Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 02/11/2018 Ngày dạy: Tiết: 25 Tuần: 13 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC CẠNH – GĨC – CẠNH I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức - Nắm được trường hợp bằng nhau cạnh - gĩc - cạnh của 2 tam giác, biết cách vẽ tam giác biết 2 cạnh và gĩc xen giữa. 2. Kỹ năng - Rèn luyện kĩ năng sử dụng trường hợp bằng nhau của hai tam giác cạnh - gĩc - cạnh để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đĩ suy ra các gĩc tương ứng bằng nhau, cạnh tương ứng bằng nhau - Rèn kĩ năng vẽ hình, phân tích, trình bày chứng minh bài tốn hình. 3. Thái độ Tính hợp tác, tích cực và tư duy logic II. CHUẨN BỊ 1. GV: Thước thẳng, com pa, thước đo gĩc, bảng phụ. 2. HS: SGK, thước thẳng, compa, đọc bài trước III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP : 1. Ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ Nêu định nghĩa hai tam giác bằng nhau 3. Bài mới Hoạt động của GV và HS Nộix dung A *GV : giữ nguyên phần kiểm tra bài cũ ở 1. Vẽ tam giác biết hai cạnh và gĩc xen gĩc bảng. giữa. Bài tốn: Vẽ tam giác ABC biết: 700 µ 0 AB = 2 Bcm, BC = 3cm, B 70 . *GV : Yêu cầu một HS khác nhắc lại cách C y vẽ tam giác ABC. *HS : nhắc lại cách vẽ tam giác Bài tập: µ µ *GV : thơng báo B là gĩc xen giữa hai a, Vẽ tam giácA1B1C1 sao cho: B1 B , cạnh AB, BC. A1B1= AB, B1C1 = BC. ? Gĩc A, C là các gĩc xen giữa các cạnh b. So sánh độ dài A1C1 và AC. nào. Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm 2. Trường hợp bằng nhau cạnh-gĩc- cạnh. *GV : Yêu cầu HS thực hiện bài tập Tính chất (SGK). *GV : Thực hiện bài tập Nếu ABC và A'B'C' cĩ: *GV : Yêu cầu một HS lên băng vẽ hình, đo và so sánh A1C1 với AC. AB = A'B' *GV : ? Rút ra nhận xét gì về hai tam giác Bµ Bµ ' vừa vẽ được ABC và A B C . 1 1 1 BC = B'C' ? Cĩ dự đốn gì về hai tam giác cĩ hai cạnh và gĩc xen giữa bằng nhau. ThìB ABC = A'B'C' (c.g.c) D ?2 ABC = ADC (c.g.c) E F *GV : thơng báo tính chất. 3. Hệ quả. A C ABCAB DvàE DEF cĩ: *GV : Yêu cầu HS phát biểu lại tính chất. Aµ Dµ 1v ABC DEF(c.g.c). HệA quảC (SGK)DF . *GV : Yêu cầu HS thực hiện ?2 . *GV : cĩ thể cĩ thể củng cố tính chất bằng việc đưa ra hai tam giác cĩ hai cạnh bằng nhau nhưng hai gĩc bằng nhau lại khơng xen giữa hai cạnh. *GV : giải thích khái niệm hệ quả của một định lí. *GV :? Giải thích tại sao hai tam giác vuơng ABC và DEF bằng nhau. *GV : ? Vậy để hai tam giác vuơng bằng nhau theo trường hợp cạnh–gĩc– cạnh ta cần điều kiện gì. *GV : giới thiệu hệ quả. Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm - Yêu cầu HS đọc, phát biểu lại hệ quả. 4. Củng cố - GV đưa bảng phụ bài 25 (SGK-Trang 118) lên bảng H.82: ABD = AED (c.g.c) vì AB = AD (gt); Aµ 1 Aµ 2 (gt); cạnh AD chung. H.83: GHK = KIG (c.g.c) vì K· GH G· KI (gt); IK = HG (gt); GK chung. H.84: Khơng cĩ tam giác nào bằng nhau. 5. Hướng dẫn học ở nhà - Làm lại các bài tập trên, làm tiếp các bài 21, 22, 23 (SGK-Trang 115). - Làm bài tập 32, 33, 34 (SBT-Trang 102). - Ơn lại tính chất của tia phân giác. Bài tập 22 : Nghiên cứu kỹ các H 74a, 74b, 74c. Giựa vào cách vẽ để chứng minh hai tam giác OCB và AED bằng nhau. Từ đĩ hai gĩc tương ứng BOC (gĩc xOy) và DAE bằng nhau (tương tự cách chứng minh ở bài 20). IV. RÚT KINH NGHIỆM : ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 02/11/2018 Ngày dạy: Tiết: 26 Tuần: 13 LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức - Củng cố kiến thức về trương hợp bằng nhau cạnh - gĩc - cạnh 2. Kỹ năng - Rèn kĩ năng nhận biết 2 tam giác bằng nhau cạnh- gĩc - cạnh, kĩ năng vẽ hình, trình bày lời giải bài tập hình. 3. Thái độ - Phát huy trí lực của học sinh. II. CHUẨN BỊ 1. GV: Thước thẳng, com pa, bảng phụ. 2. HS: SGK, thước thẳng, compa, đọc bài trước III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP : 1. Ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ - Phát biểu tính chất 2 tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh - gĩc- cạnh và hệ quả của chúng. - Làm bài tập 24 (SGK-Trang 118). ( Bµ Cµ 450 ) 3. Bài mới Hoạt động của GV và HS Nội dung Bài tập 27 (SGK-Trang 119). - GV đưa nội dung bài tập 27 trên bảng a) ABC = ADC phụ để HS thực hiện. đã cĩ: AB = AD; AC chung thêm: B· AC D· AC . - Yêu cầu HS lên bảng thựch hiện. b) AMB = EMC đã cĩ: BM = CM; A· MB E· MC thêm: MA = ME - Cả lớp nhận xét bài làm của bạn. c) CAB = DBA đã cĩ: AB chung; Aµ Bµ 1v. thêm: AC = BD Bài tập 28 (SGK-Trang 120). Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm DKE cĩ Kµ 800 , Eµ 400. µ µ µ 0 - Cho HS nghiên cứu đề bài. mà D K E 180 x - Yêu cầu học sinh làm việc theo nhĩm : Dµ 600. E + Các nhĩm tiến hành thảo luận và làm ABCB = KDE (c.g.c) bài ra phiếu học tập vì AB = KD, Bµ Dµ 600 , BC = DE + Đại diện một nhĩm lên bảng trình bày lời giải. A + Cả lớp nhận xét. D Bài tập 29 (SGK-Trang 120). C y - Yêu cầu HS đọc đề bài, cả lớp theo dõi. x· Ay ; B Ax; D Ay; AB = AD - Gọi 1 học sinh lên bảng vẽ hình, cả lớp GT làm vào vở. E Bx; C Ay; AE = AC KL ABC = ADE Bài giải: Theo giả thiết ta cĩ: AB AABD AD AE AC. BE DC XétAµ c h un ABCg và A BADEC cĩ:ADE(c.g.c). AC AE ? Ghi GT, KL của bài tốn. ? Quan sát hình vẽ em cho biết ABC và ADF cĩ những yếu tố nào bằng nhau. ? ABC và ADF bằng nhau theo trường hợp nào. - Gọi 1 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở. 4. Củng cố - Để chứng minh 2 tam giác bằng nhau ta cĩ các cách: + Chứng minh 3 cặp cạnh tương ứng bằng nhau (c.c.c). + Chứng minh 2 cặp cạnh và 1 gĩc xen giữa bằng nhau (c.g.c). - Hai tam giác bằng nhau thì các cặp cạnh tương ứng bằng nhau, các gĩc tương ứng bằng nhau. Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm 5. Hướng dẫn học ở nhà - Học kĩ, nẵm vững tính chất bằng nhau của hai tam giác trường hợp c- g- c. - Bài tập 30, 31, 32 (SGK-Trang 120). - Bài tập 40, 41, 42, 43 (SBT-Trang 102, 103). IV. RÚT KINH NGHIỆM : ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ 03/11/2018 TỔ TRƯỞNG Trần Thị Anh Đào
Tài liệu đính kèm: