KHBD Toán lớp 7 năm học 2026-2027 - Tuần 11 - Tích hợp năng lực số và AI

docx 29 trang Người đăng Mịch Hương Ngày đăng 07/10/2026 Lượt xem 16Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "KHBD Toán lớp 7 năm học 2026-2027 - Tuần 11 - Tích hợp năng lực số và AI", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop7.net 
E. Vận dụng – bản ghi số thực có thể sửa (6 phút)
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 a) Mục tiêu: Tạo và sửa nội dung số dựa trên kết quả toán đã kiểm.
 b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến
 [TC1.3.1] Nhóm tạo văn bản bốn dòng theo dạng Bốn dòng đạt yêu cầu: 0 | hữu tỉ | 0 = 0/1; 4/7 | 
 “Số | Hữu tỉ hay vô tỉ | Căn cứ”: 0; 4/7; căn(15); - hữu tỉ | là phân số; căn(15) | vô tỉ | 15 không là số 
 căn(81). Mỗi em nhập một dòng; đổi chỗ cho bạn chính phương; -căn(81) | hữu tỉ | bằng -9.
 kiểm, rồi tự sửa nếu cần. Nhóm lưu một lần tên Từng em nhập được dòng của mình, đặt con trỏ 
 So-thuc.txt và mở lại. Mỗi em chỉ cách sửa dòng và xóa/thay được phần cần sửa; giải thích được 
 của mình. một căn cứ toán. Nhóm mở lại đúng tệp. Không 
 yêu cầu trang trí, thông tin cá nhân hay chép toàn 
 lời giải.
 d) Tổ chức thực hiện
 Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Nhắc thao tác 
 con trỏ, lưu 1 phút; dành 4 phút nhập, kiểm, sửa; 
 1 phút mở lại và giao bài nhà.
 Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Nếu HS chưa biết Mỗi em trực tiếp nhập và sửa; một em lưu/mở 
 sửa, chỉ cách đặt con trỏ sau từ rồi dùng tệp chung.
 Backspace; bạn được chỉ dẫn, không thao tác hộ.
 Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Tại máy nhóm, yêu Em được gọi sửa từ trên máy; em khác giải thích 
 cầu một em sửa một từ và em khác giải thích vì vì sao căn(81) không thuộc nhóm vô tỉ.
 sao căn(81) không thuộc nhóm vô tỉ.
 Bước 4. Kết luận, nhận định: Đánh giá riêng 
 căn cứ toán và thao tác từng em; thiếu thiết bị 
 thực hiện phương án giấy đã nêu.
Hướng dẫn học ở nhà
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Hoàn thiện hình dựng còn sai; làm câu sau để chuẩn bị so sánh số thực. Không cần nộp thêm tệp.
 Nhiệm vụ và hướng dẫn giao học sinh Kết quả dự kiến để giáo viên đối chiếu
 Vẽ trục số, đánh dấu −3;−2;−1;0;1;2;3. Dùng −2 < − 2 < −1; 1 < 2 < 2; 1 < 3 < 2; 2 <
 Hình 2.4 xác định khoảng giữa hai số nguyên 1
 2 < 3. Các điểm âm ở trái , các điểm dương ở 
 1 3
 liên tiếp chứa mỗi số , , , .
 − 2 2 3 23 phải .
Điều chỉnh sau bài dạy
........................................................................................................................
........................................................................................................................
 7 Biên soạn: Lop7.net 
 KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 BÀI 7. TẬP HỢP CÁC SỐ THỰC
 Trường: ................................ Năm học: 2026–2027
 Tổ chuyên môn: ................................
 Giáo viên: ................................ Lớp: 7........
 Môn học: Toán Tuần: 11 Số tiết: 1
 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........
 Đại số – Tiết PPCT 22 – Thứ tự trong tập hợp các số thực
Thời gian thực hiện: 1 tiết (45 phút); tiết 2 trong bài gồm 3 tiết.
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
– So sánh hai số thực bằng biểu diễn thập phân; nêu quan hệ thứ tự và tính chất bắc cầu.
– Liên hệ vị trí trên trục số với thứ tự; so sánh căn bậc hai số học của hai số dương.
2. Năng lực
– Tư duy và lập luận toán học: chỉ đúng chữ số đầu tiên khác nhau; đổi chiều so sánh khi xét hai số 
đối.
– Giao tiếp và giải quyết vấn đề: giải thích đơn vị của mỗi khoảng chia trước khi đọc tọa độ.
– Giáo dục AI – [7.A1.2]: nêu hậu quả của việc dùng kết quả so sánh sai do AI đưa ra khi con người 
chưa xác thực, qua tình huống kiểm kích thước một tấm vật liệu.
3. Phẩm chất
– Cẩn thận phân biệt số chính xác và giá trị làm tròn; có trách nhiệm kiểm chứng trước khi dùng một 
kết quả tính toán.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
GV: Hình 2.5, hình Bài 2.15, nội dung AI mô phỏng ở hoạt động E; chiếu hình và cột b), giữ cột c) để 
đối chiếu khi chữa. Không cần gọi AI thật.
HS: SGK, vở, thước; máy tính cầm tay để kiểm giá trị gần đúng của căn bậc hai.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. Mở đầu – số lớn hơn nằm ở đâu? (4 phút)
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 a) Mục tiêu: Nhắc quan hệ thứ tự của số hữu tỉ để mở rộng sang số thực.
 b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến
 a) Vì sao − 81 là số hữu tỉ? b) Trên trục số, a) − 81 = −9 là số nguyên nên hữu tỉ. b) Điểm 
 điểm biểu diễn −2 hay −1 ở bên trái? So sánh − −2 ở bên trái điểm −1 và −2 < −1. Dự đoán: 
 2 và −1; dự đoán quy tắc này có dùng cho số vô quy tắc điểm ở bên trái biểu diễn số nhỏ hơn 
 tỉ không? cũng áp dụng cho số thực.
 8 Biên soạn: Lop7.net 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 d) Tổ chức thực hiện
 Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Giao trả lời cá 
 nhân; dành 2 phút giải thích số có căn, 2 phút nêu 
 dự đoán.
 Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Nếu HS xét dấu Tính giá trị số có căn, phân loại và dự đoán thứ 
 căn mà không tính, yêu cầu bình phương 9 để tự.
 kiểm lại.
 Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời một em chữa Chữa phân loại; dùng trục số giải thích thứ tự.
 phân loại, em khác giải thích trên trục số.
 Bước 4. Kết luận, nhận định: Giữ dự đoán về 
 trục số để kiểm ở hoạt động C.
B. Hình thành kiến thức – so sánh bằng dạng thập phân (13 phút)
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 a) Mục tiêu: So sánh được số thực; phát biểu quan hệ thứ tự và tính chất bắc cầu.
 b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến
 a) So sánh 0,24(7) với 0,2382 . b) Biết 2 = 1, a) 0,24(7) = 0,24777 ; phần nguyên và hàng 
 414213562 , so sánh 2 với 1,41, rồi so sánh phần mười bằng nhau, hàng phần trăm có 4 > 3 
 nên 0,24(7) > 0,2382 .
 − 2 với −1,41. Nêu chữ số quyết định ở mỗi 
 phép so sánh. b) Viết 1,41 = 1,41000 . Hàng phần nghìn có 4
 Viết thêm chữ số 0 sau phần thập phân hữu hạn > 0 nên 2 > 1,41. Hai số đối có thứ tự ngược 
 để đặt các hàng thẳng nhau. lại nên − 2 < −1,41.
 a) Với hai số thực , , có những khả năng nào về a) Có đúng một trong ba khả năng = , < 
 thứ tự? b) Nếu .
 Vận dụng: biết 1 < 2 và 2 < 1,5, so sánh 1 b) < và < thì < (tính chất bắc cầu).
 với 1,5.
 c) 1 < 2 < 1,5 nên 1 < 1,5. Khi so sánh số âm, 
 không bỏ dấu âm rồi giữ nguyên chiều so sánh.
 Luyện tập 3 a. So sánh 1,313233 và 1,(32). 1,(32) = 1,323232 . Hai số có phần nguyên 1 
 Chỉ cần xét đến hàng đầu tiên khác nhau, không và hàng phần mười 3; hàng phần trăm là 1 và 2. 
 cần đoán hết quy luật của số thứ nhất. Vì 1 < 2 nên 1,313233 < 1,(32); các chữ số 
 phía sau không thay đổi kết luận.
 d) Tổ chức thực hiện
 Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Hướng dẫn 
 một phép so sánh 3 phút; giao phần còn lại theo 
 cặp 5 phút; dành 5 phút phát biểu tính chất, chữa.
 9

Tài liệu đính kèm:

  • docxkhbd_toan_lop_7_nam_hoc_2026_2027_tuan_11_tich_hop_nang_luc.docx