KHBD Toán lớp 7 năm học 2026-2027 - Tuần 24 - Tích hợp năng lực số và AI

docx 24 trang Người đăng Mịch Hương Ngày đăng 07/10/2026 Lượt xem 9Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "KHBD Toán lớp 7 năm học 2026-2027 - Tuần 24 - Tích hợp năng lực số và AI", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop7.net 
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1. Mở đầu: hệ thống bốn quan hệ (9 phút)
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 a) Mục tiêu: Liên kết bốn nội dung chương VI; tạo và chỉnh bản ghi số khi có thiết bị.
 b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến
 Hệ thống chương VI theo bốn dòng: (1) tỉ lệ (1) = ⇔ = , với , ≠ 0; ví dụ 2 = 4.
 3 6
 thức; (2) dãy tỉ số bằng nhau; (3) tỉ lệ thuận; (4) 
 (2) Nếu = , thì cùng bằng khi + ≠ 0, 
 tỉ lệ nghịch. Mỗi dòng có công thức, điều kiện và 
 và bằng − khi − ≠ 0; các mẫu ban đầu khác 
 một ví dụ. Nhóm 4: mỗi em phụ trách một dòng, − 
 kiểm chéo điều kiện với bạn. 0. Ví dụ 2 = 4 = 6.
 3 6 9
 [TC1.3.1] (Phát triển nội dung số): Trên máy (3) = với ≠ 0; ví dụ = 3 , = 2 thì 
 dùng chung, mở Notepad, tạo văn bản bốn dòng = 6.
 theo thứ tự trên. Mỗi em tự nhập dòng mình, rồi 
 (4) = hay = , với ≠ 0, ≠ 0; ví dụ 
 chỉnh bằng cách bổ sung điều kiện hoặc giải 
 thích ví dụ. Có thể gõ a/b, y=k*x, x*y=a. Nhóm = 12, = 3 thì = 4.
 dùng Save As lưu UTF-8 tên Nhom01- Minh chứng số: văn bản mở lại đủ bốn dòng; 
 ChuongVI.txt (đổi số nhóm), đóng tệp và dùng từng em chỉ được dòng mình tạo và phần đã sửa, 
 Open mở lại một lần; kiểm tiếng Việt và bốn giải thích đúng điều kiện. Không đòi định dạng 
 dòng. Không nhập tên thật hay thông tin cá nhân. công thức đẹp trong tệp văn bản.
 Nếu chưa nhớ, xem lại định nghĩa trong SGK; 
 chỗ dễ thiếu nhất là điều kiện mẫu khác 0.
 d) Tổ chức thực hiện
 Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Phân mỗi 
 nhóm 4 một máy; cho 2 phút nháp, 4 phút 
 nhập/sửa, 3 phút mở lại và trình bày.
 Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Hỏi thêm điều Mỗi em soạn một dòng, kiểm với bạn rồi nhập và 
 kiện mẫu khi nhóm chỉ ghi công thức; hỗ trợ thao chỉnh phần của mình; nhóm lưu/mở một lần.
 tác cho nhóm chưa lưu đúng định dạng.
 Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Chọn một nhóm Giải thích chỗ liên hệ giữa dãy tỉ số và hai quan 
 trình bày; hỏi thêm từng thành viên về phần trực hệ tỉ lệ.
 tiếp chỉnh.
 Bước 4. Kết luận, nhận định: Kiểm đúng công 
 thức, điều kiện, ví dụ và minh chứng từng em; 
 bản giấy chỉ minh chứng Toán.
 7 Biên soạn: Lop7.net 
Hoạt động 2. Luyện tập: lập và biến đổi tỉ lệ thức (12 phút)
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 a) Mục tiêu: Lập tỉ lệ thức có hệ thống, tìm thành phần chưa biết và giải thích phép biến đổi.
 b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến
 Bài 6.33. Lập tất cả tỉ lệ thức từ bốn số Tích hai cặp số bằng nhau: 
 0,2;0,3;0,8;1,2, mỗi số dùng một lần trong một tỉ 0,2 ⋅ 1,2 = 0,3 ⋅ 0,8 = 0,24.
 lệ thức. Bốn tỉ lệ thức, không tính việc đổi chỗ hai vế là 
 Tìm hai cặp tích bằng nhau trước; không ghép một tỉ lệ thức mới:
 ngẫu nhiên bốn số. Kiểm xem hai dòng có chỉ là 0,2 = 0,8; 0,2 = 0,3;
 đổi chỗ hai vế hay không. 0,3 1,2 0,8 1,2
 1,2 = 0,8; 1,2 = 0,3.
 0,3 0,2 0,8 0,2
 Đổi chỗ hai vế của mỗi dòng vẫn đúng; nếu phân 
 biệt thứ tự hai vế thì có 8 cách viết. Kiểm từng tỉ 
 lệ bằng tích chéo.
 Bài 6.34. Tìm trong = 10. 15 = 2,5 ⋅ 10 = 25, nên = 25 = 5.
 2,5 15 15 3
 Nhân chéo, rồi chia cho hệ số của ; không làm Kiểm: 5/3 = 2 = 10. Giữ kết quả phân số chính 
 2,5 3 15
 tròn giữa chừng. xác.
 Bài 6.35. Từ = với , , , khác 0, suy ra Từ = , ngoài tỉ lệ đã cho, có:
 được những tỉ lệ thức nào bằng cách đổi vị trí = ; = ; = .
 bốn số?
 Chẳng hạn chia = cho ≠ 0 được = ; 
 Không cộng tử, mẫu tùy ý. Mỗi kết luận phải trở 
 chia cho ≠ 0 được = ; chia cho ≠ 0 
 về cùng đẳng thức tích chéo. 
 được = . Các tỉ lệ đổi chỗ hai vế cũng đúng.
 d) Tổ chức thực hiện
 Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Giao 6.33–
 6.35; 7 phút làm, 2 phút kiểm chéo, 3 phút chữa.
 Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Nếu liệt kê trùng Làm cá nhân; đổi vở kiểm tích chéo, đánh dấu 
 ở 6.33, cho đặt hai tỉ lệ cạnh nhau; ở 6.35 hỏi đã dòng chỉ đổi hai vế.
 chia tích cho số nào.
 Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời ba em, mỗi em Trình bày phép biến đổi; bổ sung dạng còn thiếu 
 giải thích một dạng. nếu có.
 Bước 4. Kết luận, nhận định: Kiểm đủ bốn 
 dạng không trùng do đảo vế, giá trị 5/3 và điều 
 kiện số khác 0.
 8 Biên soạn: Lop7.net 
Hoạt động 3. Vận dụng: đổi đơn vị và tính góc (11 phút)
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 a) Mục tiêu: Dùng tỉ lệ thuận và tổng ba góc để giải bài thực tế, phân biệt chính xác và gần đúng.
 b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến
 Bài 6.36. Inch (in) là đơn vị đo chiều dài; a) Số inch là 170:2,54 ≈ 66,929, làm tròn được 
 1 in = 2,54 cm. a) Đổi 170 cm sang inch, làm 67 in.
 tròn đến hàng đơn vị. b) Chiều cao tính theo cm b) Gọi là số inch, là số xentimét, ta có 
 có tỉ lệ thuận với chiều cao tính theo inch không? = 2,54 . Vậy tỉ lệ thuận với theo hệ số 
 Nếu có, hệ số bằng bao nhiêu? 2,54.
 Đổi cm sang in phải chia cho 2,54; đọc đúng Kiểm ngược: 67 ⋅ 2,54 = 170,18 cm; chênh lệch 
 chiều “cm theo inch” khi nêu hệ số. 0,18 cm do làm tròn, không dùng dấu bằng cho 
 kết quả gần đúng.
 Bài 6.37. Số đo ba góc , , của tam giác tỉ Gọi ba số đo (độ) là , , > 0. Ta có = = 
 5 6 7
 lệ với 5;6;7. Tính số đo từng góc. và + + = 180.
 Tổng cần dùng là tổng ba góc tam giác, không Suy ra = = = 180 = 10.
 phải chu vi hoặc180 cm. 5 6 7 5 6 7
 Vậy = 50∘, = 60∘, = 70∘. Kiểm tổng 180∘ 
 và tỉ lệ 5:6:7.
 d) Tổ chức thực hiện
 Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Giao hai bài; 6 
 phút làm theo cặp, 2 phút kiểm, 3 phút chữa.
 Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Nhắc chiều đổi Tự tính rồi đối chiếu với bạn; kiểm ngược đơn vị 
 đơn vị bằng câu “một inch dài hơn một cm”; hỏi và tổng số đo.
 tổng ba góc ở 6.37.
 Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời một cặp chữa Nêu nguyên nhân phép đổi ngược không ra đúng 
 phép đổi, một cặp chữa bài góc. 170 sau làm tròn.
 Bước 4. Kết luận, nhận định: Kiểm hệ số đúng 
 chiều, làm tròn đúng; các góc có tổng 180 độ.
 9

Tài liệu đính kèm:

  • docxkhbd_toan_lop_7_nam_hoc_2026_2027_tuan_24_tich_hop_nang_luc.docx