Biên soạn: Lop7.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nhiệm vụ và hướng dẫn giao học sinh Kết quả dự kiến để giáo viên đối chiếu 1 Bài 7.14 (phần tổng). Cho = 6 4−4 3 + − , + = (6−3) 4 + (−4−2) 3 3 2 1 2 = −3 4−2 3−5 2 + + . Tính A + B. −5 2 + (1 + 1) + (− + ). 3 3 3 1 Quy đồng hệ số tự do; đa thức A khuyết bậc 2. + = 3 4−6 3−5 2 + 2 + . 3 Bài 7.15 (phần tổng). Cho = 3 4−2 3− + 1, + = 3 4−4 3 + 4 2 + 4 + 1. 3 2 4 2 = −2 + 4 + 5 , = −3 + 2 + 5. ( + ) + = (3−3) 4−4 3 Tính A + B + C. + (4 + 2) 2 + 4 + (1 + 5). Có thể đặt tính ba hàng; giải thích vì sao bậc 4 + + = −4 3 + 6 2 + 4 + 6. triệt tiêu. Điều chỉnh sau bài dạy ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ 7 Biên soạn: Lop7.net KẾ HOẠCH BÀI DẠY BÀI 26. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN Trường: ................................ Năm học: 2026–2027 Tổ chuyên môn: ................................ Giáo viên: ................................ Lớp: 7........ Môn học: Toán Tuần: 27 Số tiết: 1 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........ Đại số – Tiết PPCT 59 – Mục 2: Trừ hai đa thức một biến Thời gian thực hiện: 1 tiết (45 phút); tiết 2 trong bài gồm 2 tiết. I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức – Trừ hai đa thức theo hai cách; đổi dấu đầy đủ, đặt cùng bậc thẳng cột. – Tìm đa thức chưa biết từ tổng hoặc hiệu; giải bài toán diện tích bằng phép trừ. 2. Năng lực – Lập luận về dấu, kiểm phép trừ bằng phép cộng; đọc hình để lập biểu thức diện tích. – [7.A1.2] Kiểm phản hồi AI mô phỏng bằng điều kiện bài toán, nêu bằng chứng sai và sửa kết quả. 3. Phẩm chất – Cẩn thận và trung thực khi kiểm lời giải; không chấp nhận kết luận chỉ vì công cụ nêu ra. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU GV: SGK tập hai tr.32–33; Hình 7.1 và câu AI mô phỏng có sẵn; bảng/máy chiếu, chỉ chiếu b) khi giao việc. HS: SGK, vở, bút; ôn bỏ ngoặc và cộng đa thức. Không cần tài khoản AI. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động 1. Mở đầu: dấu trừ trước ngoặc (4 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Ôn đổi dấu toàn bộ các hạng tử khi bỏ ngoặc. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến Tính 5−(−2), rồi bỏ ngoặc −(2 3− + 4). Một 5−(−2) = 5 + 2 = 7. 3 bạn chỉ đổi dấu hạng tử đầu thành −2 − + 4. −(2 3− + 4) = −2 3 + −4. Bạn đúng hay sai? Bạn sai vì bỏ ngoặc có dấu trừ phải đổi dấu mọi Xem dấu trừ trước ngoặc là nhân toàn bộ các hạng tử, kể cả hạng tử âm và số tự do. hạng tử với số âm một; không chỉ đổi dấu hạng tử đầu. d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Giao 2 phút làm, 2 phút nêu lỗi. 8 Biên soạn: Lop7.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Hỏi số đối của Tính và sửa biểu thức sai. từng hạng tử nếu chỉ đổi dấu đầu. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời một em nêu Giải thích vì sao cả ba dấu đều đổi. hạng tử bị đổi sai. Bước 4. Kết luận, nhận định: Kiểm cả dấu âm của hệ số và dấu trừ trước ngoặc. Hoạt động 2. Hình thành kiến thức: hai cách trừ (12 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Trừ đa thức bằng bỏ ngoặc và đặt tính, phân biệt hai dấu trừ. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến Cho 푃 = 4 + 3 3−5 2 + 7 , 푃−푄 = ( 4 + 3 3−5 2 + 7 ) 3 2 푄 = − + 4 −2 + 1. HĐ1: tính P − Q bằng −(− 3 + 4 2−2 + 1). cách bỏ ngoặc, nhóm cùng bậc và thu gọn. 푃−푄 = 4 + 3 3−5 2 + 7 Viết riêng các số đối của từng hạng tử Q trước + 3−4 2 + 2 −1. khi nhóm; kiểm dấu của hạng tử bậc 3. 푃−푄 = 4 + (3 + 1) 3 + (−5−4) 2 + (7 + 2) −1. 푃−푄 = 4 + 4 3−9 2 + 9 −1. Cần nhớ: Trừ đa thức Q khỏi P: bỏ ngoặc có dấu trừ bằng cách đổi dấu tất cả các hạng tử của Q, rồi thu gọn. HĐ2: đặt đa thức Q dưới P sao cho cùng bậc Đặt tính với chỗ khuyết giữ đúng cột: thẳng cột, rồi trừ từng cột. Giải thích cột bậc 3 và 4 +3 3 −5 2 +7 cột tự do. − − 3 +4 2 −2 +1 Chỉ rõ dấu trừ đặt ngoài hàng Q; dấu âm trong 4 +4 3 −9 2 +9 −1 hạng tử của Q vẫn thuộc hệ số ấy. Cột bậc 3: 3−(−1) = 4; cột tự do: 0−1 = −1. Đây là trừ hai hàng, không đổi dấu Q rồi lại trừ thêm một lần. Kết quả trùng HĐ1. d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Dành 6 phút HĐ1, 4 phút HĐ2, 2 phút đối chiếu. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Gợi viết hệ số 0 ở Tự viết dòng bỏ ngoặc rồi đối chiếu từng cột của cột khuyết; hỗ trợ cột có hệ số âm của Q. phép đặt tính. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời hai em chỉ Giải thích cột bậc 3 và cột tự do. cùng một hệ số kết quả bằng hai cách. 9
Tài liệu đính kèm: