Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 07/09/2018 Ngày dạy: Tiết: 9 Tuần: 5 LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Củng cố kiến thức về tiên đề Ơ Clit về hai đường thẳng song song và tính chất hai đường thẳng song song. 2. Kỹ năng - Biết tính các gĩc cịn lại khi cho một cát tuyến cắt hai đường thẳng song song và cho biết số đo một gĩc. - Vận dụng được tiên đề Ơclit và tính chất của hai đường thẳng song song vào làm các bài tập. 3. Thái độ - Phát triển tư duy và rèn kĩ năng trình bày bài giải một cách khoa học. II. CHUẨN BỊ * Giáo viên: Thước thẳng, thước đo gĩc, êke, bảng phụ. * Học sinh: Thước thẳng, êke, thước đo gĩc. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ - Phát biểu tiên đề Ơclit? Chữa bài tập 34 (sgk) - Phát biểu tính chất của hai đường thẳng song song? Chữa bài tập 35 (sgk) 3. Bài mới Hoạt động của Gv và HS Nội dung HS : đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề bài. Bài tập 36 (SGK-Trang 94). GV: Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ hình GV: Gĩc A so le với gĩc nào? 1 HS: trả lời GV: Gĩc A2 với gĩc nào là cặp gĩc đồng (vì là cặp gĩc so le trong) vị? (vì là cặp gĩc đồng vị) HS: trả lời (vì là cặp gĩc trong cùng phía) GV: Hai gĩc B3 và gĩc A4 cĩ quan hệ với (vì là cặp gĩc so le ngồi) nhau như thế nào? HS: trả lời Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm GV: gĩc B4 và gĩc A2 là cặp gĩc gì HS: trả lời GV: Cĩ thể kết luận ngay hai gĩc đĩ bằng nhau được khơng? Bài tập 37(SGK-Trang 95). HS: trả lời HS: đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề bài và vẽ hình GV: Nêu tên tất cả các gĩc của hai tam giác CAB và CDE HS: Chỉ ra các cặp gĩc bằng nhau của hai tam giác. * Phần nâng cao: Bài 29/SBT Bài 29/SBT GV : Yêu cầu học sinh đọc đề c HS : đọc đề a GV : Yêu cầu học sinh vẽ hình HS : Vẽ hình và trả lời b a) Nếu a // b và c cắt a thì c cắt b b) Nếu c khơng cắt b thì c song song với b. Khi đĩ qua điểm A, ta vừa cĩ a // b, vừa cĩ c // b, điều này trái với tiên đề Ơ- clit Vậy Nếu a // b và c cắt a thì c cắt b Bài 30/SBT Bài 30/SBT GV : Yêu cầu học sinh đọc đề a) Gĩc A4 = gĩc B1 HS : đọc đề b) Nếu gĩc A 4 ≠ gĩc B 1 thì qua A ta vẽ GV : Yêu cầu học sinh trả lời tia AP sao cho gĩc PAB = gĩc B1. Do cĩ HS : Vẽ hình và trả lời cặp gĩc so le trong bằng nhau này nên AP // b. Khi đĩ, qua A ta vừa cĩ a // b, vừa cĩ AP // b, trái với tiên đề Ơ-clit về đường thẳng song song Vậy đường thẳng AP và đường thẳng a chỉ là một. Nĩi cách khác, gĩc PAB = Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm gĩc A4, nghĩa là gĩc A4 = gĩc B1 4. Củng cố (Kiểm tra viết 15 phút) Câu 1: Phát biểu tính chất hai đường thẳng song song ? Câu 2: Cho hình vẽ sau, biết a // b: a/ Viết tên các cặp gĩc đồng vị, các cặp gĩc so le trong, cặp gĩc trong cùng phía b/ Chỉ ra các cặp gĩc bằng nhau. 2 1 3 4 2 1 Đáp án: 3 4 Câu1 (2đ) Câu2 (8đ) a/ Cặp gĩc đồng vị : Mµ 1 vµ Nµ 1 ; Mµ 2 vµ Nµ 2 ; Mµ 3 vµ Nµ 3 ; Mµ 4 vµ Nµ 4 Các cặp gĩc so le trong Mµ 3 vµ Nµ 1 ; Mµ 4 vµ Nµ 2 Các cặp gĩc trong cùng phía Mµ 3 vµ Nµ 2 ; Mµ 4 vµ Nµ 1 b/ Các cặp gĩc bằng nhau : Mµ 1 Nµ 1 ; Mµ 2 Nµ 2 ; Mµ 3 Nµ 3 ; Mµ 4 Nµ 4 Mµ 3 Nµ 1 ; Mµ 4 Nµ 2 5. Hướng dẫn học ở nhà - Làm lại bài kiểm tra vào vở. - Bài tập 38, 39 (SGK-Trang 95) - Đọc trước bài “ Từ vuơng gĩc đến song song IV. RÚT KINH NGHIỆM ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 07/09/2018 Ngày dạy: Tiết: 10 Tuần: 5 § 5. TỪ VUƠNG GĨC ĐẾN SONG SONG I. MỤC TIÊU - Nắm quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuơng gĩc hoặc cùng song song với đường thẳng thứ ba. - Rèn kỹ năng vẽ hai đường thẳng song song. - Phát triển tư duy logic, biết phát biểu chính xác một mệnh đề tốn học, tập suy luận. II. CHUẨN BỊ Giáo viên : Thước thẳng, êke, bảng phụ. Học sinh : Thước thẳng, êke, phiếu học nhĩm. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ - Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song? Cho điểm M nằm ngồi đường thẳng d, vẽ đường thẳng a qua M và a d. - Phát biểu tiên đề Ơclit và tính chất của hai đường thẳng song song? Vẽ đường thẳng d’ qua M và d’ a. GV đặt vấn đề vào bài mới. 3. bài mới Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1: Hình thành mối quan hệ 1. Quan hệ giữa tính vuơng gĩc và giữa tính vuơng gĩc và tính song song tính song song. *GV : gọi một HS lên bảng vẽ hình 27, các HS khác vẽ hình vào vở. *HS : quan sát hình 27 SGK, trả lời ?1 . ? Nêu nhận xét về mối quan hệ giữa 2 đường thẳng phân biệt cùng vuơng gĩc với đường thẳng thứ ba. *Tính chất 1: ? Phát biểu tính chất dưới dạng cơng thức. a c *GV : Xét vấn đề ngược lại: nếu cĩ đường a // b. b c *Tính chất 2: thẳng a//b và ca thì đường thẳng c cĩ cắt và vuơng gĩc với đường thẳng b Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm khơng? c a c b. - Đối với HS khá cĩ thể dùng tiên đề Ơclit a // b để chứng minh. ? Nếu đường thẳng c khơng cắt đường 2. Ba đường thẳng song song. thẳng b thì sao. ? c//b dẫn đến điều gì vơ lí. ? Nếu đường thẳng c cắt đường thẳng b thì suy ra được điều gì. ? Vậy nếu cĩ một đường thẳng vuơng gĩc với một trong hai đường thẳng song song thì nĩ quan hệ thế nào với đường thẳng cịn lại. Hoạt động 2 : Ba đường thẳng song song - a d’ vì a d và d // d’. * HS : hoạt động nhĩm làm ?2 - a d’’ vì a d và d // d’’. - Đại diện nhĩm HS trình bày kết quả. - Nếu a // c, b // c thì a // b ? - d // d’’ vì d’ a và d’’ a. Tính chất 3: ? Phát biểu tính chất. a // c a // b. b // c - GV thơng báo khái niệm ba đường thẳng Kí hiệu: a // b // c. song song. Hoạt động 3: Kiến thức phát triển GV: Nêu những nội dung kiến thức phát triển cho HS: -Nếu hai gĩc cĩ cạnh tương ứng vuơng gĩc thì: -Chúng bằng nhau nếu hai gĩc cùng nhọn hoặc cùng tù. -Chúng bù nhau nếu gĩc này nhọn gĩc kia tù. -Nếu một gĩc vuơng thì gĩc cịn lại cũng vuơng. 4. Củng cố: - Nội dung các tính chất về quan hệ giữa vuơng gĩc và song song. 5. Hướng dẫn học ở nhà - Học thuộc nội dung các tính chất. - Làm các bài tập 42, 43, 44 (SGK -Trang 98). - Bài tập 33, 34 (SBT-Trang 80). IV. RÚT KINH NGHIỆM Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... 08/09/2018 TỔ TRƯỞNG Trần Thị Anh Đào
Tài liệu đính kèm: