Biên soạn: Lop7.net III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC A. Mở đầu – bốn câu kiểm tra nhanh (5 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Nhận ra các lỗi về căn, giá trị tuyệt đối và tập số. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến 1. | | = 2: A. = 2; B. = −2; C. = 2 hoặc 1. C: hai điểm cách 0 một khoảng 2. = −2; D. = 4. 2. B: làm tròn hàng phần trăm; 5 = 2,236 ≈ 2 2. Làm tròn 5 với độ chính xác 0,005: A. 2,23; ,24. B. 2,24; C. 2,236; D. 2,237. 2 3. Sai, đúng, sai, đúng; 3 vô tỉ và hữu tỉ, đều 2 3 3. Đúng/sai: a) 3 ∈ ℚ; b) 3 ∈ ℝ; c) 3 ∉ ℝ; d) là số thực. −9 ∈ ℝ. 4. A: = 9 + 16 = 3 + 4 = 7. 4. = |−9| + 42: A. 7; B. 8; C. 13; D. 9. d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Giao chọn cá nhân 2 phút; dành 3 phút chữa và giải thích. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Câu 4: tính giá trị Chọn đáp án, ghi căn cứ cho câu còn phân vân. tuyệt đối và bình phương trước khi lấy căn. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Chọn người giải Giải thích câu 2 và 3 bằng kiến thức đã dùng. thích câu 2 và 3, không chỉ đọc chữ cái. Bước 4. Kết luận, nhận định: Ghi lỗi còn vướng để hỗ trợ ở bài tiếp theo. 7 Biên soạn: Lop7.net B. Hệ thống hóa kiến thức chương II (6 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Liên hệ năm nhánh kiến thức qua ví dụ cụ thể. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến Dùng sơ đồ đã chuẩn bị, trình bày: các dạng thập Số hữu tỉ: thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần phân của số thực; làm tròn với độ chính xác cho 1 hoàn; vô tỉ: vô hạn không tuần hoàn. Ví dụ 2 = 0, trước; so sánh số thực; biểu diễn trên trục; cách 1 5, = 0,(3), 2 = 1,414 . tính | |. Mỗi nhánh dẫn một ví dụ. Vì sao 2 = 3 cần điều kiện? Làm tròn: 2,236 ≈ 2,24 với độ chính xác 0,005. Thứ tự: −2 < −1; điểm biểu diễn −2 nằm trái điểm −1. Mỗi số thực có một điểm trên trục và ngược lại. | | = khi ≥ 0; | | = − khi < 0. 2 = khi ≥ 0; với = −2, vế trái là 2, không phải −2. Sơ đồ khác vẫn đạt nếu các quan hệ và ví dụ đúng. d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Dành 3 phút trình bày hai sơ đồ, 3 phút bổ sung và chốt. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Nếu lẫn vô hạn Đánh dấu trực tiếp nhánh cần sửa trên sơ đồ đã 1 có. với vô tỉ, đối chiếu 3; nếu thiếu trường hợp số âm, thử = −2. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Chọn hai sơ đồ bố Hai nhóm trình bày; lớp đối chiếu kiến thức, bổ trí khác nhau để cùng kiểm kiến thức. sung nhánh hoặc quan hệ còn thiếu. Bước 4. Kết luận, nhận định: Giữ đủ các nhánh, sửa quan hệ sai; không đánh giá bằng độ trang trí. 8 Biên soạn: Lop7.net C. Luyện tập – tính toán và so sánh (12 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Tính có căn, so sánh số âm và nhân hai số khác dấu. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến Bài 2.27. Dùng máy tính, làm tròn = 2, = 2 = 1,414213 ≈ 1,4; 5 = 2,236067 ≈ 2, 5 đến chữ số thập phân thứ nhất. Tính tổng hai 2. số thập phân nhận được. Tổng hai số đã làm tròn: 1,4 + 2,2 = 3,6. Đây là tổng các giá trị đã làm tròn riêng, không phải giá trị chính xác của 2 + 5. Bài 2.30. a) Cho = −1,25, = −2,3. So sánh a) −1,25 > −2,3, nên > . Nhưng | | = 1,25 với ; | | với | |. < 2,3 = | |. b) Dùng nhận xét: trong hai số âm, số có giá trị b) |−12,7| = 12,7 > 7,12 = |−7,12|, nên −12,7 tuyệt đối lớn hơn là số bé hơn, để so sánh −12,7 < −7,12. và −7,12. Bài 2.31. Cho = 2,1, = −5,2. a) ⋅ = 2,1 ⋅ (−5,2) = −10,92. a) Nhận xét hai tích ⋅ và −| | ⋅ | |. −| | ⋅ | | = −2,1 ⋅ 5,2 = −10,92. Hai tích bằng b) Muốn nhân hai số khác dấu, nhân các giá trị nhau. tuyệt đối rồi đặt dấu trừ trước kết quả. Áp dụng b) (−2,5) ⋅ 3 = −(2,5 ⋅ 3) = −7,5. tính (−2,5) ⋅ 3. Chú ý dấu trừ trước | | ở đề câu a; nếu bỏ dấu đó thì đã so sánh một cặp biểu thức khác. d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Giao ba bài trong 7 phút, kiểm cặp 2 phút; chữa 3 phút. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Ở 2.31a cho gạch Giải ba bài; nhân ngược hoặc dùng máy tính chân dấu trừ có sẵn; ở 2.27 nhập căn từng số rồi kiểm tích của bạn, vẫn giải thích dấu. ghi số làm tròn. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời ba em, mỗi em Trình bày cách tính hoặc so sánh và thời điểm giải thích một dạng. làm tròn. Bước 4. Kết luận, nhận định: Kiểm đúng biểu thức được hỏi, chiều so sánh và thời điểm làm tròn. 9
Tài liệu đính kèm: