT 2)
I. MỤC TIấU
1. Kiến thức: Biết hệ thống lại kiến thức về đường thẳng vuụng gúc, đường thẳng 
song song.Hiểu được dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng vuụng gúc, hai đường 
thẳng song song.Vận dụng được cỏc kiến thức trờn để giải cỏc bài toỏn liờn quan.
2.Kỹ năng:Hỡnh thành được kỹ năng sử dụng thành thạo cỏc dụng cụ để vẽ hai 
đường thẳng vuụng gúc, hai đường thẳng song song.
3. Thỏi độ: Rốn tớnh tự giỏc trong học tập, cẩn thận, chớnh xỏc, cú ý thức nhúm và 
yờu thớch bộ mụn.
4. Phẩm chất và năng lực:
Trung thực, tự trọng, tự tin, cú trỏch nhiệm với bản thõn
Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, tư duy sỏng tạo, tớnh toỏn
II. CHUẨN BỊ
Giỏo viờn: Bảng phụ ghi đề bài tập, thước kẻ, ờke. 
 Học sinh: Thước kẻ, ờke.
III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Hoạt động khởi động 
*Ổn định lớp
*Kiểm tra bài cũ: --Cõu 1: Hóy phỏt biểu cỏc định lý được diễn tả bằng hỡnh vẽ sau, rồi viết giả thiết 
và kết luận của từng định lý:
 a b
 c
Đỏp ỏn:
--HS: Phỏt biểu, viết GT và KL
a)Nếu hai đường thẳng cựng vuụng gúc với đường thẳng thứ ba thỡ song song với 
nhau.
GT a  c; b  c
 KL a // b
b)Nếu một đường thẳng vuụng gúc với một trong hai đường thẳng song song thỡ 
vuụng gúc với đường
GT a // b ; a  c
 KL b  c
2. Hoạt động hỡnh thành kiến thức- luyện tập
 HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề GHI BẢNG
 Hoạt động 1. Dạng bài tập đỳng, sai (5’)
Mục tiờu:Biết hệ thống lại kiến thức về đường thẳng vuụng gúc, đường thẳng song 
song.
Kiểm tra việc chuẩn bị cõu hỏi ụn tập của Bài tập.Trong cỏc khẳng định sau, 
học sinh. khẳng định nào đỳng, khẳng định nào sai 
Đưa đề bài tập lờn bảng. ?
 a) Hai gúc đối đỉnh thỡ bằng nhau.
HS: Suy nghĩ và tại chỗ trả lời. b) Hai gúc bằng nhau thỡ đối đỉnh.
 c) Hai đường thẳng vuụng gúc thỡ cắt 
 Mỗi khẳng định sai lấy (vẽ) một vớ dụ nhau.
minh hoạ. d) Hai đường thẳng cắt nhau thỡ vuụng 
 gúc.
 e) Đường trung trực của một đoạn thẳng 
 là đường thẳng đi qua trung điểm của 
 đoạn thẳng ấy.
GV: Chốt lại kiến thức về hai gúc đối 
 f) Đường trung trực của một đoạn thẳng 
đỉnh và đường trung trực của một đoạn 
 là đường thẳng vuụng gúc với đoạn thẳng thẳng. ấy.
 h) Đường trung trực của một đoạn thẳng 
 là đường thẳng đi qua trung điểm của 
 đoạn thẳng ấy và vuụng gúc với đoạn 
 thẳng đú.
 Hoạt động 2. Vẽ hỡnh (10’)
Mục tiờu: Vận dụng được cỏc kiến thức trờn để giải cỏc bài toỏn liờn quan.
* Chỳng ta đó rốn kĩ năng làm bài tập trắc Bài 56. (sgk/104)
nghiệm đỳng sai củng cố lớ thuyết, tiếp d
theo ta sẽ luyện kĩ năng vẽ hỡnh:
HS: Đọc bài toỏn.
GV: Vẽ đoạn thẳng AB = 28mm.
GV: Cỏch vẽ đường trung trực của đoạn A M B
thẳng AB ?
+ Xỏc định trung điểm M của AB
+ Cỏch vẽ đường thẳng qua M và vuụng 
gúc với AB.
GV: Định nghĩa đường trung trực ?
HS: trả lời tại chỗ
 Hoạt động 3. Tớnh số đo gúc (20’)
Mục tiờu: Vận dụng được cỏc kiến thức trờn để giải cỏc bài toỏn liờn quan.
* Tiếp theo ta sẽ luyện kĩ năng làm bài Bài 58. (sgk/104)
tập thụng qua vẽ hỡnh và tớnh số đo gúc:
HS: Đọc bài toỏn.
 AD  DC,
 1150
HS: Vẽ hỡnh trờn bảng và ghi kớ hiệu vào A
 GT BC  DC
hỡnh vẽ. x
 à 0 B
GV: Túm tắt GT – KL của bài toỏn. A 115
 KL x = ? D C
 Giải
 Ta cú:
GV: Cỏch tớnh số đo x ?
 AD  DC (gt)
  AD // BC
 BC  DC (gt)  GV: Vị trớ của hai đường thẳng AD và 
BC ? Tại sao ? 0
 À 1 Bà 2 180 (haigóc trong cùng phía)
 à à
GV: Vị trớ của A1 ;B2 ? 0 0 0
 115 Bà 2 180 (vì À 1 115 )
GV: Tớnh x ? 0
 Bà 2 65
HS: trỡnh bày trờn bảng, nếu khụng trỡnh Vậy x = 650
bày được thỡ gv hướng dẫn.
GV: Nhận xột ?
GV: Chốt lại theo lời giải.
 Bài 59. (sgk/104)
 d // d’ // d’’
HS: Đọc bài toỏn. A 5 6 B d
 à 0
HS: Vẽ hỡnh trờn bảng và ghi kớ hiệu vào GT C3 60 ;
 C D 1100 d'
 0 0 4
hỡnh vẽ. Dà 2 110 60
 1 3 2 d''
GV: Túm tắt GT – KL của bài toỏn. E G
 Eà 1 ;Gà 2 ; Gà 3 ;
 KL
 Dà 4 ; À 5 ; Bà 6
GV: Hướng dẫn cho học sinh tớnh số đo 
cỏc gúc. Giải
 Ta cú: 
HS: trỡnh bày trờn bảng, nếu khụng trỡnh 
 d'// d'' (gt) Eà 1 Cà (hai góc so le trong)
bày được thỡ gv hướng dẫn.
 0
 Eà 1 60
 à à à 0
GV: Nhận xột kết quả, cỏch trỡnh bày. mà G2 D(haigóc đồng vị) G2 110
 0 0
 lại có: Gà 3 Gà 2 180 (haigóc kề bù) Gà 3 70
GV: Chỳ ý cho học sinh cỏch suy luận và 0
 Dà 4 Dà 2 (hai góc đối đỉnh) Dà 4 110
lập luận.
 0
 Vì d // d'' À 5 Eà1(haigóc đồng vị) À 5 60
 0
 Bà 6 Gà 3 (haigóc đồng vị) Bà 6 70
3. Hoạt động vận dụng
 0
Bài tập bổ sung: Cho hỡnh vẽ sau . Biết a // b ; a  AB tại A ; D 1 = 70
 a) Chứng tỏ b  AB b) Tớnh số đo C 1 ; C 2
 A
 a 0
 701
 b 1 2
 B C D
4. Hoạt động tỡm tũi và mở rộng
 - ễn tập lý thuyết theo hệ thống cõu hỏi ở phần ụn tập chương I.
 - Bài tập về nhà: 54) ; 60) sgk/104.
 - Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 45 phỳt. 
IV. Rỳt kinh nghiệm:
 Ký duyệt tuần 8
 Ngày : 21/10/2021
 Nội dung : Đảm bảo
 Phương phỏp : Phự hợp
 Ngụ Thu Mơ

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_toan_7_tuan_8_nam_hoc_2021_2022.docx