Biên soạn: Lop7.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Hai em trình bày Trình bày chứng cứ bằng số; nhận xét câu trả lời lỗi và hậu quả; lớp xác định trách nhiệm kiểm có nêu hậu quả cụ thể hay chưa. trước khi dùng. Bước 4. Kết luận, nhận định: Đánh giá phép Giữ bản phản biện đã sửa và ghi việc cần ôn. tính và ba phần phản biện ở mục c; giao sửa bài và ôn nhân, chia phân số. Điều chỉnh sau bài dạy ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ 7 Biên soạn: Lop7.net KẾ HOẠCH BÀI DẠY BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ Trường: ................................ Năm học: 2026–2027 Tổ chuyên môn: ................................ Giáo viên: ................................ Lớp: 7........ Môn học: Toán Tuần: 02 Số tiết: 1 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........ Số và Đại số – Tiết PPCT 4 – Nhân và chia hai số hữu tỉ Thời gian thực hiện: 1 tiết (45 phút); tiết 2 trong bài gồm 2 tiết. I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức – Thực hiện nhân, chia số hữu tỉ; nêu điều kiện số chia khác không. – Vận dụng tính chất phân phối, giải bài toán độ cao, diện tích và số sách xếp trên giá. 2. Năng lực – Tính toán, lập luận: đổi dạng số, rút gọn hợp lí và kiểm dấu kết quả. – Mô hình hóa: lựa chọn phép tính tương ứng với chiều chuyển động, phần diện tích còn lại và số vật xếp vừa. – Tự học và hợp tác: hoàn thành phép tính cá nhân, so sánh hai cách làm trong nhóm. 3. Phẩm chất – Chăm chỉ luyện tập, trung thực khi kiểm và sửa phép tính. – Có trách nhiệm thực hiện phần việc được phân công và giải thích cho bạn. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU GV: SGK tr. 10, 12–13; bảng; hình giấy ảnh, bông hoa, giá sách in tại các hoạt động. HS: vở, bút, SGK; ôn nhân, chia phân số và số thập phân. Giữ biểu thức khinh khí cầu đã lập ở tiết trước. B1: GeoGebra Classic mở sẵn trên một máy nhóm hoặc máy GV có chiếu; lệnh và cách kiểm có trong nhiệm vụ HĐ3, không cần tệp mẫu. Thiếu thiết bị thì giữ phép giải tay và kiểm bằng nhân; không coi quan sát hay làm giấy là thao tác số cá nhân. D2: bảng con hoặc giấy ghi đáp án A/B/C/D; bảy câu có đủ đề và lựa chọn ngay trong bài, GV chỉ chiếu phần câu hỏi. Không cần tạo tài khoản Quizizz. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC A. Khởi động: chuẩn bị phép nhân và phép chia (3 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Huy động quy tắc nhân, chia phân số và kiểm điều kiện của số chia. 8 Biên soạn: Lop7.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến 2 3 2 4 2 2 3 1 Tính 3 ⋅ 4 và 3:5. Có thực hiện được 3:0 không? 3 ⋅ 4 = 2. Giải thích. 2 4 2 5 5 : = ⋅ = . Hỏi phân số nào phải lấy nghịch đảo trong phép 3 5 3 4 6 Không thực hiện phép chia cho ; số chia phải chia. Dùng tích kiểm lại thương: thương nhân số 0 chia bằng số bị chia. khác 0. d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Tính cá nhân 1 Nhớ lại hai quy tắc, tự viết phép đổi chia thành phút; hai em nêu quy tắc nhân, chia. nhân. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Kiểm phân số bị Tính và thử nhân thương với số chia để kiểm. đảo và điều kiện số chia. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời giải thích cách Nêu vai trò của số chia và điều kiện của nó. chọn số lấy nghịch đảo. Bước 4. Kết luận, nhận định: Nhận xét phép Ghi lưu ý số chia khác không. tính, điều kiện; chuyển sang các dạng số khác. B1. Hình thành kiến thức: nhân và chia số hữu tỉ (12 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Thực hiện nhân, chia sau khi đổi các số hữu tỉ về phân số. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến 9 5 1 HĐ3. Viết số thập phân, hỗn số thành phân số rồi a) ⋅ (− ) = − . tính: 25 9 5 7 12 7 7 49 5 7 5 b) − : = − ⋅ = − . a) 0,36 ⋅ (− ); b) − :1 . 6 7 6 12 72 9 6 7 Viết hai số hữu tỉ thành phân số rồi áp dụng quy Nêu quy tắc nhân, chia số hữu tỉ. tắc nhân, chia phân số. Nhân tử với tử, mẫu với Sau khi giải tay, nhập u=(9/25)*(-5/9) rồi Enter mẫu; chia cho số khác 0 bằng nhân với nghịch trong ô Nhập của GeoGebra; tiếp tục nhập đảo của số chia. v=5*u. Hai giá trị này giúp kiểm ý a thế nào? GeoGebra cho = −0,2 và 푣 = −1, phù hợp với Cho HS dự đoán dấu trước khi tính. Nhấn mạnh 1 1 − và phép kiểm 5 ⋅ (− ) = −1. Quy tắc dựa 0,36 dương; không đặt thêm dấu âm khi đổi số 5 5 này thành phân số. GV chỉ ô Nhập, dấu * để trên kiến thức phân số; một ví dụ số chỉ giúp nhân, / để chia; nếu báo lỗi, kiểm ngoặc và dấu kiểm kết quả. âm rồi Enter lại. Nếu thiếu thiết bị, HS thực hiện phép nhân kiểm trên giấy; thao tác số này không được tính đã thực hiện. 9
Tài liệu đính kèm: